Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Lương tối thiểu vùng 2021 cho mọi người chuẩn nhất

Từ ngày 1/1/2020 – chính thức có quyết định về lương tối thiểu vùng 2020 cho mọi người

Mức lương tối thiểu vùng luôn được đưa lên làm chủ đề để tranh cãi hằng năm nhằm giúp người lao động có nguồn thu hợp lý với công sức mà mình bỏ ra. Theo nghị định 90/2019/NĐ-CP về mức lương tối thiểu theo vùng thì theo đó, từ ngày 1/1/2020 áp dụng mức lương chính thức tăng thêm từ 150.000 VNĐ – 240.000 VNĐ/ tháng.

Lương tối thiểu vùng
Lương tối thiểu vùng

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2020

 

STTTỉnh, thành phốQuận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnhVùngMức lương tối thiểu
1Hà Nội– Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân

– Huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ

– Thị xã Sơn Tây

I4.420.000
– Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ ĐứcII3.920.000
02Hải Phòng– Quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An

– Huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy

I4.420.000
– Huyện: Bạch Long VĩII3.920.000
03Hồ Chí Minh– Quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức

– Huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè

I4.420.000
– Huyện: Cần GiờII3.920.000
04Đồng Nai– Thành phố: Biên Hòa, Long Khánh

– Huyện: Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom

I4.420.000
– Huyện: Định Quán, Xuân Lộc, Thống NhấtII3.920.000
– Huyện: Cẩm Mỹ, Tân PhúIII3.430.000
05Bình Dương– Thành phố Thủ Dầu Một

– Thị xã: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên

– Huyện: Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo

I4.420.000
06Bà Rịa – Vũng Tàu– Thành phố Vũng Tàu

– Thị xã Phú Mỹ

I4.420.000
– Thành phố Bà RịaII3.920.000
– Huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn ĐảoIII3.430.000
07Hải Dương– Thành phố Hải DươngII3.920.000
– Thị xã Chí Linh

– Huyện: Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ

III3.430.000
– Huyện: Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh GiangIV3.070.000
08Hưng Yên– Thành phố Hưng Yên

– Thị xã Mỹ Hào

– Huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ

II3.920.000
– Huyện: Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên LữIII3.430.000
09Vĩnh Phúc– Thành phố: Vĩnh Yên, Phúc Yên

– Huyện: Bình Xuyên, Yên Lạc

II3.920.000
– Huyện: Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông LôIII3.430.000
10Bắc Ninh– Thành phố Bắc Ninh

– Thị xã Từ Sơn

– Huyện: Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài

II3.920.000
11Quảng Ninh– Thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng CáiII3.920.000
– Thị xã: Quảng Yên, Đông Triều

– Huyện Hoành Bồ

III3.430.000
– Huyện: Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba ChẽIV3.070.000
12Thái Nguyên– Thành phố: Thái Nguyên, Sông Công

– Thị xã Phổ Yên

II3.920.000
– Huyện: Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại TừIII3.430.000
– Huyện: Định Hóa, Võ NhaiIV3.070.000
13Phú Thọ– Thành phố Việt TrìII3.920.000
– Thị xã Phú Thọ

– Huyện: Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông

III3.430.000
– Huyện: Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên LậpIV3.070.000
14Lào Cai– Thành phố Lào CaiII3.920.000
– Huyện: Bảo Thắng, Sa PaIII3.430.000
– Huyện: Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn BànIV3.070.000
15Nam Định– Thành phố Nam Định

– Huyện Mỹ Lộc

II3.920.000
– Huyện: Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý YênIII3.430.000
16Ninh Bình– Thành phố Ninh BìnhII3.920.000
– Thành phố Tam Điệp

– Huyện: Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư

III3.430.000
– Huyện: Nho Quan, Kim Sơn, Yên MôIV3.070.000
17Thừa Thiên Huế– Thành phố HuếII3.920.000
– Thị xã: Hương Thủy, Hương Trà

– Huyện: Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang

III3.430.000
– Huyện: A Lưới, Nam ĐôngIV3.070.000
18Quảng Nam– Thành phố Hội An, Tam kỳII3.920.000
– Thị xã Điện Bàn

– Huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình

III3.430.000
– Huyện: Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây GiangIV3.070.000
19Đà Nẵng– Quận: Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ

– Huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa

II3.920.000
20Khánh Hòa– Thành phố: Nha Trang, Cam Ranh II3.920.000
– Thị xã Ninh Hòa

– Huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh

III3.430.000
– Huyện: Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường SaIV3.070.000
21Lâm Đồng– Thành phố: Đà Lạt, Bảo LộcII3.920.000
– Huyện: Đức Trọng, Di LinhIII3.430.000
– Huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam RôngIV3.070.000
22Bình Thuận– Thành phố Phan ThiếtII3.920.000
– Thị xã La Gi

– Huyện: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam

III3.430.000
– Huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc BìnhIV3.070.000
23Tây Ninh– Thành phố Tây Ninh

– Huyện: Trảng Bàng, Gò Dầu

II3.920.000
– Huyện: Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến CầuIII3.430.000
24Bình Phước– Thành phố Đồng Xoài

– Huyện: Chơn Thành, Đồng Phú

II3.920.000
– Thị xã: Phước Long, Bình Long

– Huyện: Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng

III3.430.000
– Huyện: Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia MậpIV3.070.000
25Long An– Thành phố Tân An

– Huyện: Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc

II3.920.000
– Thị xã Kiến Tường

– Huyện: Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa

III3.430.000
– Huyện: Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân HưngIV3.070.000
26Tiền Giang– Thành phố Mỹ Tho

– Huyện Châu Thành

II3.920.000
– Thị xã: Gò Công, Cai Lậy

– Huyện: Chợ Gạo, Tân Phước

III3.430.000
– Huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú ĐôngIV3.070.000
27Cần Thơ– Quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt NốtII3.920.000
– Huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh ThạnhIII3.430.000
28Kiên Giang– Thành phố: Rạch Giá, Hà Tiên

– Huyện Phú Quốc

II3.920.000
– Huyện: Kiên Lương, Kiên Hải, Châu ThànhIII3.430.000
– Huyện: An Biên, An Minh, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang ThànhIV3.070.000
29An Giang– Thành phố: Long Xuyên, Châu ĐốcII3.920.000
– Thị xã Tân Châu

– Huyện: Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn

III3.430.000
– Huyện: Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An PhúIV3.070.000
30Trà Vinh– Thành phố Trà VinhII3.920.000
– Thị xã Duyên HảiIII3.430.000
– Huyện: Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng LongIV3.070.000
31Cà Mau– Thành phố Cà MauII3.920.000
– Huyện: Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn ThờiIII3.430.000
– Huyện: Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú TânIV3.070.000
32Bến Tre– Thành phố Bến Tre

– Huyện Châu Thành

II3.920.000
– Huyện: Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày NamIII3.430.000
– Huyện: Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh PhúIV3.070.000
33Bắc Giang– Thành phố Bắc Giang

– Huyện: Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang

III3.430.000
– Huyện: Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục NamIV3.070.000
34Hà Nam– Thành phố Phủ Lý

– Huyện: Duy Tiên, Kim Bảng

III3.430.000
– Huyện: Lý Nhân, Bình Lục, Thanh LiêmIV3.070.000
35Hòa Bình– Thành phố Hòa Bình

– Huyện Lương Sơn

III3.430.000
– Huyện: Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà BắcIV3.070.000
36Thanh Hóa– Thành phố: Thanh Hóa, Sầm Sơn

– Thị xã Bỉm Sơn

– Huyện: Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương

III3.430.000
– Huyện: Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên ĐịnhIV3.070.000
37Hà Tĩnh– Thành phố Hà Tĩnh

– Thị xã Kỳ Anh

III3.430.000
– Thị xã Hồng Lĩnh

– Huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà

IV3.070.000
38Phú Yên– Thành phố Tuy Hòa

– Thị xã Sông Cầu

– Huyện Đông Hòa

III3.430.000
– Huyện: Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn HòaIV3.070.000
39Ninh Thuận– Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm

– Huyện: Ninh Hải, Thuận Bắc

III3.430.000
– Huyện: Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận NamIV3.070.000
40Kon Tum– Thành Phố Kom Tum

– Huyện Đăk Hà

III3.430.000
– Huyện: Đăk Tô, Đăk Glei, La H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ RôngIV3.070.000
41Vĩnh Long– Thành phố Vĩnh Long

– Thị xã Bình Minh

– Huyện Long Hồ

III3.430.000
– Huyện: Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng LiêmIV3.070.000
42Hậu Giang– Thành phố Vị Thanh

