Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại Học Quốc Gia Hà Nội mới nhất 2020

Năm 2020 Đại học Quốc gia Hà Nội dự kiến tuyển sinh 10 nghìn sinh viên hệ đại học chính quy và mở 17 ngành học mới. Dưới đây là bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2017- 2018- 2019. Thảm khảo điểm chuẩn để bạn có sự lựa chọn cho ngành học của các trường Quốc gia.

1. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTTÊN NGÀNHNĂM 2017NĂM 2018NĂM 2019
MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN MÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN GHI CHÚ
1Kinh tế7310101A00; A01; C04; D0125QHE44A01, D01, D09, D1022.35QHE44A01, D01, D09, D1027.08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 9
2Kinh tế phát triển7310105A00; A01; C04; D0124QHE01A00, A01, D01, C0421.7QHE01A00, A01, D01, C0423.5Thang điểm 30
3Kinh tế quốc tế7310106A01; D01; D09; D1026QHE43A01; D01; D09; D1027.05QHE43A01; D01; D09; D1031.06Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 8
4Quản trị kinh doanh7340101A01; D01; D09; D1025.5QHE40A01; D01; D09; D1026.55QHE40A01; D01; D09; D1029.6Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 5
5Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)7340101QTA01; D01; D07; D08QHE80A01; D01; D07; D0822.85QHE80A01; D01; D07; D0823.45Thang điểm 30, điểm NN đạt từ 6/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 10
6Tài chính – Ngân hàng7340201A01; D01; D09; D1024.75QHE41A01; D01; D09; D1025.58QHE41A01; D01; D09; D1028.08Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 6
7Kế toán7340301A01; D01; D09; D1025.5QHE42A01; D01; D09; D1025.45QHE42A01; D01; D09; D1028.07Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 7

2. Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2019:

 

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNH TỔ HỢP MÔN NĂM 2017NĂM 2019GHI CHÚ
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D01; D78; D9034.534.45Ngoại ngữ nhân đôi
2Sư phạm Tiếng Nga7140232D01; D02; D78; D9027.5Ngoại ngữ nhân đôi
3Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01; D03; D78; D9030.5Ngoại ngữ nhân đôi
4Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT237220203CLCD01, D03, D78, D9026.02Ngoại ngữ nhân đôi
5Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01; D04; D78; D903334.7Ngoại ngữ nhân đôi
6Sư phạm Tiếng Đức7140235D01; D05; D78; D90
7Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01; D06; D78; D903434.52Ngoại ngữ nhân đôi
8Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01; D78; D9033.7534.8Ngoại ngữ nhân đôi
9Ngôn ngữ Anh7220201D01; D78; D9035.2535.5Ngoại ngữ nhân đôi
10Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT237220201CLCD01, D78, D9031.32Ngoại ngữ nhân đôi
11Ngôn ngữ Nga7220202D01; D02; D78; D9030.528.57Ngoại ngữ nhân đôi
12Ngôn ngữ Pháp7220203D01; D03; D78; D9032.2532.48Ngoại ngữ nhân đôi
13Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01; D04; D78; D9034.5Ngoại ngữ nhân đôi
14Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT237220204CLCD01; D04; D78; D9032.03Ngoại ngữ nhân đôi
15Ngôn ngữ Đức7220205D01; D05; D78; D9032.532.3Ngoại ngữ nhân đôi
16Ngôn ngữ Đức**CTĐT CLC TT237220205CLCD01, D05, D78, D9027.78Ngoại ngữ nhân đôi
17Ngôn ngữ Nhật7220209D01; D06; D78; D9035.5Ngoại ngữ nhân đôi
18Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT237220209CLCD01; D06; D78; D9031.95Ngoại ngữ nhân đôi
19Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01; D78; D9035.5Ngoại ngữ nhân đôi
20Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT237220210CLCD01; D78; D9032.77Ngoại ngữ nhân đôi
21Ngôn ngữ Ảrập7220211D01; D78; D903028.63Ngoại ngữ nhân đôi

