Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm Chuẩn các ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải mới nhất 2020

Điểm chuẩn các ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải  luôn là đề tài hot đối với các bạn học sinh , sinh viên . Năm 2020 , Đại Học Giao Thông Vận Tải điểm chuẩn các ngành năm 2020 dự kiến sẽ không cao hơn quá nhiều so với năm 2017, 2018 , 2019 . Điểm sàn dự kiến đảm bảo chất lượng sẽ là 18 điểm . Các bạn có thể tham khảo bảng điểm trên để ra mục tiêu đỗ vào ngành bạn yêu thích .

Điểm Chuẩn các ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Giao Thông Vận Tải trong 3 năm gần nhất 2017, 2018, 2019 để các bạn tham khảo và định hướng cho bản thân mình.

TTNgành/Chương Trình201720182019
Mã NgànhTổ HợpĐiểm ChuẩnMã NgànhTổ hợpĐiểm chuẩnNgành/Chương TrìnhMã NgànhChỉ tiêuTổ hợpĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-01A00; A01; D0716.5GHA-01A00; A01; D0715Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải, Quản trị Logistics)GHA-01150A00; A01; D01; D0720.45
2Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-02A00; A01; D0716.5GHA-02A00; A01; D0714.5Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)GHA-02120A00; A01; D01; D0720.35
3Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-03A00; A01; D0716.5GHA-03A00; A01; D0714Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)GHA-0380A00; A01; D01; D0718.95
4Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-04A00; A01; D0716.5GHA-04A00; A01; D0714Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics)GHA-04180A00; A01; D01; D0719.1
5Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-05A00; A01; D0716.5GHA-05A00; A01; D0714.15Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)GHA-05180A00; A01; D01; D0715.65
6Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-06A00; A01; D0716.5GHA-06A00; A01; D0714.05Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)GHA-0650A00; A01; D0714.8
7Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-07A00; A01; D0716.5GHA-07A00; A01; D0714.25Ngành Công nghệ thông tinGHA-07300A00; A01; D0721.5
8Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-08A00; A01; D0716.5GHA-08A00; A01; D0714.45Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)GHA-0850A00; A01; D01; D0714.6
9Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-09A00; A01; D0716.5GHA-09A00; A01; D0714.1Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)GHA-0935A00; B00; D01; D0714.65
10Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-10A00; A01; D0716.5GHA-10A00; A01; D0714.3Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)GHA-10140A00; A01; D01; D0719.7
11Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-11A00; A01; D0716.5GHA-11A00; A01; D0714Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)GHA-1180A00; A01; D01; D0719.95
12Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-12A00; A01; D0716.5GHA-12A00; A01; D0714.05Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)GHA-1270A00; A01; D01; D0716.55
13Quản lý xây dựngGHA-13A00; A01; D07GHA-13A00; A01; D0715.1Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng)GHA-1340A00; A01;D01; D0714.65
14Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA-14A00; A01; D07GHA-14A00; A01; D0714Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro)GHA-14120A00; A01;D01; D0714.6
15Kỹ thuật xây dựngGHA-15A00; A01; D0717GHA-15A00; A01; D01; D0715Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)GHA-15210A00; A01;D01; D0720.95
16Nhóm chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử (ngành Kỹ thuật cơ khí)GHA-16A00; A0118.75GHA-16A00; A01; D01; D0718.15Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)GHA-1690A00; A01; D0716.3
17Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)GHA-17A00; A0118.75GHA-17A00; A01; D01; D0718.7Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông)GHA-17220A00; A01; D0718.45
18Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)GHA-18A00; A0118.75GHA-18A00; A0114Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)GHA-18140A00; A01; D0720.95
19Kỹ thuật nhiệtGHA-19A00; A01GHA-19A00; A0114.1Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA-19250A00; A01; D01; D0715.05
20Kỹ thuật điện tử – viễn thôngGHA-20A00; A01; D0719.5GHA-20A00; A01; D0717.45Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA-2030A00; A01; D01; D0714.5
21Kỹ thuật điệnGHA-21A00; A01; D0721.25GHA-21A00; A01; D0718.3Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ)GHA-21365A00; A01; D01; D0715
22Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-22A00; A01; D0723GHA-22A00; A01; D0719.2Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ)GHA-22150A00; A01; D01; D0715
23Công nghệ thông tinGHA-23A00; A01; D0723GHA-23A00; A01; D0719.65Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)GHA-23100A00; A01; D01; D0724.55
24Kinh tế xây dựngGHA-24A00; A01; D0720.25GHA-24A00; A01; D0718.3Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị)GHA-24110A00; A01; D01; D0714.93
25Kinh tế vận tảiGHA-25A00; A01; D0716.5GHA-25A00; A01; D0716.7Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô – Sân bay, Cầu – Đường ô tô – Sân bay)GHA-2585A00; A01; D01; D0714.65
26Khai thác vận tảiGHA-26A00; A01; D0716.5GHA-26A00; A01; D0716.55Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính )GHA-2690A00; A01; D01; D0714.6
27Kế toánGHA-27A00; A01; D0720.15GHA-27A00; A01; D0718.95Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)GHA-2790A00; A01; D01; D0714.7
28Kinh tếGHA-28A00; A01; D0718GHA-28A00; A01; D0718.4Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)GHA-28120A00; A01; D01; D0715.25
29Quản trị kinh doanhGHA-29A00; A01; D0719.5GHA-29A00; A01; D0718.6Ngành Quản lý xây dựngGHA-29100A00; A01; D01; D0715
30Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-30A00; A01; D0716.75GHA-30A00; A01; D0714Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Pháp)GHA-3040A00; A01; D01; D0714.55
31Kỹ thuật môi trườngGHA-31A00; A01; D0716.75GHA-31A00; A01; D0714.2Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Anh)GHA-3140A00; A01; D01; D0714.6
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; Chương trình tiên tiến)GHA-32A00; A01; D0718.25GHA-32A00; A01; D0714.05Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật)GHA-3240A00; A01; D01; D0715.45
33Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp)GHA-33A00; A01; D0717GHA-33A00; A01; D0714Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)GHA-3340A00; A01; D01; D0714.65
34Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)GHA-34A00; A01; D0717.75GHA-34A00; A01; D0714.3Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp)GHA-3435A00; A01; D01; D0715.25
35Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh)GHA-35A00; A01; D0719.25GHA-35A00; A01; D0715.45Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)GHA-3550A00; A01; D01; D0714.9
36Toán ứng dụngGHA-36A00; A01; D07GHA-36A00; A01; D0714Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)GHA-3650A00; A01; D01; D0717.35
Đáp án môn Sinh học kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2020 gồm có 24 mã đề
9+ Về điều cần biết Ngành Ngôn ngữ Anh chi tiết
7+ Điều bạn nên biết về Ngành Quản lý giáo dục
Đáp án môn Vật lý kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2020 đầy đủ với 24 mã đề mới nhất
Đề Thi Và Đáp Án Môn Ngữ Văn Kỳ Thi THPT Năm 2020 chuẩn nhất
0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x