Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Công nghệ Miền Đông : Tuyển sinh, học phí 2022 (MUT)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU

Đại học Công nghệ Miền Đông
Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Tên tiếng Anh: Mien Dong University of Technology (MUT)
  • Mã trường: DMD
  • Loại trường: dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
    • hội sở chính: Nút giao đường cao tốc – KP Trần Hưng Đạo, đô thị Dầu Giây, huyện thống nhấtthức giấc Đồng Nai
    • Cơ sở Biên Hòa: 1475 Nguyễn Ái Quốc, phường văn minh, Tp. Biên Hòa, thức giấc Đồng Nai
  • SĐT: (02513) 772.668 – 772.669 – Cơ sở Biên Hòa: (0251) 3917361
  • Email: tuyensinhmut@gmail.com
  • Website: http://www.mut.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/mut.edu/

B. thông báo TUYỂN SINH NẲM 2022

Năm 2022

Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

Thí sinh có thể lựa chọn 01 trong 03 hình thức đăng ký xét tuyển, bao gồm:

+ Xét tuyển trực tiếp tại trường.

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện.

+ Xét tuyển trực tuyến.

Thời gian các đợt xét tuyển:

Đợt xét tuyển

Đợt 1:  01/03/2022 – 31/05/2022 Đợt 7:  01/09/2022 – 15/09/2022
Đợt 2:  01/06/2022 – 30/06/2022 Đợt 8:   16/09/2022 – 30/09/2022
Đợt 3:  01/07/2022 – 15/07/2022 Đợt 9:   01/10/2022 – 15/10/2022
Đợt 4:  16/07/2022 – 31/07/2022 Đợt 10: 16/10/2022 – 30/10/2022
Đợt 5:  01/08/2022 – 15/08/2022 Đợt 11: 01/11/2022 – 15/11/2022
Đợt 6:  16/08/2022 – 31/08/2022 Đợt 12: 16/11/2022 – 30/11/2022

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong nămTrường tuyển sinh theo đợt. Tuỳ theo kết quả xét tuyển qua từng đợt, nếu chưa đủ chỉ tiêu, sẽ tuyển sinh các đợt bổ sung tiếp theo.

Thí sinh có thể xét tuyển theo cả ba phương thức để tăng cơ hội trúng tuyển:

Phương thức 1 – Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

–  Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

–  Tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

–  Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Đại học Công nghệ Miền Đông quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệpTHPT.

Phương thức 2 – Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ theo 02 hình thức sau:

–  Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12:

+ Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

+ Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 trở lên. (Không cộng điểm ưu tiên)

+ Riêng ngành Dược học chỉ xét thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Cách tính điểm xét tuyển = Điểm TB năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB năm lớp 12 môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

– Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12):

+ Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

+ Tổng điểm trung bình của 3 học kì gồm học kì I, học kì II lớp 11 và học kì I lớp 12 đạt từ 18 trở lên. (Không cộng điểm ưu tiên)

+ Riêng ngành Dược học thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

Cách tính điểm xét tuyển = Điểm TB học kì I lớp 11 + Điểm TB học kì II lớp 11 + Điểm TB học kì I lớp 12 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Phương thức 3 – Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2022 của Đại học Quốc gia TP.HCM

–  Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

–  Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2022 do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông quy định.

Danh mục các ngành, chuyên ngành xét tuyển và các tổ hợp xét tuyển tương ứng cho từng ngành đào tạo tại MIT năm 2022 cụ thể như sau:

STT

NGÀNH

CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1 Dược học Sản xuất & phát triển thuốc

Dược lâm sàng, Quản lý & cung ứng thuốc

7720201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

2 Bác sĩ

Thú y

  7640101
3 Công nghệ thông tin Robot và trí tuệ nhân tạo

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

7480201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

4 Công nghệ kỹ thuật ô tô   7510205
5 Kỹ thuật xây dựng   7580201
6 Kế toán – Kế toán Kiểm toán

– Kế toán ngân hàng

– Kế toán – Tài chính

7340301
7 Quản trị kinh doanh – Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị ngoại thương

– Quản trị nhân sự

– Quản trị hàng không

7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

8 Kinh doanh quốc tế – Thương mại quốc tế

– Tài chính quốc tế

– Kinh doanh điện tử

7340120
9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   7510605
10 Luật kinh tế – Luật tài chính ngân hang

-Luật thương mại quốc tế

– Luật quản trị doanh nghiệp

7380107
11 Quan hệ công chúng – Truyền thông báo chí

– Tổ chức sự kiên

7320108
12 Đông phương học – Hàn Quốc học

– Nhật Bản học

– Trung Quốc học

7310608

A01 (Toán, Lý, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

13 Ngôn ngữ Anh – Tiếng Anh thương mại

– Tiếng Anh biên, phiên dịch

– Tiếng Anh du lịch & khách sạn

– Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

14 Quản lý công nghiệp   7510601

A00 (Toán, Lý, Hóa)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

15 Quản lý đất đai – Địa chính

– Quy hoạch đất đại

– Hệ thống thông tin địa chính

– Quản lý bất động sản

 

7850103
16 Quản lý tài nguyên và môi trường   7850101

Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

– Phiếu đăng ký xét tuyển/thi tuyển theo mẫu.

– Bản photo có chứng thực học bạ THPT, bổ túc văn hóa phổ thông (hoặc bản photo kèm bản gốc để đối chiếu, không cần chứng thực).

– Bản photo có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT, bổ túc văn hóa phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có thể sử dụng bản photo kèm bản gốc để đối chiếu, không cần chứng thực).

– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Năm 2021

I. thông tin thông thường

1. thời kì các đợt xét tuyển

  • Đợt 1: 01/4/2021 – 30/5/2021.
  • Đợt 2: 01/6/2021 – 30/7/2021.
  • Đợt 3: 01/8/2021 – 30/8/2021.
  • Đợt 4: 01/9/2021 – 30/9/2021.

2. giấy tờ xét tuyển

  • hồ sơ xét tuyển kết quả kỳ thi THPT năm 2021: theo luật pháp của Bộ Giáo dục và đào tạo.
  • hồ sơ xét tuyển:
    • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.
    • bản photo có chứng thực học bạ THPT, BTVH phổ biến (hoặc bạn dạng photo kèm bản gốc để đối chiếu, không cần chứng thực).
    • phiên bản photo có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT, BTVH phổ quát hoặc giấy chứng thực tốt nghiệp tạm (có thể dùng phiên bản photo kèm phiên bản gốc để đối chiếu, không cần chứng thực).
    • 04 ảnh cỡ 3×4 (thời gian chụp đến thời khắc nộp hồ sơ không quá 6 tháng).
    • 02 bao thơ (dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc).
    • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT hoặc tương đương (xét học bạ).

– Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi bình chọn năng lực năm 2021 của Đại học tổ quốc TP.HCM.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

– Phương thức 1:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do trường lao lý sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

– Phương thức 2:

+ Xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm làng nhàng năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên.
  • Riêng ngành dược học xét tuyển các thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

+ Xét tuyển học bạ lớp 10, 11 và 12 theo tổ hợp 3 môn:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm trung bình năm lớp 10, 11 và 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên.
  • Riêng ngành dược khoa xét tuyển các thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

+ Xét tuyển học bạ lớp 12 theo điểm nhàng nhàng phổ biến cả năm:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tổng điểm trung bình phổ biến cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
  • Riêng ngành dược khoa xét tuyển các thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi.

– Phương thức 3:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • tham gia kỳ thi đánh giá năng lực bởi vì Đại học giang sơn TP.HCM doanh nghiệp năm 2021.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lưỡng đầu vào  trường quy định và công bố sau khi có kết quả thi.

5.3. chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • thực hành theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học tổn phí

Mức học phí tổn của trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2020 – 2021 như sau:

Nhóm ngành Học tổn phí
Ngành: dược khoa 945.000 đồng/tín chỉ
Ngành: Quản lý công nghiệp, ngôn ngữ Anh, Kỹ thuật thành lập, Kinh doanh quốc tế, Luật kinh tế, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, Quan hệ công chúng. 370.000 đồng /tín chỉ
Ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô 760.000 đồng/tín chỉ
Các môn học Giáo dục thể chất, giáo dục Quốc phòng 250.000 đồng /tín chỉ
  • lịch trình tăng học phí: không quá 5%/năm (nếu có).
  • Học phí trung bình:
    • Ngành Dược học: học 10 học kì, 5 năm, học chi phí trung bình: 15 triệu/học kì.
    • Ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô: học 8 học kì, 4 năm, học chi phí trung bình: 12,5 triệu/học kì.
    • Các ngành đại học khác: học 8 học kì, 4 năm, học chi phí trung bình: 6,5 triệu/học kì.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
tiếng nói Anh 7220201
– Toán, Văn, Anh (D01)
– Toán, Anh, Địa (D10)
– Văn, Anh, Sử (D14)
– Văn, Anh, Địa (D15)
Quản lý công nghiệp 7510601
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Sử (D03)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Văn, Anh (D01)
Kỹ thuật thành lập 7580201
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
– Toán, Lý, Anh (A01)
– Toán, Lý, Văn (C01)
Luật kinh tế 7380107
– Toán, Lý, GDCD (A10)
– Toán, Văn, Anh (D01)
– Văn, Sử, GDCD (C19)
– Văn, Sử, Địa (C00)
Kinh doanh quốc tế 7340120 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Anh (A01)
– Toán, Văn, Anh (D01)
– Văn, Sử, Địa (C00)
Quan hệ công chúng 7320108 – Toán, Văn, Anh (D01)
– Toán, Anh, Địa (D10)
– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, GDCD (C19)

Quản lý đất đai 7850103
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Địa (A04)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Văn, Anh (D01)
Quản lý khoáng sản và môi trường 7850101
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Địa (A04)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Văn, Anh (D01)
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Anh (A01)
– Toán, Lý, Văn (C01)
– Toán, Lý, Sinh (A02)
Thú y 7640101
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Địa (A06)
– Toán, Sinh, Địa (B02)
– Toán, Hóa, Văn (C02)
dược học 7720201
– Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Anh (D07)
– Toán, Hóa, Văn (C02)

 

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đại học Công nghệ Miền Đông
Đại học Công nghệ Miền Đông

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Miền Đông như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Xét theo học bạ Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
dược học 20

(Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi)

20 21 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8,0 trở lên 21 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 14 14 6,0 15 18
Quản lý công nghiệp 18 14 14 6,0 15 18
tiếng nói Anh 18 14 14 6,0 15 18
Kỹ thuật xây dựng 18 14 14 6,0 15 18
Luật kinh tế 18 14 14 6,0 15 18
Kinh doanh quốc tế 18 14 14 6,0 15 18
Quan hệ công chúng 18 14 14 6,0 15 18
Quản lý đất đai 18 14 14 6,0 15 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 14 14 6,0 15 18
Thú y 18 14 14 6,0 15 18

Xem thêm: 

Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai: Tuyển sinh, học phí 2022 (LNS)

Tuyển sinh Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng mới nhất năm 2022

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x