Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

A. Giới thiệu Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM (Ho Chi Minh City University of Technology) là một trong số các trường đại học đào tạo và nghiên cứu khoa học chuyên ngành kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, trực thuộc hệ thống trường Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

Tiền thân là TT Kỹ thuật Quốc gia được thành lập từ năm 1957, đến ngày 27/10/1976, trường được đổi tên trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.

Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Tên trường: Đại học Bách Khoa – trường thành viên của ĐHQG TP.HCM

Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: HCM University of Technology (VNUHCM-UT)

Ký hiệu mã trường: QSB

Hệ đào tạo: trường có 2 hệ đào tạo là đào tạo sau đại học và đào tạo đại học

Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, p 14, q 10, TP.Hồ Chí Minh

SĐT: (028) 38654087

Email: webmaster@hcmut.edu.vn

Website: http://www.hcmut.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/bku.edu.vn/

Lịch sử hình thành Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

  • Năm 1957: TT Kỹ thuật Quốc gia được thành lập ngày 29/6/1957 dưới sự quản lý của Việt Nam Cộng hòa, gồm 4 trường thành viên: CĐ Công Chánh, CĐ Điện lực, Quốc gia Kỹ sư C.Nghệ và VN Hàng hải.
  • Năm 1972: Đổi tên thành Học viện Kỹ thuật Quốc gia. thành lập 2 khoa là Khoa Kỹ thuật và Khoa Khoa học Cơ bản 
  • Năm 1973: đổi tên thành Trường ĐH Kỹ thuật.
  • Năm 1976: đổi tên thành Đại học Bách khoa với 5 khoa: Cơ khí và Hóa học Xây dựng, Thủy lợi, Điện-Điện tử
  • Năm 1978: thành lập Khoa Địa chất
  • Năm 1980: Trường bắt đầu đào tạo bậc Tiến sĩ với 20 chuyên ngành.
  • Năm 1991: Trường Bắt đầu đào tạo bậc cao học.
  • Năm 1991: sáp nhập Khoa Kỹ thuật Thủy lợi và Xây dựng thành khoa Kỹ thuật Xây dựng.
  • Năm 1992: mở thêm Khoa Quản lý Công nghiệp .
  • Năm 1993: Đào tạo theo hình thức tín chỉ. Mở thêm khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính. Thành lập Bộ môn Mỹ thuật Công nghiệp trực thuộc BGH đầu tiên ở phía Nam.
  • Năm 1996: trở thành trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. Do khác cấu trúc tổ chức Đại học Quốc gia TpHCM nên chuyển môn Mỹ thuật công nghiệp về trường ĐH kiến truc
  • Năm 1999: thành lập Khoa Kỹ thuật Môi trường
  • Năm 2000: thành lập Khoa Kỹ thuật Giao thông
  • Năm 2001: thành lập Khoa Công nghệ Vật liệu .
  • Năm 2003: thành lập Khoa Khoa học Ứng dụng
  • Năm 2006: Trường ĐH Kiến trúc thiết kế bộ nhận diện thương hiệu cho trường ĐH Bách khoa, và trường ĐH Bách Khoa quyết định đổi bộ nhận diện thương hiệu mới .

Hệ thống chương trình đào tạo Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM: đào tạo đại học, bao gồm: chương trình đại trà, chương trình chất lượng cao, chương trình kỹ sư tài năng, kỹ sư chất lượng cao Việt Pháp; đào tạo sau đại học bao gồm: đào tạo Thạc sỹ và đào tạo Tiến sĩ

Hệ thống các khoa ngành đào tạo Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM: Điện tử, Kỹ thuật máy tính, Công nghệ vật liệu, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật hóa học, môi trường và tài nguyên, kỹ thuật giao thông, khoa học ứng dụng, quản lý công nghiệp, công nghệ vật liệu, kỹ thuật địa chất và dầu khí