 

3. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2019Năm 2018Năm 2017Ghi chú
1CN1Công nghệ thông tinA00; A01; D0725.8523.7526
2CN2Máy tính và RobotA00; A01; D0724.4521
3CN3Vật lý kỹ thuậtA00; A01; D072118.7519
4CN4Cơ kỹ thuậtA00; A01; D0723.1520.523.5
5CN5Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D0720.251823.5
6CN7Công nghệ Hàng không vũ trụA00; A01; D0722.2519
7CN10Công nghệ nông nghiệpA00, A0120
8CN11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A0124.65
9CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**(CLC theo TT23)A00, A0123.1
10CN6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D072223.5
11CN8Công nghệ thông tin**(CLC theo TT23)A00, A0125
12CN8Khoa học máy tínhA00; A01; D072226
13CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viến thông**(CLC theo TT23)A00, A0123.1
14CN9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngA00; A01; D072026

 4. Điểm chuẩn Khoa Luật– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2018Năm 2019Ghi chú
17380101LuậtA0024.521
27380101LuậtC0018.525.5
37380101LuậtD0118.521.55
47380101LuậtD031818.45
57380101LuậtD781922.17
67380101LuậtD821918.9
77380101CLCLuật chất lượng cao (Thu học phí theo điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT)A01; D01; D07; D7818.2521.2
87380109Luật Thương mại quốc tếA00; A01; D78; D8221.95
97380110Luật kinh doanhA00; A01; D01; D03; D78; D8220.7521.97

 

5. Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhNăm 2019Năm 2018Năm 2017

 

Ghi chú
Tổ hợp mônĐiểm chuẩn Tổ hợp mônĐiểm chuẩn Mã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1QHQ01Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01 – D06; D96 – DD120.5A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD018.57340120A00; A01; D01; D0218.5Thang điểm 30
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01 – D06; D96 – DD118.75A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD016.757340303A00; A01; D01; D0217Thang điểm 30
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01 – D06; D96 – DD117A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0167340405A00; A01; D01; D0217.25Thang điểm 30
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01 – D06; D90 – D9517A00; A01; D01; D03; D06; D90; D91; D94157480111A00; A01; D01; D02Thang điểm 30
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh17Thang điểm 30

 

 

6. Điểm chuẩn Đại Học Giáo Dục– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2019Năm 2018Năm 2017Ghi chú
1GD1Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm các ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên)A00, A16, B00, D9019.518Sư phạm Toán học : 30.5; Sư phạm vật lý: 23; Sư phạm hóa học : 26.5; sư phạm sinh học : 23
2GD2Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử ( Gồm các ngành: Sư phạm ngữ Văn; Sư phạm Lịch sử)C00, C15, D01, D782220.25Sư phạm ngữ Văn: 32.25; sư phạm Lịch sử: 29.75
3GD3Khoa học giáo dục (Gồm các ngành: Quản trị trường học; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị Chất lượng giáo dục; Tham vấn học đường; Khoa học giáo dục)A00, A16, C15, D011616

 

7. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2019Năm 2018Năm 2017Ghi chú
Mã ngànhĐiểm chuẩn
1QHT01Toán họcA00, A01, D07, D082018.1746010118.75
2QHT02Toán tinA00, A01, D07, D082219.25746011718.75
3QHT90Máy tính và khoa học thông tin*A00, A01, D07, D0823.520.157480110QTD21.75
4QHT40Máy tính và khoa học thông tin**A00, A01, D07, D0820.7518.457480110CLC
5QHT03Vật lý họcA00, A01, B00, C011817.25744010217.5
6QHT04Khoa học vật liệuA00, A01, B00, C0116.2516744012217.25
7QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00,A01, B00, C0116.2516.05751040717.5
8QHT06Hoá họcA00, B00, D0720.519.7744011219.75
9QHT41Hoá học**A00, B00, D0716177440112TT
10QHT07Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B00, D0721.7520.2751040121
11QHT42Công nghệ kỹ thuật hoá học**A00, B00, D071617.057510401CLC17.25
12QHT43Hoá dược**A00, B00, D0720.2520.357720203CLC24
13QHT08Sinh họcA00, A02, B00, D082018.7744021718
14QHT09Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D0822.7520.557440230QTD23.5
15QHT44Công nghệ sinh học**A00, A02, B00, D0818.7519.1785010321.75
16QHT10Địa lý tự nhiênA00, A01, B00, D101615742010117
17QHT91Khoa học thông tin địa không gian*A00, A01, B00, D101615.27420201
18QHT12Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D101616.357420201CLC17.5
19QHT13Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D071716744030117.5
20QHT45Khoa học môi trường**A00, A01, B00, D071615.057440301TT
21QHT14Khoa học đấtA00, A01, B00, D0717
22QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D071716.45751040617.5
23QHT46Công nghệ kỹ thuật môi trường**A00, A01, B00, D0716
24QHT16Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, B00, D071615.05
25QHT17Hải dương họcA00, A01, B00, D071615.05
26QHT92Tài nguyên và môi trường nước*A00, A01, B00, D0716
27QHT18Địa chất họcA00, A01, B00, D071615.2
28QHT19Kỹ thuật địa chấtA00, A01, B00, D071615.2
29QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D071615.2
30QHTN01Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậuA00; A01; B00; D07
31QHTN02Tài nguyên trái đấtA00; A01; A16; D07

 

8. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2019Năm 2018Năm 2017Ghi chú
1QHX01Báo chíA0017.7521.7526.5
2QHX01Báo chíC00252626.5
3QHX01Báo chíD0119.7522.526.5
4QHX01Báo chíD0219.526.5
5QHX01Báo chíD0317.519.526.5
6QHX01Báo chíD041820.2526.5
7QHX01Báo chíD0518.526.5
8QHX01Báo chíD061726.5
9QHX01Báo chíD78192326.5
10QHX01Báo chíD791826.5
11QHX01Báo chíD801826.5
12QHX01Báo chíD811826.5
13QHX01Báo chíD82182026.5
14QHX01Báo chíD83182026.5
15QHX02Chính trị hocA0016.51923.75
16QHX02Chính trị hocC00222323.75
17QHX02Chính trị hocD0I16.2519.523.75
18QHX02Chính trị hocD021823.75
19QHX02Chính trị hocD03181823.75
20QHX02Chính trị hocD041817.523.75
21QHX02Chính trị hocD051823.75
22QHX02Chính trị hocD061823.75
23QHX02Chính trị hocD781819.523.75
24QHX02Chính trị hocD791823.75
25QHX02Chính trị hocD801823.75
26QHX02Chính trị hocD811823.75
27QHX02Chính trị hocD82181823.75
28QHX02Chính trị hocD83181823.75
29QHX03Công tác xã hộiA00161825.5
30QHX03Công tác xã hộiC0023.2524.7525.5
31QHX03Công tác xã hộiD0I1920.7525.5
32QHX03Công tác xã hộiD021825.5
33QHX03Công tác xã hộiD03182125.5
34QHX03Công tác xã hộiD04181825.5
35QHX03Công tác xã hộiD051825.5
36QHX03Công tác xã hộiD061825.5
37QHX03Công tác xã hộiD781720.7525.5
38QHX03Công tác xã hộiD791825.5
39QHX03Công tác xã hộiD801825.5
40QHX03Công tác xã hộiD811825.5
41QHX03Công tác xã hộiD82181825.5
42QHX03Công tác xã hộiD83181825.5
43QHX04Đông Nam Á họcA001620.5
44QHX04Đông Nam Á họcC002527
45QHX04Đông Nam Á họcD0119.2522
46QHX04Đông Nam Á họcD0218
47QHX04Đông Nam Á họcD031820
48QHX04Đông Nam Á họcD041820.5
49QHX04Đông Nam Á họcD0518
50QHX04Đông Nam Á họcD0618
51QHX04Đông Nam Á họcD7819.7523
52QHX04Đông Nam Á họcD7918
53QHX04Đông Nam Á họcD8018
54QHX04Đông Nam Á họcD8118
55QHX04Đông Nam Á họcD8217.7518
56QHX04Đông Nam Á họcD831818
57QHX05Đông phương họcC0027.2528.528.5
58QHX05Đông phương họcD0122.2524.7528.5
59QHX05Đông phương họcD021828.5
60QHX05Đông phương họcD03182028.5
61QHX05Đông phương họcD04182228.5
62QHX05Đông phương hocD051828.5
63QHX05Đông phương họcD061728.5
64QHX05Đông phương họcD7822.2524.7528.5
65QHX05Đông phương họcD791828.5
66QHX05Đông phương họcD801828.5
67QHX05Đông phương họcD811828.5
68QHX05Đông phương họcD82182028.5
69QHX05Đông phương họcD831819.2528.5
70QHX06Hán NômC002223.7523.75
71QHX06Hán NômD011821.523.75
72QHX06Hán NômD021823.75
73QHX06Hán NômD03181823.75
74QHX06Hán NômD04182023.75
75QHX06Hán NômD051823.75
76QHX06Hán NômD061823.75
77QHX06Hán NômD78172123.75
78QHX06Hán NômD791823.75
79QHX06Hán NômD801823.75
80QHX06Hán NômD811823.75
81QHX06Hán NômD82181823.75
82QHX06Hán NômD831818.523.75
83QHX07Khoa học quản lýA00162125
84QHX07Khoa học quản lýC0023.525.7525
85QHX07Khoa học quản lýD0I19.2521.525
86QHX07Khoa học quản lýD021825
87QHX07Khoa học quản lýD031818.525
88QHX07Khoa học quản lýD04182025
89QHX07Khoa học quản lýD051825
90QHX07Khoa học quản lýD061725
91QHX07Khoa học quản lýD781721.7525
92QHX07Khoa học quản lýD791825
93QHX07Khoa học quản lýD801825
94QHX07Khoa học quản lýD811825
95QHX07Khoa học quản lýD82181825
96QHX07Khoa học quản lýD83181825
97QHX08Lich sửC002122.523.75
98QHX08Lich sửD0116.51923.75
99QHX08Lich sửD021823.75
100QHX08Lich sửD031823.75
101QHX08Lich sửD04181823.75
102QHX08Lich sửD05181823.75
103QHX08Lich sửD061823.75
104QHX08Lich sửD78181923.75
105QHX08Lich sửD791823.75
106QHX08Lich sửD801823.75
107QHX08Lich sửD811823.75
108QHX08Lich sửD82181823.75
109QHX08Lich sửD83181823.75
110QHX09Lưu trữ họcA00171722.75
