Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại học Hàng Hải mới nhất 2020

Điểm chuẩn các ngành Đại học Hàng Hải chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại học Hàng Hải năm 2020 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới.

Điểm chuẩn các ngành Đại học Hàng Hải

Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2017, 2018, 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2017Điểm chuẩn 2018Điểm chuẩn 2019
17220201D124Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D10; D1428.672527.5
27220201D125Ngôn ngữ Anh,A01; D01; D10; D1429.1725.527.5
37340101D403Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D0119.7518.520
47340101D404Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; D0120.251819.75
57340101D411Quản trị tài chính ngân hàngA00; A01; C01; D0115.7517.519.25
67340120A409Kinh doanh quốc tế và logisticsA01; D01; D07; D1518.752018.75
77340120D402Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; D012220.521.25
87340120H402Kinh tế ngoại thương (CLC)A00; A01; C01; D0117.520.517.25
97480201D114Công nghệ thông tin,A00; A01; C01; D012018.520.25
107480201D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; D01161718.5
117480201D119Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tínhA00; A01; C01; D011615.517
127480201H114Công nghệ thông tin (CLC)A00; A01; C01; D011618.520.25
137520103D109Máy và tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; D0115.51714.5
147520103D116Kỹ thuật cơ khí,A00; A01; C01; D0115.518.517.5
157520103D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D0115.515.518.25
167520103D122Kỹ thuật ôtôA00; A01; C01; D0116.517.2520.25
177520103D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; D0115.51416.25
187520103D128Máy và tự động công nghiệpA00; A01; C01; D0115.51714
197520122D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; D0115.515.514
207520122D107Thiết kế tàu và công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0115.51414
217520122D108Đóng tàu và công trình ngoài khơiA00; A01; C01; D0115.51614
227520207D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; D0115.51415.5
237520216D103Điện tự động tàu thủyA00; A01; C01; D0115.517.514
247520216D105Điện tự động công nghiệpA00; A01; C01; D01181618.75
257520216D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; D0115.51514.25
267520216H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; D0115.51714
277520320D115Kỹ thuật môi trường,A00; A01; C01; D0115.51414
287520320D126Kỹ thuật hóa dầuA00; A01; C01; D0115.51414
297580201D112Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; C01; D0115.51414
307580201D127Kiến trúc dân dụng và công nghiệpH01; H02; H03; H0420.671420
317580203D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; D0115.51714
327580203D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; D0115.51414
337580205D113Kỹ thuật cầu đườngA00; A01; C01; D0115.51414
347840104A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D07; D1516.7515.515
357840104D401Kinh tế vận tải biểnA00; A01; C01; D0120.520.75
367840104D407Logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0121.515.522
377840104D410Kinh tế vận tải thủyA00; A01; C01; D01181719
387840104H401Kinh tế vận tải biển (CLC)A00; A01; C01; D0117.251414
397840106D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; D0115.7515.515
407840106D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; D0115.51614
417380101D120Luật hàng hảiA00; A01; C01; D0115.51618
427340101A403Quản lý kinh doanh và marketingA01; D01; D07; D1515.51714.75
CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG LẬP Ở TP HCM 
chi tiết ngành thiết kế nội thất – Reviews Chi Tiết
Mở bài kết bài Ai đã đặt tên cho dòng sông hay nhất
Mở bài Và Kết bài chiếc thuyền ngoài xa hay đừng hỏi
Hình tượng người lính Tây Tiến và Việt Bắc dàn ý chi tiết
0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

LMHT Tốc chiến trải nhiệm đánh giá và cách tải game chuẩn và nhanh nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x