– Thị xã Ngã Bảy

– Huyện: Châu Thành, Châu Thành A

III3.430.000
– Thị xã Long Mỹ

– Huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp

IV3.070.000
43Bạc Liêu– Thành Phố Bạc Liêu

– Thị xã Giá Rai

III3.430.000
– Huyện: Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông HảiIV3.070.000
44Sóc Trăng– Thành phố Sóc Trăng

– Thị xã: Vĩnh Châu, Ngã Năm

III3.430.000
– Huyện: Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù Lao DungIV3.070.000
45Bắc Kạn– Thành phố Bắc KạnIII3.430.000
– Huyện: Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na RìIV3.070.000
46Cao Bằng– Thành phố Cao BằngIII3.430.000
– Huyện: Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng UyênIV3.070.000
47Đắk Lắk– Thành phố Buôn Mê ThuộtIII3.430.000
– Thị xã Buôn Hồ

– Huyện: Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M’Drắk

IV3.070.000
48Đắk Nông– Thị xã Gia Nghĩa

– Huyện: Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức

IV3.070.000
49Điện Biên– Thành phố Điện Biên PhủIII3.430.000
– Thị xã Mường Lay

– Huyện: Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ

IV3.070.000
50Đồng Tháp– Thành phố: Cao Lãnh, Sa ĐécIII3.430.000
– Thị xã Hồng Ngự

– Huyện: Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười

IV3.070.000
51Gia Lai– Thành phố PleikuIII3.430.000
– Thị xã: An Khê, Ayun Pa

– Huyện: Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, La Pa, La Grai, Đức Cơ, Đak Pơ

IV3.070.000
52Hà Giang– Thành phố Hà GiangIII3.430.000
– Huyện: Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên MinhIV3.070.000
53Lai Châu– Thành phố Lai ChâuIII3.430.000
– Huyện: Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm NhùnIV3.070.000
54Lạng Sơn– Thành phố Lạng SơnIII3.430.000
– Huyện: Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn QuanIV3.070.000
55Quảng Bình– Thành phố Đồng HớiII3.920.000
– Thị xã Ba Đồn

– Huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch

III3.430.000
– Huyện: Minh Hóa, Tuyên HóaIV3.070.000
56Nghệ An– Thành phố Vinh

– Thị xã Cửa Lò

– Huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên

III3.430.000
– Thị xã: Hoàng Mai, Thái Hòa

– Huyện: Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành

IV3.070.000
57Quảng Trị– Thành phố Đông HàIII 
– Thị xã Quảng Trị

– Huyện: Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đa Krông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh

IV3.070.000
58Sơn La– Thành phố Sơn LaIII3.430.000
– Huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân HồIV3.070.000
59Thái Bình– Thành phố Thái BìnhIII3.430.000
– Huyện: Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ ThưIV3.070.000
60Tuyên Quang– Thành phố Tuyên QuangIII3.430.000
– Huyện: Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên SơnIV3.070.000
61Yên Bái– Thành phố Yên BáiIII3.430.000
– Thị xã Nghĩa Lộ

– Huyện: Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình

IV3.070.000
62Bình Định– Thành phố Quy NhơnIII3.430.000
– Thị xã An Nhơn

– Huyện: Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân

IV3.070.000
63Quảng Ngãi– Thành phố Quảng Ngãi

– Huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh

III3.430.000
– Huyện: Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa HànhIV3.070.000
Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu vùng
Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu vùng

Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu vùng

Các nguyên tắc theo Điều 7 Nghị định 49/2013/NĐ-CP mà doanh nghiệp khi áp dụng phải đảm bảo như sau:

Mức lương thấp nhất đối với chức danh lao động đơn giản nhất dành cho người có điều kiện lao động bình thường phải bằng hoặc cao hơn mức lương tối thiểu vùng.

Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh đòi hỏi lao động qua học nghề, đào tạo nghề so với lương tối thiểu vùng phải cao hơn 7%

– Mức lương của công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm ít nhất cao hơn 5%; công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm phải ít nhất cao hơn 7% so với mức lương của công việc hoặc chức danh có độ phức tạp tương đương, làm việc trong điều kiện lao động bình thường.

Bài viết trên đã giúp mọi người biết mức lương tối thiểu vùng năm 2020, hy vọng mọi người có thể giành được quyền lợi khi tham gia lao động.

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x