Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021

Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu được thành lập vào ngày 27 tháng 1 năm 2006 là một trong những trường đại học đầu tiên đào tạo đa ngành nghề về khoa học, kinh tế, xã hội khu vực này. Với lịch sử hình thành hơn 15 năm, trường hướng đến mục tiêu nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập đạt chất lượng quốc tế. Để làm được điều này trường không chỉ nâng cấp về mặt cơ sở vật chất, thiết bị y tế, thiết bị công nghệ mà trường còn có đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản trường có hơn 200 giảng viên thì có đến hơn 180 giảng viên là thạc sĩ, tiến sĩ, giáo sư, phó giáo sư. Không chỉ đầy đủ những tiêu chí về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên mà trường còn đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên bằng cách cho sinh viên được thực hành, nghiên cứu để phát huy hết khả năng của các em sinh viên trong nhà trường.

A. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐAI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU

dai-hoc-ba-ria-vung-tau

Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

  1. Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

        Tên tiếng anh: Ba Ria Vung Tau University

        Mã trường: BVU

        Loại trường: Dân lập

        Hệ đào tạo: Đại học, Sau đại học, Liên thông, Văn bằng 2, Hợp tác quốc tế

        Địa chỉ: 

  • 80 Trương Công Định – Phường 3 – Vũng Tàu (Cơ sở 1)
  • 01 Trương Văn Bang – Phường 7 – Vũng Tàu (Cơ sở 2)
  • 951 Bình Giã – Phường 10 – Vũng Tàu (Cơ sở 3)

        SĐT:  0254 730 5456                           

        Email: dhbrvt@bvu.edu.vn                                

        Website:  http://bvu.edu.vn/           

        Facebook:  www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu

dai-hoc-ba-ria-vung-tau
thông tin tuyển sinh của nhà trường công khai và minh bạch

1. Thời gian tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu thực hiện tuyển sinh theo thời gian sau:

  • Xét tuyển áp dụng đối với thí sinh xét tuyển học bạ THPT 

Đợt 1: Từ 01/02/2021 đến 31/03/2021

Đợt 2: Từ 01/04/2021 đến 31/05/2021

  • Đối với những thí sinh xét tuyển bằng điểm thi THPT Quốc Gia thời gian sẽ được áp dụng theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

2.  Hồ sơ xét tuyển của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu yêu cầu thí sinh đăng ký xét tuyển cần có những thông tin sau:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển vào trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu theo mẫu có sẵn.
  • 1 bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT Quốc Gia được công chứng ở cơ quan địa phương.
  • 1 bản photo học bạ THPT có công chứng bởi cơ quan địa phương
  • 3 ảnh 3*4 được chụp trong phạm vi 6 tháng gần nhất
  • Giấy chứng nhận ưu tiên nếu thí sinh được nhà nước công nhận.

3.  Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia

4.  Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc, không phân biệt vùng miền, tôn giáo.

C.Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

1.Phương thức xét tuyển của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu tuyển sinh theo 3 phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT với tổ hợp xét tuyển mà thí sinh có nguyện vọng đăng ký.
  • Phương thú 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia với ngưỡng điểm đầu vào phù hợp với tiêu chí mà trường đề ra.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. (Phương thức này được thực hiện nếu thí sinh thuộc diện được ưu tiên tuyển thẳng)

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Để đảm bảo chất lượng đầu vào tại trường, thí sinh cần tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia

3.Chính sách ưu tiên của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng chính sách ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

D.Học Phí của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu thu mức học phí theo từng ngành học khác nhau tùy theo tín chỉ mà sinh viên đăng ký. Trung bình 1 kỳ học số tiền mà sinh viên phải trả từ 9.000.000 – 11.000.000 (đồng/ kỳ) (Học phí có thể thay đổi nhưng không quá 10%)

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 

dai-hoc-ba-ria-vung-tau
các ngành tuyển sinh của trường rất đa dạng
TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNHMÃ NGÀNHTỔ HỢP XÉT TUYỂN
Quản trị doanh nghiệp7340101Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn7340101Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị truyền thông đa phương tiện7340101Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Kinh doanh quốc tế 7340101Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toánKiểm toán 7340301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toán tài chính7340301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
TC – NH 7340201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sử Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
Bất động sản7340116Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Marketing thương hiệu7340115Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Digital Marketing7340115Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Marketing và tổ chức sự kiện7340115Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Luật dân sự7380101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật hành chính7380101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật kinh tế7380101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế7510605Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Kinh tế vận tải 7510605Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Quản lý công nghiệp *7510601Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Đông phương học7310608Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Nhật Bản 7310608Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7310608Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Trung Quốc *7220204Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tiếng Anh thương mại7220201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tiếng Anh du lịch7220201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh7220201Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tâm lý học7310401Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
CNTT7480201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Quản trị mạng và an toàn thông tin7480201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Lập trình ứng dụng di động và game7480201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Cơ điện tử 7510201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Cơ khí chế tạo máy 7510201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
C.N  kỹ thuật ô tô *7510205Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điện công nghiệp và dân dụng7510301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điện tử công nghiệp7510301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điều khiển và tự động hóa 7510301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý 
C.N  kỹ thuật hoá học7510401Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  hóa dầu7510401Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  môi trường7510401Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  thực phẩm7540101Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Quản lý chất lượng thực phẩm7540101Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Nông nghiệp C.N  cao7620101Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Sinh học Địa Lý , Toán Sinh Anh 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị khách sạn7810201Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn7810201Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Dược học *7720201Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Tiếng Anh , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Điều dưỡng7720301Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Tiếng Anh , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.

 

F.ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 

Ngành họcNăm 2019Năm 2020
C.N  kỹ thuật điện, điện tử1415
C.N  kỹ thuật công trình xây dựng1415
C.N  kỹ thuật cơ khí1415
CNTT1415
C.N  kỹ thuật hoá học1515
C.N  thực phẩm1415
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng1415
Kế toán1415
Quản trị kinh doanh1415
Đông phương học1415
Ngôn ngữ Anh1415
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1415
Quản trị khách sạn1415
Luật1415
Tâm lý học 15
Quản trị khách sạn 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15
Điều dưỡng 19
Bất động sản 15

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

ĐỌC TRUYỆN HAY NHẤT

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/04/2.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x