Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Những từ tiếng anh hay và ý nghĩa nhất

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Mother được chọn là từ tiếng anh hay và ý nghĩa nhất . Chính là kết quả của cuộc khảo liền kề hơn 7.000 người nhà học tiếng Anh ở 46 nước and hơn 35.000 gia đình bạn bình chọn qua website được áp dụng bởi hội đồng Anh (British Council) nhân kỷ niệm 70 năm ngày tạo ra tổ chức này, năm 2004.

Theo các thành tích thăm dò, top 10 từ đẹp nhất trong tiếng Anh như sau:

  1. mother: bà bầu
  2. passion: niềm đắm say
  3. smile: nụ mỉm cười
  4. love: tình ái
  5. eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu
  6. fantastic: tuyệt vời, kỳ thú
  7. destiny: căn số, định mệnh
  8. freedom: sự tự do
  9. liberty: quyền độc lập
  10. tranquility: sự yên tĩnh, sự an bình, sự thanh bình

MOTHER LÀ GÌ?

Mother là gì? chẳng hề hốt nhiên “mother” được lựa chọn là từ đẹp nhất. “Mother” chẳng những tức là mẹ còn mang ý nghĩa sự âu yếm, sự chăm sóc, tình bi cảm của người người mẹ.

M-O-T-H-E-R: A Word That Means the World mập Me

“M” is for the million things she gave me,
“O” means only that she’s growing old,
“T” is for the tears she shed lớn save me,
“H” is for her heart of purest gold;
“E” is for her eyes, with love-light kindness,
“R” means right, and right she’ll always be,
Put them all together, they spell “MOTHER,”
A word that means the world to me.

“M” is for the mercy she possesses
“O” means that I owe her all I own
“T” is for her tender sweet caresses
“H” is for her hand that made a home
“E” means everything she’s done bự help me
“R” means real  regular, you see
Put them all together, they spell “MOTHER,”
The word that means the world mập me.

IFrame

(Recorded by Eddy Arnold, written by Theodore Morse and Howard Johnson)

40 từ tiếp theo trong bản kê này:

  1. peace: sự yên ấm
  2. blossom: hoa, sự bảo đảm, sự triển vọng
  3. sunshine: ánh mặt trời
  4. sweetheart: ý trung nhân
  5. gorgeous: huy hoàng, lịch sự
  6. cherish: thương cảm
  7. enthusiasm: hăng hái, thân mật
  8. hope: mong
  9. grace: gợi cảm
  10. rainbow: cầu vòng
  11. blue: màu xanh lá cây
  12. sunflower: hoa hướng dương
  13. twinkle: phủ lánh
  14. serendipity: sự tình cờ, may mắn
  15. bliss niềm vui sướng, hòa bình
  16. lullaby: bài xích hát vu
  17. sophisticated: điều tỉ mỷ
  18. renaissance: sự phục hưng
  19. cute: dễ thương
  20. cosy: ấm áp,
  21. butterfly: bươm bướm
  22. galaxy: thiên hà
  23. hilarious: vui nhộn, khôi hài
  24. moment: thời điểm
  25. extravaganza: viễn ảnh hoa, tiêu pha
  26. aqua: thủy sản (liên quan tới nước)
  27. sentiment: tình cảm
  28. cosmopolitan: ngoài trái đất
  29. bubble: bong bóng
  30. pumpkin: túng bấn ngô
  31. banana: chuối
  32. lollipop: kẹo
  33. if: nếu
  34. bumblebee:  ong
  35. giggle: mỉm cười khúc khích
  36. paradox: đùa lý
  37. delicacy: kỹ lưỡng
  38. peek-a-boo: trốn tậu
  39. umbrella: ô, dù
  40. kangaroo: con chuột túi

còn sót lại trăng tròn từ…

  1. flabbergasted
  2. hippopotamus
  3. gothic
  4. coconut
  5. smashing
  6. whoops
  7. tickle
  8. loquacious
  9. flip-flop
  10. smithereens
  11. oi
  12. gazebo
  13. hiccup
  14. hodgepodge
  15. shipshape
  16. explosion
  17. fuselage
  18. zing
  19. gum
  20. hen-night

…dành mang lại bạn! Hãy để lại nghĩa của 20 từ cuối & lời bệnh tiếng Việt của bài hát bên trên ở khung comment của bài viết.

Xem thêm :

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/12/FDSF.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x