Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu: Tuyển sinh, Học Phí năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu được thành lập vào ngày 27 tháng 1 năm 2006 là một trong những trường đại học đầu tiên đào tạo đa ngành nghề về khoa học, kinh tế, xã hội khu vực này. Với lịch sử hình thành hơn 15 năm, trường hướng đến mục tiêu nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập đạt chất lượng quốc tế. Để làm được điều này trường không chỉ nâng cấp về mặt cơ sở vật chất, thiết bị y tế, thiết bị công nghệ mà trường còn có đội ngũ giảng viên được đào tạo bài bản trường có hơn 200 giảng viên thì có đến hơn 180 giảng viên là thạc sĩ, tiến sĩ, giáo sư, phó giáo sư. Không chỉ đầy đủ những tiêu chí về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên mà trường còn đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên bằng cách cho sinh viên được thực hành, nghiên cứu để phát huy hết khả năng của các em sinh viên trong nhà trường.

A. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐAI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU

dai-hoc-ba-ria-vung-tau

Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

  1. Tên trường: Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

        Tên tiếng anh: Ba Ria Vung Tau University

        Mã trường: BVU

        Loại trường: Dân lập

        Hệ đào tạo: Đại học, Sau đại học, Liên thông, Văn bằng 2, Hợp tác quốc tế

        Địa chỉ: 

  • 80 Trương Công Định – Phường 3 – Vũng Tàu (Cơ sở 1)
  • 01 Trương Văn Bang – Phường 7 – Vũng Tàu (Cơ sở 2)
  • 951 Bình Giã – Phường 10 – Vũng Tàu (Cơ sở 3)

        SĐT:  0254 730 5456                           

        Email: dhbrvt@bvu.edu.vn                                

        Website:  http://bvu.edu.vn/          

        Facebook:  www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu NĂM 2022

Năm 2022, BVU tuyển sinh 60 ngành và chuyên ngành thuộc các khối ngành Kinh tế – Luật – Logistics, Du lịch – Sức khỏe, Ngoại ngữ – Khoa học xã hội và Công nghệ kỹ thuật.

4 phương thức xét tuyển:

Năm 2022, BVU áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm: Xét tuyển theo học bạ; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM và Xét tuyển thẳng.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào 60 ngành, chuyên ngành của BVU theo phương thức xét tuyển học bạ vì những thuận lợi sau:

– Cơ hội trúng tuyển sớm.

– Không ảnh hưởng đến việc đăng ký nguyện vọng theo kết quả thi THPT.

– Bình đẳng giữa các phương thức xét tuyển, trúng tuyển học chung với nhau, bằng cấp như nhau.

– Nhiều cơ hội nhận học bổng.

Đối với thí sinh hiện đang là học sinh lớp 12, có thể nộp hồ sơ ngay khi có kết quả thi học kỳ 1, các giấy tờ còn lại, bổ sung sau.

dai-hoc-ba-ria-vung-tau
thông tin tuyển sinh của nhà trường công khai và minh bạch

1. Thời gian tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu thực hiện tuyển sinh theo thời gian sau:

  • Xét tuyển áp dụng đối với thí sinh xét tuyển học bạ THPT 

Đợt 1: Từ 01/02/2021 đến 31/03/2021

Đợt 2: Từ 01/04/2021 đến 31/05/2021

  • Đối với những thí sinh xét tuyển bằng điểm thi THPT Quốc Gia thời gian sẽ được áp dụng theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

2.  Hồ sơ xét tuyển của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu yêu cầu thí sinh đăng ký xét tuyển cần có những thông tin sau:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển vào trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu theo mẫu có sẵn.
  • 1 bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT Quốc Gia được công chứng ở cơ quan địa phương.
  • 1 bản photo học bạ THPT có công chứng bởi cơ quan địa phương
  • 3 ảnh 3*4 được chụp trong phạm vi 6 tháng gần nhất
  • Giấy chứng nhận ưu tiên nếu thí sinh được nhà nước công nhận.

