Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh trường Đại học An Giang nam 2021

Trường Đại học Đại học An GIang là trường thành viên thuộc Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh, sở hữu 1 đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, đào tạo ra nguồn nhân lực dồi dào, chú trọng nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín. Luôn phát triển vững mạnh không chỉ cho tỉnh An GIang nói riêng và khu vực đồng bằng sông Cửu Long nói chung. Góp phần vực dậy nền kinh tế cả nước đặc biệt trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa như hiện nay. Chính vì thế, trường đã nhận được rất nhiều bằng khen cũng như phần thưởng có giá trị của nhà nước

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

dai-hoc-an-giang
gioi thieu ve truong

Tên trường: Trường đại học An Giang

Tên tiếng anh: An Giang University 

Mã trường: TAG

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao Đẳng Đại học – SĐH – Tại chức

Địa chỉ: số 18, Ung Văn Khiêm, p.Đông Xuyên, tp Long Xuyên, An Giang

SĐT: 0296.6256.565

Email: webmaster@agu.edu.vn

Website: http://www.agu.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

dai-hoc-an-giang
thong tin tuyen sinh cua truong cong khai minh bach

1.Thời gian tuyển sinh trường Đại học Đại học An GIang

Trường Đại học An Giang bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GD&DT

  •  Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả điểm thi THPT Quốc Gia 2021, thí sinh nộp hồ sơ theo quy định của BGD
  • Các phương thức còn lại: thí sinh xem thông báo trên website của nhà trường
  • Các đợt xét tuyển bổ sung: nhà trưởng xét tuyển bổ sung theo quy chế hiện hành của BGD và dựa vào phương thức dựa vào kết quả đánh giá kì thi năng lực DHQG TPHCM 2021 và kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021: thí sinh xem thông báo trên website của nhà trường
  • Đối với các ngành có thi năng khiếu: thí sinh dự thi thêm bài thi năng khiếu do trường tổ chức. Cụ thể là:
  • Giáo dục mầm non: bài thi năng khiếu gồm 2 phần: hát tự do và kể chuyện theo tranh
  • Các ngành CLC: trường sẽ thông báo khi hoàn thành việc tuyển sinh các ngành đào tạo tương ứng

2.Hình thức đăng kí xét tuyển trường Đại học Đại học An GIang

  • Cách 1: thí sinh đăng kí trực tuyến ở trang web nhà trường và làm theo hướng dẫn trên trang web
  • Cách 2: thí sinh nộp hồ sơ và chuyển phát nhanh về phòng Đào tạo nhà trường theo địa chỉ nếu trên

3.Đối tượng tuyển sinh trường Đại học Đại học An GIang

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học An Giang là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

4.Phạm vi tuyển sinh trường Đại học Đại học An GIang

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn quốc

C.Phương thức tuyển sinh trường Đại học Đại học An GIang

dai-hoc-an-giang
phuong thuc tuyen sinh cua truong rat da dang

1.Phương thức xét tuyển trường Đại học Đại học An GIang

 

  • 1: Tuyển thẳng, Ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh Đại học theo quy định của BGD
  • Trường dành 1% chỉ tiêu và thực hiện theo quy định BGD
  •  2: Ưu tiên xét tuyển theo quy chế của ĐHQG
  • Trường dành 4% chỉ tiêu và thực hiện theo quy định của ĐHQG, trong đó không có ngành đào tạo giáo viên
  • 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc Gia 2021
  • Nhóm ngành đào tạo giáo viên: trường dành tối thiểu 69% chỉ tiêu
  • Nhóm ngành còn lại: trường dành tối thiểu 35% chỉ tiêu
  • 4: Xét tuyển dựa trên điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG – HCM tổ chức 2021
  • Trường dành tối đa 30% chỉ tiêu dành cho thí sinh tham dự kì thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức và không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên
  • Đặc biệt: thí sinh được đăng kí 3 nguyện vọng vào 1 đơn vị, không giới hạn số đơn vị. Thí sinh sẽ trúng tuyển vào nguyện vọng ưu tiên cao nhất
  • 5: Xét tuyển dựa trên điểm học bạ
  • Trường dành tối thiểu 30% chỉ tiêu cho thí sinh có kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT ( học bạ) và hạnh kiểm lớp 12
  • Thí sinh kèm 1 bài luận viết tay trên giấy A4, trình bày mục tiêu, động cơ và phương hướng học tập của bản thân cho ngành học, trường học

2.Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường Đại học Đại học An GIang

