Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2021 Đại học Công Nghiệp HCM – HUI.

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

1. Thông tin về trường Đại học Công Nghiệp HCM – HUI.

Mã Trường: HUI

    • Tên trường: Trường Công Nghiệp HCM – HUI
    • Địa chỉ:Số 12, đường Nguyễn Văn Bảo, P.4, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

–     Địa chỉ website: http://hui.edu.vn/

2. Thông tin tuyển sinh.

8+ Điều Cần Biết Khi Học Ngành Kinh Tế Quốc Tế – Reviews Chi Tiết
5 điều cần biết khi học ngành kinh doanh thương mại – Reviews Chi Tiết
6 Điều Cần Biết Khi Học Trường Sĩ Quan Chính Trị – Reviews Chi Tiết
Mở bài kết bài tác phẩm Vợ Chồng A Phủ gây ấn tượng mạnh
Mở bài kết bài Việt Bắc chinh phục giám khảo ngay câu đầu tiên
Mở bài Tràng Giang hay nhất
Mở bài kết bài Vợ Nhặt hay nhất
Mở bài kết bài Từ Ấy hay nhất

Dưới đây là thông tin mã ngành tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học Công Nghiệp HCM – HUI. Để cho quý phụ huynh và các bạn sinh viên có thể tham khảo.

Stt Tên ngành/ Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Đại trà Hệ CLC
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 7510301 7510301C A00, A01, C01, D90
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 7510303C A00, A01, C01, D90
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 7510302C A00, A01, C01, D90
4 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90
5 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304 A00, A01, C01, D90
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C A00, A01, C01, D90
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C A00, A01, C01, D90
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C A00, A01, C01, D90
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90
10 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D90
13 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90
14 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90
15 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu. 7480201 7480103C A00, C01, D01, D90
16 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu. 7510401 7510401C A00, B00, C02, D07
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C A00, B00, D07, D90
18 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90
19 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90
20 Công nghệ sinh học 7420201 7420201C A00, B00, D07, D90
21 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động 7510406 7510406C A00, B00, C02, D07
22 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C02, D90, D96
24 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 7340201 7340201C A00, A01, D01, D90
25 Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 7340301 7340301C A00, A01, D01, D90
26 Marketing 7340115 7340115C A01, C01, D01, D96
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 chuyên ngành: 7810103 A01, C01, D01, D96
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Quản trị khách sạn
– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
28 Quản trị kinh doanh 7340101 7340101C A01, C01, D01, D96
29 Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C A01, C01, D01, D96
30 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90
31 Ngôn ngữ anh 7220201 D01, D14, D15, D96
32 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D96
33 Luật quốc tế 7380108 A00, C00, D01, D96

3.    Học Phí Đại Học Công Nghiệp TP. HCM 2020 – 2021

– Hệ Đại học:

  • Khối Kinh tế: tương đương với 1.825.000 đồng/ tháng
  • Khối Công nghệ:tương đương với 1.925.000 đồng/ tháng

Đại học Chất lượng cao:

  • Khối Kinh tế: tương đương 2.805.000 đồng/ tháng
  • Khối Công nghệ: tương đương 2.975.000 đồng/ tháng

Hệ Cao đẳng chuyên nghiệp:

  • Khối Kinh tế: tương đương 960.000 đồng/ tháng
  • Khối Công nghệ: tương đương 1.120.000 đồng/ tháng

– Đại học liên thông, văn bằng 2 vừa học vừa làm: 660.000 đồng/ tín chỉ, tương đương 1.980.000 đồng/ tháng

– Cao đẳng liên thông: 300.000 đồng/ tín chỉ, tương đương 960.000 đồng/ tháng

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x