3.  Đối tượng tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển những thí sinh đã tốt nghiệp THPT Quốc Gia

4.  Phạm vi tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc, không phân biệt vùng miền, tôn giáo.

C.Phương thức tuyển sinh của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu

1.Phương thức xét tuyển của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu tuyển sinh theo 3 phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT với tổ hợp xét tuyển mà thí sinh có nguyện vọng đăng ký.
  • Phương thú 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia với ngưỡng điểm đầu vào phù hợp với tiêu chí mà trường đề ra.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. (Phương thức này được thực hiện nếu thí sinh thuộc diện được ưu tiên tuyển thẳng)

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Để đảm bảo chất lượng đầu vào tại trường, thí sinh cần tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc Gia

3.Chính sách ưu tiên của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng chính sách ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.

D.Học Phí của Trường Đại Học Bà Rịa  Vũng Tàu:

  • Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu thu mức học phí theo từng ngành học khác nhau tùy theo tín chỉ mà sinh viên đăng ký. Trung bình 1 kỳ học số tiền mà sinh viên phải trả từ 9.000.000 – 11.000.000 (đồng/ kỳ) (Học phí có thể thay đổi nhưng không quá 10%)

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 

dai-hoc-ba-ria-vung-tau
các ngành tuyển sinh của trường rất đa dạng
TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Quản trị doanh nghiệp 7340101 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn 7340101 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị truyền thông đa phương tiện 7340101 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Kinh doanh quốc tế  7340101 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toánKiểm toán  7340301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toán tài chính 7340301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
TC – NH  7340201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sử Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
Bất động sản 7340116 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Marketing thương hiệu 7340115 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Digital Marketing 7340115 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Marketing và tổ chức sự kiện 7340115 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Luật dân sự 7380101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật hành chính 7380101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật kinh tế 7380101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế 7510605 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Kinh tế vận tải  7510605 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Quản lý công nghiệp * 7510601 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Đông phương học 7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Nhật Bản  7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Hàn Quốc  7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.
Ngôn ngữ Trung Quốc * 7220204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tiếng Anh thương mại 7220201 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tiếng Anh du lịch 7220201 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 7220201 Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Tâm lý học 7310401 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
CNTT 7480201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Quản trị mạng và an toàn thông tin 7480201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Lập trình ứng dụng di động và game 7480201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Toán Lý GDCD 
Cơ điện tử  7510201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Cơ khí chế tạo máy  7510201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
C.N  kỹ thuật ô tô * 7510205 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Lịch Sử , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điện tử công nghiệp 7510301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Điều khiển và tự động hóa  7510301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7510102 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Địa lý , Ngữ văn, Toán, Vật Lý 
C.N  kỹ thuật hoá học 7510401 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  hóa dầu 7510401 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  môi trường 7510401 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa học Địa Lý , Toán Sinh học Hóa học 
C.N  thực phẩm 7540101 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Quản lý chất lượng thực phẩm 7540101 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Nông nghiệp C.N  cao 7620101 Toán Sinh học Hóa học , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Sinh học Địa Lý , Toán Sinh Anh 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn 7810201 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 Toán, Hóa, Lý, – Văn, Địa, Sử , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Dược học * 7720201 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Tiếng Anh , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.
Điều dưỡng 7720301 Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh học Tiếng Anh , Toán Sinh học Địa Lý , Ngữ văn, Hóa học, Sinh.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (BVU) công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy và đại học chất lượng quốc tế theo phương thức xét học bạ đợt 3 năm 2021 cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Điểm trúng tuyển các ngành là 18 điểm, riêng ngành Điều dưỡng là 19,5 điểm đồng thời xếp loại học lực lớp 12 đạt khá trở lên. Mức điểm xét tuyển trên dành cho thí sinh là học sinh THPT khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm. Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học (trực tuyến hoặc trực tiếp tuỳ thuộc tình hình dịch bệnh tại nơi ở của thí sinh) từ 08 đến 15/7/2021.