  • Khối ngành 1, các ngành đào tạo giáo viên: thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ GD&DT
  • Các ngành còn lại, chất lượng đầu vào tùy theo phương thức xét tuyển:
  • Dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp THPT 2021: tổng điểm 3 môn phải trên 15,00 điểm, tùy từng ngành trường sẽ có mức điểm khác trường sẽ thông báo sau
  • Dựa vào kì thi đánh giá năng lực do ĐHQG – Hồ Chí MInh tổ chức: điểm thi sẽ quy về điểm 30 và cộng điểm UT ( nếu có), thấp nhất là 15 điểm
  • Dựa vào học bạ THPT: tổng điểm trong tổ hợp 3 môn xét tuyển phải trên 18,00 điểm, xếp loại hạnh kiểm KHÁ trỏ lên

3.Chính sách ưu tiên trường Đại học Đại học An GIang

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường Đại học Đại học An GIang

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

Học phí năm học 2020-2021:

  • Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thủy sản: 9.800.000
  • Khoa học tự nhiên, kĩ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 11.700.000

 

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 

  1. Nhóm ngành đào tạo giáo viên
NgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
Giáo dục Mầm non7140201Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2, Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2, M05, M06
Giáo dục Tiểu học7140202Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Giáo dục Chính trị7140205Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Toán Anh , D66
Giáo dục Thể chất (mở ngành)7140206T00, T02, T03, T05
SP Toán học7140209Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
SP Tin học7140210Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
SP Vật lý7140211Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ văn, Vật lí, Hóa học.
SP Hóa học7140212Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học., Toán Hóa Anh 
SP Sinh học7140213Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Ngữ Văn , Toán Sinh học GDCD , Toán Sinh Anh 
SP Ngữ văn7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
SP Lịch sử7140218Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Toán Sử Anh , Ngữ Văn Sử Anh 
SP Địa lý7140219Toán Địa lý GDCD , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Địa lí., Toán Địa Anh 
SP Tiếng Anh7140231Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Sử Anh , Ngữ Văn Sử Anh 
SP Âm nhạc (mở ngành)7140221N00, N01
Giáo dục Mầm non51140201Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2, Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2, M05, M06
  1. Các nhóm ngành khác trình độ đại học 
NgànhMã ngànHTổ hợp môn xét tuyển
Quản trị kinh doanh7340101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
Marketing7340115Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
TC – NH

Gồm 2 chuyên ngành:

– TC – NH

– Tài chính doanh nghiệp

7340201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
Kế toán7340301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

Luật Kinh tế

– Luật Hành chính

– Luật Hình sự

7380101Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
C.N  sinh học7420201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Sinh học ứng dụng7420203Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Hóa học7440112Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học., Toán Hóa Anh 
Toán ứng dụng7460112Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Kỹ thuật phần mềm7480103Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý 
CNTT

Gồm 2 chuyên ngành:

– CNTT

An toàn thông tin

7480201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý 
C.N  kỹ thuật môi trường7510406Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  kỹ thuật hoá học7510401Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  thực phẩm7540101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Chăn nuôi7620105Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Khoa học cây trồng7620110Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Bảo vệ thực vật7620112Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Phát triển nông thôn7620116Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Nuôi trồng thủy sản7620301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn

7310630Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

– Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh du lịch

7220201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Sử Anh , Ngữ Văn Sử Anh 
Văn học7229030Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Kinh tế quốc tế7310106Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội.
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học 
Triết học7229001Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 

E. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 

NgànhNăm 2019 
Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo học bạ
GD Mầm non1818
GD Tiểu học1824
GD Chính trị1818
SP Toán học1818
SP Tin học1818
SP Vật lý1818
SP Hóa học1818
SP Sinh học1818
SP Ngữ văn1818
SP Lịch sử1818
SP Địa lý1818
SP Tiếng Anh1821
Ngôn ngữ Anh1621
Triết học1418
Văn học1418
Kinh tế quốc tế15,7518
Việt Nam học1925
Quản trị kinh doanh1921,5
Marketing17,522,75
TC – NH1722,75
Kế toán17,524,25
Luật17,523
C.N  sinh học1418
Sinh học ứng dụng1418
Hóa học1418
Toán ứng dụng1418
Kỹ thuật phần mềm1418
CNTT15,521
C.N  kỹ thuật hoá học1418
C.N  kỹ thuật môi trường1418
C.N  thực phẩm1422,5
Chăn nuôi1418
Khoa học cây trồng1418
Bảo vệ thực vật1418
Phát triển nông thôn1418
Nuôi trồng thủy sản1418
Quản lý tài nguyên và môi trường1418
Giáo dục Mầm non1618
Giáo dục Tiểu học1623
Giáo dục Thể chất1618
SP Âm nhạc1618
SP Mỹ thuật1618
SP Tiếng Anh1618

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/03/Big-Bun-Burgers.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x