Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Bảng hóa trị hóa học và bài ca về hóa trị

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Tintuctuyensinh gửi đến các em học sinh Bảng hóa trị hóa học căn bản cùng bài ca hóa trị. Tài liệu này bao gồm: Bảng hóa trị hóa học 1 số yếu tố căn bản và nhóm nguyên tử thường gặp mặt, 02 bài ca hóa trị căn bản và chi tiết dễ thuộc.

Sẽ giúp các em ghi nhớ bài tốt hơn, cả về vị trí và thuộc tính hóa học đặc trưng của các yếu tố hóa học trong Bảng tuần hoàn các nhân tố hóa học. Với bảng hóa trị hóa học và Bài ca hóa trị này, Tintuctuyensinh mong rằng chất lượng học tập môn Hóa học lớp 10 sẽ được nâng cao. Mời các em cùng tham khảo.

I. Bảng hóa trị hóa học một số nhân tố hóa học và nhóm nguyên tử.

Bảng hóa trị hóa học
Bảng hóa trị hóa học

1. Bảng hóa trị một số nhân tố hóa học.

trật tự các yếu tố trong bảng hóa trị được bố trí theo chiều tăng dần của số proton.

Số proton Tên nguyên tố Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị
1 Hiđro H 1 I
2 Heli He 4
3 Liti Li 7 I
4 Beri Be 9 II
5 Bo B 11 III
6 Cacbon C 12 IV, II
7 Nitơ N 14 II, III, IV…
8 Oxi O 16 II
9 Flo F 19 I
10 Neon Ne 20
11 Natri Na 23 I
12 Magie Mg 24 II
13 Nhôm Al 27 III
14 Silic si mê 28 IV
15 Photpho P 31 III, V
16 lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
17 Clo Cl 35,5 I,…
18 Argon Ar 39,9
19 Kali K 39 I
20 Canxi Ca 40 II
24 Crom Cr 52 II, III
25 Mangan Mn 55 II, IV, VII…
26 Sắt Fe 56 II, III
29 Đồng Cu 64 I, II
30 Kẽm Zn 65 II
35 Brom Br 80 I…
47 Bạc Ag 108 I
56 Bari Ba 137 II
80 Thuỷ ngân Hg 201 I, II
82 Chì Pb 207 II, IV

– nguyên tố kim loại: chữ màu đen

– nguyên tố phi kim: chữ màu xanh

– yếu tố khí hiếm: chữ màu

2. Bảng hóa trị một số nhóm nguyên tử.

Tên nhóm Hoá trị Gốc axit Axit tương ứng Tính axit
Hiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3); Clorua (Cl) I NO3 HNO3 Mạnh
Sunfat (SO4); Cacbonat (CO3) II SO4 H2SO4 Mạnh
Photphat (PO4) III Cl HCl Mạnh
(*): Tên này sử dụng trong các hợp chất với kim loại. PO4 H3PO4 trung bình
CO3 H2CO3 Rất yếu (không tồn tại)

II. Bài ca hóa trị dễ nhớ – hỗ trợ cho bảng hóa trị

1. Bài ca hóa trị số 1 căn bản.

Bao gồm những chất chung hay gặp:

Kali, Iot, Hiđro

Natri với Bạc, Clo một loài

Có hóa trị I bạn ơi

Nhớ ghi cho rõ kẻo rồi lưỡng lự

Magie, Chì, Kẽm, Thủy ngân

Canxi, Đồng ấy cũng gần Bari

sau cùng thêm chú Oxi

Hóa trị II ấy có gì gian nan

bác Nhôm hóa trị III lần

Ghi sâu trí tưởng khi cần có ngay

Cacbon, Silic này đây

Là hóa trị IV không ngày nào quên

Sắt kia kể cũng quen tên

II, III lên xuống thật phiền lắm thay

Nitơ rối rắm nhất đời

I, II, III, IV khi thì là V

sulfur lắm lúc chơi khăm

Lúc II, lúc VI khi nằm thứ IV

Photpho nói đến không dư

Nếu ai hỏi tới thì ừ rằng V

bạn ơi nỗ lực học chăm

Bài ca hóa trị suốt năm rất cần

2. Bài ca hóa trị số 2 cụ thể.

Hidro (H) cùng với Liti (Li)

Natri (Na) cùng với Kali (K) chẳng rời

Hình như còn Bạc (Ag) sáng ngời

Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm

Riêng Đồng (Cu) cùng với Thuỷ ngân (Hg)

Thường II ít I chớ lừng chừng gì

đổi thay II, IV là Chì (Pb)

tiêu biểu hoá trị của Chì (Pb) là II

Bao giờ cùng hoá trị II

Là Oxi (O), Kẽm(Zn) chẳng sai chút gì

Ngoài ra còn có Canxi (Ca)

Magie (Mg) cùng với Bari (Ba) một nhà

Bo (B), Nhôm (Al) thì hóa trị III

Cacbon (C), Silic (Si), Thiếc (Sn) là IV thôi

Thế  phải nói thêm lời

Hóa trị II vẫn là nơi đi về

Sắt (Fe) II suy tính ngổn ngang

Không bền nên dễ biến liền sắt III

Photpho (P) III ít gặp 

Photpho (P) V chính người ta gặp nhiều

Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu ?

I, II, III, IV đa phần đến V

sulfur (S) lắm lúc chơi khăm

Khi II lúc IV, VI tăng tột độ

Clo Iot lung tung

II III V VII thường thì I thôi

Mangan (Mn) rắc rối nhất đời

Đổi từ I tới VII thời thế hệ yên ổn

Hoá trị II cũng sử dụng nhiều

Hoá trị VII cũng được yêu hay cần

Bài ca hoá trị thuộc lòng

Viết thông công thức ngừa lãng quên

Học hành nỗ lực cần chuyên

Siêng ôn chăm luyện hẳn nhiên nhớ nhiều.

Trên đây là 2 Bài ca hóa học giúp các em tiện lợi ghi nhớ hóa trị của các nhân tố thường gặp mặtngoại giả, các em chỉ nên học thuộc 1 trong 2 bài thôi nhé! Để tránh lầm lẫn khi làm bài tập hóa học.

Tintuctuyensinh rất mong rằng tài liệu về Bảng hóa trị hóa học trên sẽ góp phần giúp các em dễ dãi ghi nhớ và học tốt môn Hóa học.

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x