Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh và học phí Đại Học Lâm Nghiệp

1.  Thông tin về trường Đại học Lâm Nghiệp

  • Mã Trường:LNH
  • Tên trường:  Đại Học Lâm Nghiệp
  • Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Địa chỉ:Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Địa chỉ website: http://www.vnuf.edu.vn/

2. Thông tin tuyển sinh.

Dưới đây là thông tin tuyển sinh năm 2019 của trường Đại Học Lâm Nghiệp. Để cho quý phụ huynh và các bạn sinh viên có thể tham khảo.

TTKhối ngành/Ngành họcMã ngànhChỉ tiêu tuyển sinh đề ánTổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo kết quả học tập THPT
TổngĐiểm thi THPTXét học bạ
A.Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
1Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ)72908532A6060D01. Toán, Văn, Anh;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D08. Toán, Sinh, Anh;
D10. Toán, Địa, Anh.
B.Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
I.Khối ngành Công nghệ , Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
1Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)7480104604020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
D01. Toán, Văn, Anh;
D96. Toán, Anh, Khoa học XH;
2Công nghệ kỹ thuật ô tô75102051006040A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
D01. Toán, Văn, Anh;
D96. Toán, Anh, Khoa học XH;
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203805030A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
D01. Toán, Văn, Anh;
D96. Toán, Anh, Khoa học xã hội
4Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)7520103503020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
D01. Toán, Văn, Anh;
D96. Toán, Anh, Khoa học XH
5Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)75802011006040A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
D01. Toán, Văn, Anh;
D96. Toán, Anh, Khoa học XH
II.Khối ngành Kinh tế xã hội và nhân văn
6Kế toán734030115010050A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh.
7Quản trị kinh doanh73401011006040A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh.
8Kinh tế7310101604020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh.
9Bất động sản7340116604020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH
D01. Toán, Văn, Anh.
10Công tác xã hội77601011006040A00. Toán, Lý, Hóa;
C00. Văn, Sử, Địa;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH
D01. Toán, Văn, Anh.
11Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101031006040A00. Toán, Lý, Hóa;
C00. Văn, Sử, Địa;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh.
III.Khối ngành Lâm nghiệp
12Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)762021118013050A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
C00. Văn, Sử, Địa;
D01. Toán, Văn, Anh.
13Lâm sinh7620205704030A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
B00. Toán, Hóa, Sinh;
D01. Toán, Văn, Anh;
IV.Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái
14Quản lý tài nguyên và Môi trường7850101604020A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
C00. Văn, Sử, Địa;
D01. Toán, Văn, Anh;
15Khoa học môi trường7440301503020A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
C04. Toán, Văn, Địa;
D01. Toán, Văn, Anh.
16Quản lý đất đai7850103906030A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh.
17Du lịch sinh thái78501046060B00. Toán, Sinh, Hóa;
C00. Văn, Sử, Địa;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh.
V.Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng
18Công nghệ sinh học7420201604020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
19Thú y76401011208040A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
20Bảo vệ thực vật7620112503020A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
C04. Toán, Văn, Địa;
D01. Toán, Văn, Anh.
21Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt)7620110503020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh.
VI.Nhóm  ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất
22Thiết kế nội thất7580108604020A00. Toán, Lý, Hóa;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
D01. Toán, Văn, Anh;
H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2;
23Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)7549001604020A00. Toán, Lý, Hóa;
C01. Toán, Văn, Lý;
D01. Toán, Văn, Anh;
D07. Toán, Hóa, Anh;
VI.Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan
24Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)7620202604020A00. Toán, Lý, Hóa;
A16. Toán, Lý, Khoa học TN;
B00. Toán, Hóa, Sinh;
D01. Toán, Văn, Anh;
25Kiến trúc cảnh quan7580102704030A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C15. Toán, Văn, Khoa học XH;
V01. Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
Tổng cộng2.061360700
Vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ và thơ mộng trong Tây Tiến qua 2 đoạn thơ
Top 3 Mở bài Đây Thôn Vĩ Dạ hay nhất
Top 3 Mở bài bài thơ Vội Vàng hay nhất
Tóm tắt Vợ Chồng A Phủ ngắn gọn nhất
Tóm tắt bài Chiếc Thuyền Ngoài Xa ngắn gọn nhất
Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Lâm Nghiệp mới nhất 2020
Điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Luật TPHCM mới nhất năm 2020

3. Học Phí Đại Học Lâm Nghiệp 2019 – 2020

Căn cứ vào đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp năm 2019-2020, mức học phí áp dụng cho sinh viên theo học tại trường là 240.000 đồng/ tín chỉ, tương đương với 8.000.000 đồng/ năm học.

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Hoàng Thị Thanh Thảo
Hoàng Thị Thanh Thảo
5 ngày trước

Bài viết hay và ý nghĩa ( Như Quỳnh)

Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

LMHT Tốc chiến trải nhiệm đánh giá và cách tải game chuẩn và nhanh nhất

1
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x