Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM mới nhất 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM năm 2021 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới.

Điểm chuẩn các ngành Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM

Điểm chuẩn Đại học sư phạm kỹ thuật TPHCM 2018, 2019, 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn 2020
1 Các ngành đào tạo đại học
2 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) D01; D96 25 20.93 23.04
3 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) V01; V02; V07; V08 25 20.4 21
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) V01; V02 20 18.6 18.44
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) D01; D96 24.75 20.5 22.3
6 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.25 20.4 22.4
7 7340301C Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 18.75 17.7 19
8 7340301D Kế toán (Đại trà) A00; A01; D01; D90 22.75 19.3 21.1
9 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 22.75 18.1 20.35
10 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 21 18.9 21.2
11 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.75 20.6 22.9
12 7480201A CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21.25 20 21.8
13 7480201C CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25 20.2 22.3
14 7480201D CN thông tin (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25 21.8 23.9
15 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) A00; A01; D01; D90 21 19.1 22.2
16 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 19.5 16.9 17.8
17 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20.25 17.4 18.6
18 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.5 19.4 21.3
19 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21 18.7 19.2
20 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25 19.5 20.5
21 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.75 21.1 21.4
22 7510202A CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 20 18.2 22.9
23 7510202C CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 21.5 19 19.5
24 7510202D CN chế tạo máy (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.25 20.5 21.9
25 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21 19.4 21
26 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75 19.9 21.7
27 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25.25 21.4 23.1
28 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 22.25 20.2 21.8
29 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 23.75 20.8 21.8
30 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25.5 21.6 21.8
31 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 25.5 17.6
32 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20 18.3 23.7
33 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.5 19.4 23.7
34 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.5 18.85 21
35 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 23.5 18.9 19.3
36 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.25 19.4 21
37 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25 20.65 22.8
38 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 19 17.65 18.4
39 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 20 17.9 19.5
40 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.75 19.65 21.7
41 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; A01; D01; D90 21.75 19.9 21.5
42 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 22.75 20.4 22.2
43 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) A00; A01; D01; D90 25 21.25 23.5
44 7510401D Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) A00; B00; D07; D90 25 21 22.4
45 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) A00; A01; D07; D90 21.75 17.8 18.55
46 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; B00; D07; D90 18 16 17
47 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) A00; B00; D07; D90 21.5 18.35 19
48 7510601C Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75 18.95 18.5
49 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24 20.4 20.2
50 7510605D Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 21.5 22.2
51 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 24.5 17 23.3
52 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 18.6 18.2
53 7520117D KT công nghiệp (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 19.1 20.3
54 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) A00; A01; D01; D90 23.25 19 19.8
55 7540101A Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) A00; B00; D07; D90 20.5 18.45 20.75
56 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; B00; D07; D90 21.75 19.2 18.45
57 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) A00; B00; D07; D90 25 20.85 20
58 7540205C Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) A00; A01; D01; D90 19.75 17.9 22.2
59 7540205D Công nghệ may (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24 20.2 18
60 7549001D CN chế biến lâm sản (chế biến gỗ) (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 17 18.2
61 7580101D Kiến trúc (Đại trà) V03; V04; V05; V06 24.5 18.6 21.1
62 7580205D KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 16.35 18.5
63 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) A00; A01; D01; D90 24.5 17.7 20.33
64 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) A00; A01; D01; D07 24.5 19.2 18.4
65 7810502D Kỹ thuật nữ công (Đại trà) A00; B00; D01; D07 24.5 16.7 20.3
6+ Điều Cần Biết Khi Học Quản Trị Khách Sạn – Reviews Chi Tiết
Chuyên Khối D Và Những Nghành Ngề Liên Quan – Reviews Chi Tiết
Điểm chuẩn cách ngành Đại học Tây Bắc mới nhất 2021
Điểm chuẩn các ngành Đại học Lạc Hồng mới nhất 2021
Điểm chuẩn các ngành Đại học Hàng Hải mới nhất 2021
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x