111QHX09Lưu trữ họcC00212222.75
112QHX09Lưu trữ họcD0116.519.522.75
113QHX09Lưu trữ họcD021822.75
114QHX09Lưu trữ họcD03181822.75
115QHX09Lưu trữ họcD04181822.75
116QHX09Lưu trữ họcD051822.75
117QHX09Lưu trữ họcD061822.75
118QHX09Lưu trữ họcD781719.522.75
119QHX09Lưu trữ họcD791822.75
120QHX09Lưu trữ họcD801822.75
121QHX09Lưu trữ họcD811822.75
122QHX09Lưu trữ họcD82181822.75
123QHX09Lưu trữ họcD83181822.75
124QHX10Ngôn ngữ họcC002223.7524.5
125QHX10Ngôn ngữ họcD0120.2521.524.5
126QHX10Ngôn ngữ họcD021824.5
127QHX10Ngôn ngữ họcD03182224.5
128QHX10Ngôn ngữ họcD04181924.5
129QHX10Ngôn ngữ họcD0517.524.5
130QHX10Ngôn ngữ họcD0619.2524.5
131QHX10Ngôn ngữ họcD7818.521.524.5
132QHX10Ngôn ngữ họcD791824.5
133QHX10Ngôn ngữ họcD801824.5
134QHX10Ngôn ngữ họcD811824.5
135QHX10Ngôn ngữ họcD82181824.5
136QHX10Ngôn ngữ họcD831818.7524.5
137QHX11Nhân họcA00161720.75
138QHX11Nhân họcC0020.7521.2520.75
139QHX11Nhân họcD01191820.75
140QHX11Nhân họcD021820.75
141QHX11Nhân họcD03181820.75
142QHX11Nhân họcD04181820.75
143QHX11Nhân họcD051820.75
144QHX11Nhân họcD061820.75
145QHX11Nhân họcD7816.51920.75
146QHX11Nhân họcD791820.75
147QHX11Nhân họcD801820.75
148QHX11Nhân họcD811820.75
149QHX11Nhân họcD82181820.75
150QHX11Nhân họcD831818.2520.75
151QHX13Quan hệ công chúngC0025.526.7526.5
152QHX13Quan hệ công chúngD0121.2523.7526.5
153QHX13Quan hệ công chúngD021826.5
154QHX13Quan hệ công chúngD0317.7521.2526.5
155QHX13Quan hệ công chúngD041821.2526.5
156QHX13Ọuan hẻ công chúngD051826.5
157QHX13Quan hệ công chúngD061826.5
158QHX13Quan hệ công chúngD78212426.5
159QHX13Quan hệ công chúngD791826.5
160QHX13Quan hệ công chúngD801826.5
161QHX13Quan hệ công chúngD811826.5
162QHX13Quan hệ công chúngD82182026.5
163QHX13Quan hệ công chúngD831819.7526.5
164QHX14Quản lý thông tinA0016.521
165QHX14Quản lý thông tinC002123.75
166QHX14Quản lý thông tinD011721.5
167QHX14Quản lý thông tinD0218
168QHX14Quản lý thông tinD031818.5
169QHX14Quản lý thông tinD041818
170QHX14Quản lý thông tinD0518
171QHX14Quản lý thông tinD0618
172QHX14Quản lý thông tinD7816.521
173QHX14Quản lý thông tinD7918
174QHX14Quản lý thông tinD8018
175QHX14Quản lý thông tinD8118
176QHX14Quản lý thông tinD821818
177QHX14Quản lý thông tinD831818
178QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0026.527.75
179QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0121.7523.7527.75
180QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD021827.75
181QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0317.7519.527.75
182QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD041721.527.75
183QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD051827.75
184QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD061827.75
185QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD782224.2527.75
186QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD791827.75
187QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD801827.75
188QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD811827.75
189QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD821819.2527.75
190QHX15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD83172027.75
191QHX16Quản trị khách sạnC0026.2527
192QHX16Quản trị khách sạnD0121.523.527
193QHX16Quản trị khách sạnD021827
194QHX16Quản trị khách sạnD0318.752327
195QHX16Quản trị khách sạnD041821.7527
196QHX16Quản trị khách sạnD051727
197QHX16Quản trị khách sạnD061727
198QHX16Quản trị khách sạnD7820.7523.7527
199QHX16Ọuản tri khách sanD791827