Đối với thí sinh hiện là học sinh lớp 12 chưa có bằng tốt nghiệp THPT, Nhà trường thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ xét tuyển.

CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH ĐAI HỌC CHÍNH QUY 2021

STT  

TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

 

MÃ NGÀNH

 

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 3, NHẬN HỒ SƠ BỔ SUNG
1 Quản trị kinh doanh, 4 chuyên ngành:

– Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

– Quản trị truyền thông đa phương tiện

– Kinh doanh quốc tế

7340101 A00, C00, C20, D01 18
2 Kế toán, 2 chuyên ngành

– Kế toán kiểm toán

– Kế toán tài chính

7340301 A00, A04, C04, D01 18
3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D09, D01 18
4 Bất động sản 7340116 A00, C04, C01, D01 18
5 Marketing3 chuyên ngành

– Marketing thương hiệu

– Digital Marketing

– Marketing và tổ chức sự kiện

7340115 A00, A04, C01, D01 18
6 Luật3 chuyên ngành

– Luật dân sự

– Luật hành chính

– Luật kinh tế

7380101 A00, A01, C00, D01 18
7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng,

3 chuyên ngành

– Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

– Tổ chức quản lý cảng – XNK – Giao nhận vận tải quốc tế

– Kinh tế vận tải

7510605 A00, C00, C04, D01 18
8 Đông phương học, 3 chuyên ngành

– Đông phương học

– Ngôn ngữ Nhật Bản

– Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310608 C00, C20, D01, C19 18
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C20, D01, D15 18
10 Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành

– Tiếng Anh thương mại

– Tiếng Anh du lịch

– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201 A01, D01, D14, D15 18
11 Tâm lý học 7310401 C00, C20, D01, D15 18
12 Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành

– Công nghệ thông tin

– Quản trị mạng và an toàn thông tin

– Lập trình ứng dụng di động và game

7480201 A00, A01, A04, A10 18
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành

– Cơ điện tử

– Cơ khí chế tạo máy

7510201 A00, A03, A04, D01 18
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A03, A04, D01 18
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

3 chuyên ngành

– Điện công nghiệp và dân dụng

– Điện tử công nghiệp

– Điều khiển và tự động hóa

7510301 A00, A01, A04, D01 18
16 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngchuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7510102 A00, A01, A04, C01 18
17 Công nghệ kỹ thuật hoá học,

3 chuyên ngành

– Công nghệ kỹ thuật hoá học

– Công nghệ hóa dầu

– Công nghệ môi trường

7510401 A00, A01, A06, B00 18
18 Công nghệ thực phẩm, 2 chuyên ngành

– Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng thực phẩm

7540101 A00, B00, B02, C08 18
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, C00, C20, D01 18
20 Quản trị khách sạn2 chuyên ngành

– Quản trị khách sạn

– Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

7810201 A00, C00, C20, D01 18
21 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, C00, C01, D01 18
22 Điều dưỡng 7720301 B00, B08, B02, C08 19.5

Thí sinh trúng tuyển nộp các giấy tờ sau:

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT.

– Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (thí sinh tốt nghiệp 2020).

– Thời gian nhập học, học phí: Ghi cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển.

Theo TTHN

F. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU QUA CÁC NĂM 

Điểm chuẩn 2021

Dai hoc Ba Ria - Vung Tau thong bao diem chuan trung tuyen 2021

Điểm chuẩn 2019 – 2020

Ngành học Năm 2019 Năm 2020
C.N  kỹ thuật điện, điện tử 14 15
C.N  kỹ thuật công trình xây dựng 14 15
C.N  kỹ thuật cơ khí 14 15
CNTT 14 15
C.N  kỹ thuật hoá học 15 15
C.N  thực phẩm 14 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 15
Kế toán 14 15
Quản trị kinh doanh 14 15
Đông phương học 14 15
Ngôn ngữ Anh 14 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 15
Quản trị khách sạn 14 15
Luật 14 15
Tâm lý học   15
Quản trị khách sạn   15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   15
Điều dưỡng   19
Bất động sản   15

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x