Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM mới nhất 2020

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2020 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới.

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM 2017, 2018, 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2017Điểm chuẩn 2018Điểm chuẩn 2019
1Các ngành đào tạo đại học
27140231DSư phạm tiếng Anh (Đại trà)D01; D962520.9323.04
37210403DThiết kế đồ họa (Đại trà)V01; V02; V07; V082520.421
47210404DThiết kế thời trang (Đại trà)V01; V022018.618.44
57220201DNgôn ngữ Anh (Đại trà)D01; D9624.7520.522.3
67340122DThương mại điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.2520.422.4
77340301CKế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9018.7517.719
87340301DKế toán (Đại trà)A00; A01; D01; D9022.7519.321.1
97480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9022.7518.120.35
107480108CCông nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D902118.921.2
117480108DCông nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.7520.622.9
127480201ACN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021.252021.8
137480201CCN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.2520.222.3
147480201DCN thông tin (Đại trà)A00; A01; D01; D902521.823.9
157480203DKỹ thuật dữ liệu (Đại trà)A00; A01; D01; D902119.122.2
167510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9019.516.917.8
177510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9020.2517.418.6
187510102DCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.519.421.3
197510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D902118.719.2
207510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.2519.520.5
217510201DCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.7521.121.4
227510202ACN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D902018.222.9
237510202CCN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9021.51919.5
247510202DCN chế tạo máy (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.2520.521.9
257510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D902119.421
267510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.7519.921.7
277510203DCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D9025.2521.423.1
287510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9022.2520.221.8
297510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9023.7520.821.8
307510205DCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)A00; A01; D01; D9025.521.621.8
317510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9025.517.6
327510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D902018.323.7
337510206DCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.519.423.7
347510208DNăng lượng tái tạo (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.518.8521
357510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9023.518.919.3
367510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.2519.421
377510301DCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)A00; A01; D01; D902520.6522.8
387510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D901917.6518.4
397510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D902017.919.5
407510302DCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.7519.6521.7
417510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; A01; D01; D9021.7519.921.5
427510303CCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9022.7520.422.2
437510303DCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)A00; A01; D01; D902521.2523.5
447510401DCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)A00; B00; D07; D90252122.4
457510402DCông nghệ vật liệu (Đại trà)A00; A01; D07; D9021.7517.818.55
467510406CCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; B00; D07; D90181617
477510406DCông nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)A00; B00; D07; D9021.518.3519
487510601CQuản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.7518.9518.5
497510601DQuản lý công nghiệp (Đại trà)A00; A01; D01; D902420.420.2
507510605DLogistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.521.522.2
517510801CCông nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9024.51723.3
527510801DCông nghệ kỹ thuật in (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.518.618.2
537520117DKT công nghiệp (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.519.120.3
547520212DKỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)A00; A01; D01; D9023.251919.8
557540101ACông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)A00; B00; D07; D9020.518.4520.75
567540101CCông nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021.7519.218.45
577540101DCông nghệ thực phẩm (Đại trà)A00; B00; D07; D902520.8520
587540205CCông nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt)A00; A01; D01; D9019.7517.922.2
597540205DCông nghệ may (Đại trà)A00; A01; D01; D902420.218
607549001DCN chế biến lâm sản (chế biến gỗ) (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.51718.2
617580101DKiến trúc (Đại trà)V03; V04; V05; V0624.518.621.1
627580205DKT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.516.3518.5
637580302DQuản lý xây dựng (Đại trà)A00; A01; D01; D9024.517.720.33
647810202DQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)A00; A01; D01; D0724.519.218.4
657810502DKỹ thuật nữ công (Đại trà)A00; B00; D01; D0724.516.720.3
6+ Điều Cần Biết Khi Học Quản Trị Khách Sạn – Reviews Chi Tiết
Chuyên Khối D Và Những Nghành Ngề Liên Quan – Reviews Chi Tiết
Điểm chuẩn cách ngành Đại học Tây Bắc mới nhất 2020
Điểm chuẩn các ngành Đại học Lạc Hồng mới nhất 2020
Điểm chuẩn các ngành Đại học Hàng Hải mới nhất 2020
0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

LMHT Tốc chiến trải nhiệm đánh giá và cách tải game chuẩn và nhanh nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x