200QHX16Quản trị khách sạnD801827
201QHX16Quản trị khách sạnD811827
202QHX16Quản trị khách sạnD821819.527
203QHX16Quản trị khách sạnD83182027
204QHX17Quản trị văn phòngA0018.2521.7526.25
205QHX17Quản trị văn phòngC002525.526.25
206QHX17Quản trị văn phòngD0118.752226.25
207QHX17Quản tri văn phòngD021826.25
208QHX17Quản trị văn phòngD03182126.25
209QHX17Quản trị văn phòngD04182026.25
210QHX17Quản trị văn phòngD051826.25
211QHX17Quản trị văn phòngD061826.25
212QHX17Quản trị văn phòngD7818.522.2526.25
213QHX17Quản trị văn phòngD791826.25
214QHX17Quản trị văn phòngD801826.25
215QHX17Quản tri văn phòngD811826.25
216QHX17Quản trị văn phòngD82181826.25
217QHX17Quản trị văn phòngD83181826.25
218QHX18Quốc tế họcA0016.52126
219QHX18Quốc tế họccoo2526.526
220QHX18Quốc tế họcD0119.2522.7526
221QHX18Quốc tế họcD021726
222QHX18Quốc tế họcD031818.7526
223QHX18Quốc tế họcD04181926
224QHX18Quốc tế họcD051826
225QHX18Quốc tế họcD061826
226QHX18Quốc tế họcD78172326
227QHX18Quốc tế họcD791826
228QHX18Quốc tế họcD801826
229QHX18Quốc tế họcD811826
230QHX18Quốc tế họcD82181826
231QHX18Quốc tế họcD83181826
232QHX19Tâm lý họcA0019.522.526.25
233QHX19Tâm lý họcC0024.2525.526.25
234QHX19Tâm lý họcD0121.522.7526.25
235QHX19Tâm lý họcD022126.25
236QHX19Tâm lý họcD03212126.25
237QHX19Tâm lý họcD041919.526.25
238QHX19Tâm lý họcD051826.25
239QHX19Tâm lý họcD0618.7526.25
240QHX19Tâm lý họcD7820.252326.25
241QHX19Tâm lý họcD791826.25
242QHX19Tâm lý họcD801826.25
243QHX19Tâm lý họcD811826.25
244QHX19Tâm lý họcD82212326.25
245QHX19Tâm lý họcD83181826.25
246QHX20Thông tin – thư việnA001617.5
247QHX20Thông tin – thư việnC0019.7520.75
248QHX20Thông tin – thư việnD011717.75
249QHX20Thông tin – thư việnD0218
250QHX20Thông tin – thư việnD031818
251QHX20Thông tin – thư việnD041818
252QHX20Thông tin – thư việnD0518
253QHX20Thông tin – thư việnD0618
254QHX20Thông tin – thư việnD781717.5
255QHX20Thông tin – thư việnD7918
256QHX20Thông tin – thư việnD8018
257QHX20Thông tin – thư việnD8118
258QHX20Thông tin – thư việnD821818
259QHX20Thông tin – thư việnD831818
260QHX21Tôn giáo họcA0016.51720.25
261QHX21Tôn giáo họcC0017.7518.7520.25
262QHX21Tôn giáo họcD0116.51720.25
263QHX21Tôn giáo họcD021820.25
264QHX21Tôn giáo họcD0317.51720.25
265QHX21Tôn giáo họcD04181720.25
266QHX21Tôn giáo hocD051820.25
267QHX21Tôn giáo họcD061820.25
268QHX21Tôn giáo họcD7816.51720.25
269QHX21Tôn giáo họcD791820.25
270QHX21Tôn giáo họcD801820.25
271QHX21Tôn giáo họcD811820.25
272QHX21Tôn giáo họcD82181720.25
273QHX21Tôn giáo họcD83181720.25
274QHX22Triết họcA001617.7521.25
275QHX22Triết họcC0018.519.521.25
276QHX22Triết họcD0116.517.521.25
277QHX22Triết họcD021821.25
278QHX22Triết họcD03181821.25
279QHX22Triết họcD04181821.25
280QHX22Triết họcD051721.25
281QHX22Triết họcD061821.25
282QHX22Triết họcD781817.521.25
283QHX22Triết họcD791821.25
284QHX22Triết họcD801821.25
285QHX22Triết họcD811821.25
286QHX22Triết họcD82181821.25
287QHX22Triết họcD83181821.25
288QHX23Văn họcC0021.522.523.75
289QHX23Văn họcD01192023.75
290QHX23Văn họcD021823.75
291QHX23Văn họcD03181823.75
292QHX23Văn họcD04181823.75
293QHX23Văn họcD051823.75
294QHX23Văn họcD061823.75
295QHX23Văn họcD7817.252023.75
296QHX23Văn họcD791823.75
297QHX23Văn họcD801823.75
298QHX23Văn họcD8117.523.75
299QHX23Văn họcD82181823.75
300QHX23Văn họcD83181823.75
301QHX24Việt Nam họcC0023.52525.25
302QHX24Việt Nam họcD0116.52125.25
303QHX24Việt Nam họcD021825.25
304QHX24Việt Nam họcD03181825.25
305QHX24Việt Nam họcD04181825.25
