Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2020 của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2.

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2020 của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2.

1. Thông tin về trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2.

  • Mã Trường:SPH.
  • Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Tên trường: Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 – SPH

–    Địa chỉ: 136 đường Xuân thủy, Q. Cầu giấy, TP. Hà Nội

    Địa chỉ website: http://www.hnue.edu.vn

                     Hình ảnh trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2020 của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2.
8 Điều cần biết khi học Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
9+ Phân tích đầy đủ nhất về Ngành Marketing bạn nên biết
8+ Điều về Ngành Luật kinh tế cần tìm hiểu
Đáp án môn Sinh học kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2020 gồm có 24 mã đề
9+ Về điều cần biết Ngành Ngôn ngữ Anh chi tiết

2. Thông tin tuyển sinh.

Dưới đây là thông tin tuyển sinh năm 2019 của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 . Để cho quý phụ huynh và các bạn sinh viên có thể tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi THPT Quốc gia sắp tới.

 

STTTên trường/Nhóm ngànhMã ngànhTổng chỉ tiêu
Ngành học/ Tổ hợp xét tuyển
 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2770
Nhóm ngành I1550
1–    SP Toán học7140209120
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209A120
2– SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)714020925
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209B10
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140209C9
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140209D6
3– SP Tin học714021035
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140210A25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140210B5
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140210E5
4– SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)714021025
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140210C15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140210D5
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140210G5
5– SP Vật lý714021180
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211A55
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211B15
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140211C10
6– SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)714021125
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211D5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211E15
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140211G5
7– SP Hoá học714021280
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140212A80
8– SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)714021225
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)7140212B25
9– SP Sinh học714021360
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140213A10
Toán, Hoá học, Sinh học (B00)7140213B45
Địa lí, Ngữ văn, Sinh học (C13)7140213C5
10– SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)714021325
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13)7140213D5
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)7140213F15
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)7140213E5
11– SP Công nghệ714024690
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140246A30
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140246B30
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140246C30
12– SP Ngữ văn7140217145
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140217C90
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140217D55
13– SP Lịch sử714021870
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140218C65
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)7140218D5
14– SP Địa lý714021980
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140219A15
Toán, Ngữ văn, Địa (C04)7140219B15
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140219C50
15– Giáo dục công dân714020480
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)7140204A10
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7140204B60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140204D10
16– Giáo dục chính trị714020550
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)7140205A10
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7140205B40
17– SP Tiếng Anh714023160
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)714023160
18– SP Tiếng Pháp714023330
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)7140233D25
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)7140233C5
19– SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh)714022135
Thẩm âm và tiết tấu, HÁT714022135
20– SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh)714022235
HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí714022235
21– Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi tuyển sinh)714020645
 BẬT XA, Chạy 100m714020645
22– Giáo dục Mầm non714020150
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)7140201A50
23– Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh714020130
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)7140201B15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)7140201C15
24– Giáo dục Tiểu học714020250
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140202A50
25– Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh714020250
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140202D50
26– Giáo dục Đặc biệt714020335
Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)7140203B10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140203C15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)7140203D10
27– Quản lí giáo dục714011435
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140114A8
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140114C20
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140114D7
28– Giáo dục Quốc phòng và An ninh714020880
(Thông tin xét tuyển ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh là dự kiến, Nhà trường đang chờ quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140208A30
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)7140208B20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140208C30
Nhóm ngành IV:200
29– Hóa học7440112100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7440112A50
Toán, Hoá học, Sinh học (B00)7440112B50
30– Sinh học7420101100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7420101A15
Toán, Hoá học, Sinh học (B00)7420101B70
Sinh học, Ngữ văn, Địa (C13)7420101C15
Nhóm ngành V:250
31– Toán học7460101100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7460101B60
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7460101C20
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7460101D20
32– Công nghệ thông tin7480201150
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7480201A120
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7480201B20
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7480201D10
Nhóm ngành VII:770
33– Việt Nam học7310630150
Ngữ văn, Địa lí, Ngoại ngữ (C04)7310630B30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310630C60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310630D60
34– Văn học7229030100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229030C60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7229030D40
35– Ngôn ngữ Anh722020160
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)722020160
36– Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001100
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7229001B40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229001C40
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7229001D20
37– Chính trị học7310201110
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân  (C14)7310201A40
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7310201B70
38– Tâm lý học (Tâm lý học trường học)731040180
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7310401A5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310401C50
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310401D25
39– Tâm lý học giáo dục731040350
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7310403A5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310403C25
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310403D20
40– Công tác xã hội7760101120
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)7760101B20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7760101C30
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7760101D70

 

 

3. Học phí Đại học Sư phạm Hà Nội 2 2019 – 2020

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 là trường được nhiều sự lựa chọn của nhiều các bạn sinh viên. Cũng cùng vì đó mà học phí cũng là điều nhiều phụ huynh băn khoăn và lo lắng.

Mỗi năm trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 sẽ thay đổi. Quy chế lẫn mức học phí phù hợp nhất để đúng với quy định của nhà nước

  • Nhóm ngành Khoa học xã hội:900.000 đồng/năm
  • Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 600.000 đồng/ năm

các bạn tham khảo thêm các trường tại dây

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

LMHT Tốc chiến trải nhiệm đánh giá và cách tải game chuẩn và nhanh nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x