Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại học công nghệ thông tin Tp. Hồ Chí Minh năm 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn các ngành Đại học công nghệ thông tin Tp. Hồ Chí Minh  luôn là đề tài hot đối với các bạn học sinh , sinh viên . Năm 2021 , Đại học công nghệ thông tin Tp. Hồ Chí Minh điểm chuẩn các ngành năm 2021 dự kiến sẽ không cao hơn quá  nhiều so với năm 2018 , 2019, 2020 . Điểm sàn dự kiến đảm bảo chất lượng sẽ là 17 điểm . Các bạn có thể tham khảo bảng điểm trên để ra mục tiêu đỗ vào ngành bạn yêu thích .

Điểm chuẩn các ngành Đại học công nghệ thông tin Tp. Hồ Chí Minh

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 2021
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN NĂM 2021
Mở bài kết bài tác phẩm Vợ Chồng A Phủ gây ấn tượng mạnh
Mở bài kết bài Việt Bắc chinh phục giám khảo ngay câu đầu tiên
Mở bài Tràng Giang hay nhất
Mở bài kết bài Vợ Nhặt hay nhất
Mở bài kết bài Từ Ấy hay nhất

Dưới đây là điểm chuẩn các ngành Đại học công nghệ thông tin Tp. Hồ Chí Minh trong những năm 2018, 2019, 2020 để cho các bạn tham khảo để chọn đúng hướng cho bản thân.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
2018 2019 2020
1 7340122 Thương mại điện tử. A00; A01; D01 24 21.2 23.9
2 7480101 Khoa học máy tính. A00; A01; D01 25.75 22.4 25.55
3 7480101_CLCA Khoa học máy tính. (chất lượng cao) A00; A01; D01 22 20.25 22.65
4 7480102 Mạng máy tính và. truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 24.5 21.2 23.2
5 7480102_CLCA Mạng máy tính và. truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) A00; A01; D01 18 18.6 20
6 7480103 Kỹ thuật phần mềm. A00; A01; D01 27 23.2 25.3
7 7480103_CLCA Kỹ thuật phần mềm. (chất lượng cao) A00; A01; D01 23.25 21.5 23.2
8 7480104 Hệ thống thông tin. A00; A01; D01 24.5 21.1 23.5
9 7480104_CLCA Hệ thống thông tin. (chất lượng cao) A00; A01; D01 20 19 21.4
10 7480104_TT Hệ thống thông tin. (tiên tiến) A00; A01; D01 18 17 17.8
11 7480106 Kỹ thuật máy tính. A00; A01; D01 24.75 21.7 23.8
12 7480106_CLCA Kỹ thuật máy tính .(chất lượng cao) A00; A01; D01 20.75 18.4 21
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 25.75 22.5 24.65
14 7480201_BT Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại. Bến Tre) A00; A01; D01 20.5 22.9
15 7480201_CLCN Công nghệ thông tin (chất lượng cao. định hướng Nhật Bản) A00; A01; D01 19 21.3
16 7480201_KHDL Công nghệ thông tin. (Khoa học dữ liệu) A00; A01; D01 20.6 24.45
17 7480202 An toàn thông tin. A00; A01; D01 25.5 22.25 24.45
18 7480202_CLCA An toàn thông tin (chất lượng cao) A00; A01; D01 21 20.1 22
19 7340122_CLCA Thương mại điện tử (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.05

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x