306QHX24Việt Nam họcD051825.25
307QHX24Việt Nam họcD061825.25
308QHX24Việt Nam họcD78172125.25
309QHX24Việt Nam họcD791825.25
310QHX24Việt Nam họcD801825.25
311QHX24Việt Nam họcD811825.25
312QHX24Việt Nam họcD82181825.25
313QHX24Việt Nam họcD83181825.25
314QHX25Xã hội họcA00161824.25
315QHX25Xã hội họcC0021.7523.524.25
316QHX25Xã hội họcD0117.752124.25
317QHX25Xã hội họcD021824.25
318QHX25Xã hội họcD03182024.25
319QHX25Xã hội họcD04181824.25
320QHX25Xã hội họcD051824.25
321QHX25Xã hội họcD061824.25
322QHX25Xã hội họcD7817.2519.7524.25
323QHX25Xã hội họcD791824.25
324QHX25Xã hội họcD801824.25
325QHX25Xã hội họcD811824.25
326QHX25Xã hội họcD82181824.25
327QHX25Xã hội họcD83181824.25
328QHX12Nhật Bản họcD0124
329QHX12Nhật Bản họcD0420
330QHX12Nhật Bản họcD0622.5
331QHX12Nhật Bản họcD7824.5
332QHX12Nhật Bản họcD8121.75
333QHX12Nhật Bản họcD8319
334QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)A0018
335QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)C0021.25
336QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0119.75
337QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0318
338QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D0419
339QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D7819.75
340QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D8218
341QHX40Báo chí ** (CTĐT CLC TT23)D8318
342QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)A0019
343QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)C0019
344QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0116
345QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0319
346QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D0418
347QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D7816.5
348QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D8218
349QHX41Khoa học quản lý ** (CTĐT CLC TT23)D8318
350QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)A0017
351QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)C0018
352QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0116.75
353QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0318
354QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D0418
355QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D7816.75
356QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D8218
357QHX42Quản lý thông tin ** (CTĐT CLC TT23)D8318

 9. Điểm chuẩn Khoa Y Dược– Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2017-2018-2019:

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônNăm 2017Năm 2018Năm 2019Ghi chú
17720101Y khoaB0027.2522.7525.6
27720201Dược họcA0027.2522.524.2
37720501CLCRăng – Hàm – Mặt (CTĐT CLC theo đặc thù đơn vị)B0025.2521.523.6Tiếng Anh là môn điều kiện, đạt tối thiểu 4/10 điểm
47720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB0022.2
57720602Kỹ thuật Hình ảnh Y họcB0021

xem điểm chuẩn các trường khác tại đây >>>click vào đây

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải năm 2020
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC DUY TÂN NĂM 2020
Mở bài kết bài tác phẩm Vợ Chồng A Phủ gây ấn tượng mạnh
Mở bài kết bài Việt Bắc chinh phục giám khảo ngay câu đầu tiên
Mở bài Tràng Giang hay nhất
Mở bài kết bài Vợ Nhặt hay nhất
Mở bài kết bài Từ Ấy hay nhất
Mở bài kết bài Người lái đò sông Đà ấn tượng
0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

LMHT Tốc chiến trải nhiệm đánh giá và cách tải game chuẩn và nhanh nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x