Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn cách ngành Đại Học Nguyễn Tất Thành hot nhất 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2021 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới.

Điểm chuẩn cách ngành Đại Học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành 2018, 2019, 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn 2020
1 7210205 Thanh nhạc N01 15.5  15  18.5
2 7210208 Piano N00 15.5  15  22
3 7210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình N05  15  20
4 7210403 Thiết kế đồ họa H00, H02,V00, V01 15.5  15  15.5
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 15.5 15  15
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04,D14, D15 15.5  15  17
7 7310630 Việt Nam học C00, D01,D14, D15 17.5  15 15
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01,D01, D07 17  15  16
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01,D01, D07 15.5  15  15
10 7340301 Kế toán A00, A01,D01, D07 15.5  15  15
11 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01,D01, D07 15.5  15  

15

12 7380107 Luật kinh tế A00, A01,D01, D07 15.5  15  15
13 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00,D07, D08 15.5  15  15
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 15.5  15  15
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01,D01, D07 15.5  15  15
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01,D01, D07 17.5  15  17
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01,D01, D07 15.5  15  15
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01,B00, D07 15.5  15  15
19 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01,D01, D07  15  15
20 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00  15  15
21 7520403 Vật lý y khoa A00, A01,A02, B00  15  15
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01,B00, D07 15.5  15  15.5
23 7580101 Kiến trúc H00, H02,V00, V01 15.5  15  15
24 7580108 Thiết kế nội thất H00, H02,V00, V01 15.5  15  17.5
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01,D01, D07 15.5  15
26 7720101 Y khoa B00  20  23
27 7720110 Y học dự phòng B00 18  17  

18

28 7720201 Dược học 16  16  20
29 7720301 Điều dưỡng 15.5  15 18
30 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01,C00, D01 21  

16
 17
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01,B00, D07 15.5  15  15
Chỉ tiêu tuyển sinh và học phí KHOA LUẬT – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Chỉ tiêu tuyển sinh và học phí Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Chỉ tiêu tuyển sinh và học phí ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI – NHÂN VĂN – ĐHQGHN
tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường ĐH kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên
Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường Đại học Thủy Lợi.
Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường Đại học Thương mại.
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x