Hệ thống TT trực thuộc Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

  1. TT Kỹ thuật điện toán;
  2. TT Nghiên cứu Ứng dụng kỹ thuật XD;
  3. TT Bồi dưỡng Kỹ thuật Văn hóa Bách Khoa;
  4. TT Ngoại ngữ
  5. TT Nghiên cứu vật liệu Silicat;
  6. TT Công nghệ thông tin địa lý
  7. TT Chuyển giao công nghệ;
  8. TT Nghiên cứu vật liệu mới;
  9. TT Du học;
  10. TT Thiết bị nhiệt & năng lượng mới;
  11. TT Nghiên cứu lọc hóa dầu;
  12. TT Nghiên cứu vật liệu Polymer;
  13. TT BR&T
  14. TT Nghiên cứu vật liệu mài cao cấp.
  15. TT Đào tạo bảo dưỡng công nghiệp;

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2021

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM năm 2021 mới nhật tại bảng dưới đây các bạn chú ý xem nhé

Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Thông tin tuyển sinh chi tiết của trường

 I. Thông tin chung Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

  1. Thời gian xét tuyển Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển thẳng Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT:

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức: 2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

  1. Phạm vi tuyển sinh Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Tuyển sinh tất cả các khu vực trên phạm vi toàn quốc.

  1. Phương thức tuyển sinh Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Ưu tiên xét tuyển theo quy chế theo quy định của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.

Xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.

Phương thức khác: Thí sinh là người nước ngoài hoặc tốt nghiệp THPT nước ngoài.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

Trường sẽ thông báo chi tiết trên website của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM.

 4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

  1. Học phí Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

Theo quy định hằng năm của trường

II. Các ngành xét tuyển Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

 

Tên ngành/nhóm ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
Khoa học Máy tính7480101A00; A01
KT Máy tính7480106A00
KT Điện7520201A00; A01
KT Điện tử – Viễn thông7520207
KT Điều khiển và Tự động hóa7520216
KT Cơ khí7520103A00 ; A01
KT Cơ điện tử7520114A00; A01
KT Dệt7520312A00; A01
Công nghệ May7540204A00; A01
KT Hóa học7520301A00; B00; D07
Công nghệ Thực phẩm7540101
Công nghệ Sinh học7420101
KT Xây dựng7580201A00; A01
KT Xây dựng Công trình giao thông7580205
KT Xây dựng Công trình thủy7580202
KT Xây dựng Công trình biển7580203
KT Cơ sở hạ tầng7580210
KT trắc địa – bản đồ7520503
Công nghệ KT vật liệu xây dựng7510105
Kiến trúc7580101A01; C01
KT Địa chất7520501A00; A01
KT Dầu khí7520604
Quản lý công nghiệp7510601A00 ; A01; D01; D07
KT Môi trường 7520320A00 ; A01; B00; D07
Quản lý Tài nguyên và Môi trường7850101
KT Hệ thống Công nghiệp7520118A00; A01
Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng7510605
KT Vật liệu7520309A00; A01; D07
Vật lý KT7520401A00 ; A01
Cơ KT7520101A00 ; A01
KT Nhiệt (Nhiệt lạnh)7520115A00; A01
Bảo dưỡng Công nghiệp7510211A00; A01
KT Ô tô7520130A00; A01
KT Tàu thủy7520122A00 ; A01
KT Hàng không7520120
Khoa học Máy tính (Chương trình CLC)7480101A00; A01
KT Máy tính  (Chương trình CLC)7480106A00; A01
Kỹ sư Điện – Điện tử (Chương trình Tiên tiến)7520201A00; A01
KT Cơ khí (Chương trình CLC)7520103A00; A01
KT Cơ điện tử (Chương trình CLC)7520114A00; A01
Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật Robot)

(Chương trình chất lượng cao)

7520114A00; A01
KT Hóa học (Chương trình CLC)7520301A00; B00; D07
KT Xây dựng (Chương trình CLC)7580201A00; A01
Công nghệ Thực phẩm (Chương trình CLC)7540101A00; B00; D07
KT Dầu khí (Chương trình CLC)7520604A00 ; A01
Quản lý Công nghiệp (Chương trình CLC)7510601A00; A01; D01; D07
Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Chương trình CLC)7850101A00; A01; B00; D07
Logistics & Quản Lý chuỗi cung ứng (CT CLC)7510605A00; A01
Vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành KT y sinh) (Chương trình CLC)7520401A00; A01
Công nghệ KT Ô tô

(Chương trình CLC)

