Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Công nghiệp TPHCM: Tuyển sinh, học phí 2022 (IUH)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU

Đại học Công nghiệp TPHCM
Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.8940.390
  • Email: dhcn@iuh.edu.vn
  • Website:
  • Facebook: facebook.com/sviuh/

B. thông báo TUYỂN SINH NĂM 2022

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM đã công bố phương án tuyển sinh năm 2022. Đây là trường đại học công lập đầu tiên ở TP.HCM công bố thông tin tuyển sinh năm tới.

Nhà trường tuyển sinh cả nước, thí sinh đã tốt nghiệp THPT với việc sử dụng 4 phương thức xét tuyển vào các ngành, chuyên ngành đào tạo của trường cho cả hai cơ sở đào tạo (cơ sở chính ở TP.HCM và phân hiệu tại tỉnh Quảng Ngãi). Nhà trường xét tuyển theo 12 tổ hợp môn.

TS Nguyễn Trung Nhân – trưởng phòng đào tạo – cho biết: “Trong tổng số 8.000 chỉ tiêu, nhà trường dự kiến dành 50% chỉ tiêu xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, số chỉ tiêu còn lại dành cho 3 phương thức khác. Đặc biệt năm 2022, dự kiến nhà trường mở thêm ngành dược học với 4 tổ hợp môn xét tuyển A00, B00, D07, D90”.

Tại cơ sở TP.HCM, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển:

1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (dự kiến 10% chỉ tiêu): xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT; ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đoạt giải kỳ thi Olympic (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); học sinh trường chuyên, lớp chuyên; học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31-7-2022.

2. Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20 điểm (dự kiến 30% chỉ tiêu).

3. Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (dự kiến 50% chỉ tiêu).

4. Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2022 (dự kiến 10% chỉ tiêu).

Tại Phân hiệu Quảng Ngãi áp dụng 4 phương thức xét tuyển như cơ sở TP.HCM, tuy nhiên phương thức sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18 điểm.

Các ngành tuyển sinh năm 2022Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM 

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Đại trà

Hệ CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo.

7510301

7510301C

A00, A01, C01, D90

Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7510303

7510303C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

7510302C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

7480108C

A00, A01, C01, D90

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

7510201C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

7510203C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ chế tạo máy

7510202

7510202C

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01, C01, D90

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, C01, D90

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, D90

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, C01, D01, D90

Thiết kế thời trang

7210404

A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 5 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và bền vững.

7480201

A00, C01, D01, D90

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao gồm 4 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

7480201C

A00, C01, D01, D90

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

7510401C

A00, B00, D07, D90

Kỹ thuật hóa phân tích

7510403

A00, B00, D07, D90

Dược học (dự kiến)

7720201

A00, B00, D07, D90

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101C

A00, B00, D07, D90

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720497

A00, B00, D07, D90

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D07, D90

Công nghệ sinh học

7420201

7420201C

A00, B00, D07, D90

Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

A01, C01, D01, D96

Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường.

7850101

B00, C02, D90, D96

Kế toán

7340301

7340301C

A00, A01, D01, D90

Kiểm toán

7340302

7340302C

A00, A01, D01, D90

Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp

7340201

7340201C

A00, A01, D01, D90

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D96

Luật kinh tế

7380107

7380107C

A00, C00, D01, D96

Luật quốc tế

7380108

7380108C

A00, C00, D01, D96

Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

7340101

7340101C

A01, C01, D01, D96

Marketing

7340115

7340115C

A01, C01, D01, D96

Kinh doanh quốc tế

7340120

7340120C

A01, C01, D01, D96

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị khách sạn

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103

A01, C01, D01, D96

Thương mại điện tử

7340122

A01, C01, D01, D90

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ASU

Quản trị kinh doanh

7340101K

A01, C01, D01, D96

Kế toán

7340301K

A00, A01, D01, D90

Tài chính ngân hàng

7340201K

A00, A01, D01, D90

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101K

B00, C02, D90, D96

Ngôn ngữ Anh

7220201K

D01, D14, D15, D96

Khoa học máy tính

7480101K

A00, C01, D01, D90

Marketing

7340115K

A01, C01, D01, D96

Kinh doanh quốc tế

7340120K

A01, C01, D01, D96

Ngành xét tuyển tại Phân hiệu Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi

STT

Tên ngành

Mã Ngành

Tổ hợp xét tuyển

1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C01, D90

2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D90

3 Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C01, D90

4 Công nghệ thông tin

7480201

A00, C01, D01, D90

5 Kế toán

7340301

A00,  A01, D01, D90

6 Quản trị kinh doanh

7340101

A01, C01, D01, D96

Tổ hợp xét tuyển

– Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học – Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
– Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý – Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
– Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học – Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
– Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh – Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
– Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học – Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học TN
– Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý – Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học XH

 

Đại học Công nghiệp TPHCM
Đại học Công nghiệp TPHCM

I. thông báo phổ biến

1. thời kì xét tuyển

  • thời kì nhận giấy tờ đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch bình thường của Bộ GD&ĐT, trường sẽ báo cáo chi tiết trên website.

2. hồ sơ xét tuyển

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường);
  • 01 phiên bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
  • 01 phiên bản photocopy Chứng minh dân chúng hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 bản sao Giấy khai sinh;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

b. Phương thức 2: sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường được đăng chuyên chở trên website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh;
  • 01 phiên bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
  • 01 bạn dạng photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 sẽ  sung Giấy chứng thực Tốt nghiệp tạm bợ khi làm thủ tục nhập học;
  • 01 bản photocopy Chứng minh quần chúng hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 phiên bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chế độ, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ chi phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

c. Phương thức 3: sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • hồ sơ đăng ký xét tuyển theo luật pháp của Bộ Giáo dục và đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.
  • Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo chỉ dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức 4: dùng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học tổ quốc TP.HCM năm 2021

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu pháp luật của Nhà trường;
  • 01 phiên bản photocopy Chứng minh quần chúng hoặc Thẻ căn cước công dân;
  • 01 phiên bản sao Giấy khai sinh;
  • Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chế độ, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
  • Lệ chi phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo luật pháp.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng (dự kiến 10% chỉ tiêu): xét tuyển thẳng theo luật pháp của Bộ GD&ĐT; ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học trò đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đoạt giải kỳ thi Olympic (môn đoạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); học sinh trường chuyên, lớp chuyên; học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời kì còn hiệu lực tính đến ngày 31-7-2022.

– Phương thức 2: sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận giấy tờ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20 điểm (dự kiến 30% chỉ tiêu).

– Phương thức 3: Xét tuyển dùng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (dự kiến 50% chỉ tiêu).

– Phương thức 4: dùng kết quả kỳ thi bình chọn năng lực bởi ĐH quốc gia TP HCM công ty năm 2022 (dự kiến 10% chỉ tiêu).

5.2. chế độ ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và tập huấn.

6. Học phí

Dự kiến học phí năm 2023 của trường đại học Công nghiệp TPHCM

Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 27.830.000 – 30.250.000 VNĐ/năm học. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo trường đại học Công nghiệp TPHCM sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&ĐT phê duyệt.

Học phí năm 2022 của trường đại học Công nghiệp TPHCM là bao nhiêu?

Hiện tại vẫn chưa có cập nhật chính thức về Học phí năm 2022 của trường ĐH Nguyễn Tất Thành. Dự tính học phí của trường sẽ tăng từ 5-10%. tintuctuyensinh sẽ cập nhật thông tin chính thức trong thời gian sớm nhất có thể. Nhằm hỗ trợ các bạn học sinh đưa ra được lựa chọn ngôi trường đúng đắn cho mình. Dưới đây là bảng học phí dự tính của chúng tôi:

  • Đối với sinh viên theo học khối Kinh tế: 25.300.000 VNĐ/năm học
  • Đối với sinh viên theo học các khối công nghệ: 27.500.000 VNĐ/năm học.

Học phí năm 2021 của trường Đại học Công nghiệp TPHCM là bao nhiêu?

Theo đề án tuyển sinh năm 2021, trường đại học Công nghiệp TPHCM có mức thu dự kiến như sau:

  • Đối với sinh viên theo học khối Kinh tế: 23.000.000 VNĐ/năm học
  • Đối với sinh viên theo học các khối công nghệ: 25.000.000 VNĐ/năm học.

Ngoài ra, nhà trường sẽ có mức điều chỉnh học phí trong các năm học tiếp theo nhưng sẽ không tăng quá 10%/năm học theo quy định của nhà nước.

Học phí năm 2020 của trường Đại học Công nghiệp TPHCM là bao nhiêu?

