Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Chỉ tiêu tuyển sinh và học phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

1. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

Mã nhóm/ Tên nhómTên ngànhTên chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtBảo vệ thực vật– Bảo vệ thực vật
Khoa học cây trồng– Khoa học cây trồngA00, A11,190
– Chọn giống cây trồngB00, D01
– Khoa học cây dược liệu
Nông nghiệp– Nông học
– Khuyến nông
HVN03 –Chăn nuôi thú yChăn nuôi– Dinh dưỡng và công nghệ thức ănchăn nuôi
– Khoa học vật nuôi
– Chăn nuôiA00, A01, B00, D01250
Chăn nuôi thú y– Chăn nuôi thú y
HVN04 –Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử– Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật điện– Hệ thống điệnA00, A01,305
– Điện công nghiệpC01, D01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa– Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 –Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật ô tô– Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01,275
Kỹ thuật cơ khí– Cơ khí nông nghiệpC01, D01
– Cơ khí thực phẩm
– Cơ khí chế tạo máy
HVN06 –Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanCông nghệ rau hoa quả và cảnh quan– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mạiA00, A09, B00, C2070
– Nông nghiệp đô thị
HVN07 –Công nghệ sinh họcCông nghệ sinh học– Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệuA00, A11, B00, D01300
HVN08 –Công nghệ thông tin và truyền thông sốCông nghệ thông tin– Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tinA00, A01, D01, K01253
– An toàn thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu– Mạng máy tính
– Truyền thông
HVN09 –Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩmCông nghệ sau thu hoạch– Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm– Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D01
– Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm460
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm– Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
– Kế toán doanh nghiệp
HVN10 –Kế toán– Tài chínhKế toán– Kế toán kiểm toánA00, A09, C20, D01506
– Kế toán
Tài chính – Ngân hàng– Tài chính – Ngân hàng
HVN11 –Khoa học đất – dinh dưỡng cây trồngKhoa học đất– Khoa học đất
A00, B00, D07,D0850
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng– Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
Kinh tế– Kinh tế
– Kinh tế phát triển
HVN12 –Kinh tế và quản lýKinh tế đầu tư– Kinh tế đầu tư
– Kế hoạch và đầu tưA00, C20, D01, D10540
Kinh tế tài chính– Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực– Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế– Quản lý kinh tế
HVN13 –Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thônKinh tế nông nghiệp– Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
Phát triển nông thôn– Phát triển nông thônA00, B00, D01, D10120
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
Luật– Luật kinh tế50
HVN15 –Khoa học môi trườngKhoa học môi trường– Khoa học môi trườngA00, A06, B00, D0150
HVN16 –Công nghệ hóa học và môi trườngCông nghệ kỹ thuật hóa học– Hóa học các hợp chất thiên nhiên
– Hóa môi trường
A00, A06, B00, D01100
Công nghệ kỹ thuật môi trường– Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 –Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Anh– Ngôn ngữ AnhD01, D07, D14, D1577
HVN18 –Nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp công nghệ cao– Nông nghiệp công nghệ cao
A00, A11, B00, B0485
HVN19 –Quản lý đất đai và bất động sảnQuản lý đất đai– Quản lý đất đai
– Công nghệ địa chính
Quản lý tài nguyên và môi trường– Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D01240
Quản lý bất động sản– Quản lý bất động sản
HVN20 –Quản trị kinh doanh và du lịch Quản trị kinh doanh– Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chínhA00, A09, C20, D01374
Thương mại điện tử– Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch– Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistic & quản lý chuỗi cung ứngLogistic & quản lý chuỗi cung ứng– Logistic & quản lý chuỗi cung ứng
A00, A09, C20, D0150
HVN22 –Sư phạm Công nghệSư phạm Kỹ thuật nông nghiệp– Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
– Sư phạm KTNN và khuyến nôngA00, A01, B00, D01120
Sư phạm Công nghệ– Sư phạm Công nghệ
HVN23 –Thú yThú y– Thú yA00,A01,700
B00, D01
HVN24 –Thủy sảnBệnh học Thủy sản– Bệnh học Thủy sản
Nuôi trồng thủy sản– Nuôi trồng thủy sảnA00, A11, B00, D01110
HVN25 –Xã hội họcXã hội học– Xã hội học
A00, C00, C20, D01
Mã nhóm/ Tên nhómTên ngànhTên chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
Agri-business Management– Agri-business Management
(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)
Agricultural EconomicsAgricultural Economics
(Kinh tế nông nghiệp)(Kinh tế nông nghiệp)A00, D01250
HVN01 –Bio-technology– Bio-technology
Chương trình quốc tế(Công nghệ sinh học)(Công nghệ sinh học)
Crop Science– Crop Science
(Khoa học cây trồng)(Khoa học cây trồng)
Financial Economics– Financial Economics
(Kinh tế tài chính)(Kinh tế tài chính)

2. HỌC PHÍ

Điểm chuẩn các ngành Đại học Y Tế Công Cộng mới nhất 2020
Điểm chuẩn các ngành Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên hot nhất 2020
Điểm chuẩn cách ngành Đại Học Nguyễn Tất Thành hot nhất 2020
Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM mới nhất 2020

Mức học phí của Học viện Nông nghiệp Việt Nam như sau:

Nhóm ngànhMức học phí hiện tại (triệu đồng/năm)
Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản10,54
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …)11,70
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…)13,90
Ngành CNTP14,40
Thú y17,25
học phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
học phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x