7520130A00; A01
KT Hàng không (CT CLC)7520120A00; A01
Khoa học Máy tính (CT CLC tiếng Nhật)7480101A00; A01
Bảo dưỡng Công nghiệp

– Chuyên ngành Bảo dưỡng cơ điện tử

– Chuyên ngành Bảo dưỡng công nghiệp

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. Thí sinh phải thỏa mãn điều kiện đăng ký xét tuyển của Phân hiệu)

7510211A00; A01

*KT: Kỹ Thuật; CT CLC: Chương trình chất lượng cao

 

 

 

 

C. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM các năm

 

 

Ngành/ Nhóm ngành

Năm 2018Năm 2019Năm 2020
Kết quả thi THPTKết quả thi đánh giá năng lựcKết quả thi THPTKết quả thi đánh giá năng lựcXét theo KQ thi THPTXét theo điểm thi đánh giá năng lực 
– Khoa học Máy tính

– KT Máy tính

23.25848– 25,75

– 25

– 977

– 928

28

27,25

927

898

– KT Điện

– KT Điện tử – Viễn thông

– KT Điều khiển & Tự động hóa

21.507462487526,75736 
– KT Cơ khí

– KT Cơ điện tử

21.2570323,5085126

27

700

849 

– KT Dệt

– Công nghệ Dệt May

18.757012178723,5702 
– KT Hóa học

– Công nghệ Thực phẩm

– Công nghệ Sinh học

2280623.7591926,75853 
– KT Xây dựng

– KT Xây dựng Công trình giao thông

– KT Xây dựng Công trình thủy

– KT Xây dựng Công trình biển

– KT Cơ sở hạ tầng

 

18.2570121,2573824700 
Kiến trúc18Không xét19,7524,5762 
– KT Địa chất

– KT Dầu khí

19.257082176023,75704 
Quản lý Công nghiệp2273323,7589226,5820 
– KT Môi trường

– Quản lý Tài nguyên & Môi trường

18.757012181324,25702 
– KT Hệ thống Công nghiệp

– Logistics & Quản lý chuỗi Cung ứng

22.2582224,5094827,25906 
KT Vật liệu1870119,7572023 700
KT Trắc địa – Bản đồ1870019,5072024700 
Công nghệ KT Vật liệu Xây dựng1877119,5072024700 
Vật lý KT18.7570021,5080425,5702 
Cơ KT19.2570722,5079225,5703 
KT Nhiệt (Nhiệt lạnh)187002279425,25 715
Bảo dưỡng Công nghiệp17.257041969021,25700 
KT Ô tô228032588727,5837 
KT Tàu thủy21.757002386826,5802 
KT Hàng không19.507902386826,5802 
  1. Hệ chính quy chất lượng cao, tiên tiến
 

Ngành

Năm 2018Năm 2019Năm 2020
Kết quả thi THPTKết quả thi đánh giá năng lựcKết quả thi THPTKết quả thi đánh giá năng lựcXét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
Khoa học Máy tính (CLC)2285224,7594227,25926 
KT Máy tính (CLC)217812488026,25855 
KT Điện – điện tử (CT tiên tiến)207012075723 703
KT Cơ khí (CLC)197102179123.25711 
KT Cơ điện tử (CLC)2176923,7589526.25 726
Kỹ thuật cơ điện tử – Chuyên ngành Robot (CLC)    24,25736 
KT Hóa học (CLC)2182622,2584625,5743 
Công nghệ Thực phẩm (CLC)1978121,5085425790 
KT Xây dựng1770218   
KT Dầu khí (CLC)177001870021727 
Quản lý Công nghiệp (CLC)19.57022079023,75707 
KT Môi trường (CLC)17716  21 736
Quản lý Tài nguyên & Môi trường (CLC)177271870024736 
KT ô tô2073922   
KT Xây dựng Công trình Giao thông17700   
– KT Công trình Xây dựng

– Công trình giao thông

(CLC)

   70021703 
Công nghệ KT ô tô (CLC)   83925,75751 
Logistcs và quản lý chuỗi cung ứng (CLC)    26897 
Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ thuật y sinh) (CLC)    23 704
Kỹ thuật hàng không (CLC)    24.25 797
Khoa học máy tính – Tăng cường tiếng Nhật (CLC)    24791 

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x