So với năm 2021, năm 2020, mức học phí của trường từ 20.000.000 VNĐ/năm học đối với sinh viên theo học khối ngành kinh tế và 22.000.000 VNĐ/năm học dành cho sinh viên theo học các khối ngành liên quan đến công nghệ. Sinh viên sẽ đóng học phí theo từng học kỳ theo thời gian quy định của trường đại học Công nghiệp TPHCM.

Năm 2019, mức thu của trường Đại học Công nghiệp TPHCM là bao nhiêu?

Năm 2019, sinh viên theo học tại IUH có mức học phí từ 18.150.000 – 28.900.000 VNĐ/năm học. Cụ thể như sau:

  • Sinh viên theo học chương trình chuẩn:
  1. Khối ngành kinh tế: 18.150.000 VNĐ/năm học
  2. Khối ngành công nghệ: 19.250.000 VNĐ/năm học
  • Sinh viên học tập chương trình chất lượng cao: 28.900.000 VNĐ/năm học.

Học phí dự định với sinh viên chính quy như sau:

  • Khối kinh tế 20.423.000 đồng.
  • Khối công nghệ 22.334.000 đồng.
  • lộ trình tăng học tổn phí tối đa cho từng năm không quá 10%.

II. Ngành tuyển sinh

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
Đại trà Hệ CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Gồm 02 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

– Năng lượng tái tạo

7510301 7510301C
A00, A01, C01, D90
x
Nhóm ngành tự động hóa gồm 02 ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Robot và hệ thống điều khiển lanh lợi

7510303 7510303C
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 7510302C
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 7480108C
A00, A01, C01, D90
x
IOT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
A00, A01, C01, D90
x
Kỹ thuật thành lập 7580201
A00, A01, C01, D90
x
Kỹ thuật xây dựng nhà cửa liên lạc 7580205
A00, A01, C01, D90
x
Công nghệ dệt, may 7540204
A00, C01, D01, D90
x
xây dựng thời trang 7210404
A00, C01, D01, D90
x
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành và 01 chuyên ngành:

– Công nghệ thông báo

– Kỹ thuật phần mềm

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

– Khoa học dữ liệu

– Chuyên ngành Quản lý đô thị thông minh và vững bền

7480201
A00, C01, D01, D90
x
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao gồm 04 ngành:

– Công nghệ thông báo

– Kỹ thuật phần mềm

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông tin

7480201C
A00, C01, D01, D90
x
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 7510401C
A00, B00, D07, D90
x
Kỹ thuật hóa phân tách 7510403
A00, B00, D07, D90
x
dược học (Dự kiến) 7720201
A00, B00, D07, D90
x
Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C
A00, B00, D07, D90
x
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
A00, B00, D07, D90
x
bảo đảm chất lượng và bình yên thực phẩm 7540106
A00, B00, D07, D90
x
Công nghệ sinh học 7420201 7420201C
A00, B00, D07, D90
x
Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 02 ngành:

– Quản lý đất đai

– Kinh tế khoáng sản tự nhiên

7850103
A01, C01, D01, D96
x
Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 02 ngành:

– Quản lý khoáng sản và môi trường

– Công nghệ kỹ thuật môi trường

7850101
B00, C02, D90, D96
x
Kế toán 7340301 7340301C
A00, A01, D01, D90
x
Kiểm toán 7340302 7340302C
A00, A01, D01, D90
x
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành:

– Tài chính – nhà băng

– Tài chính tổ chức

7340201 7340201C
A00, A01, D01, D90
x
Quản trị kinh doanh

Gồm 03 chuyên ngành:

– Quản trị kinh doanh

– Quản trị nguồn nhân lực

– Logistics và Quản lý chuỗi cung cấp

7340101 7340101C
A01, C01, D01, D96
x
Marketing 7340115 7340115C
A01, C01, D01, D96
x
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Gồm 3 chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị khách sạn

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103
A01, C01, D01, D96
x
Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C
A01, C01, D01, D96
x
thương mại điện tử 7340122
A01, C01, D01, D90
x
tiếng nói Anh 7220201
D01, D14, D15, D96
x
Luật kinh tế 7380107 7380107C
A00, C00, D01, D96
x
Luật quốc tế 7380108 7380108C
A00, C00, D01, D96
x
CHƯƠNG TRÌNH liên minh QUỐC TẾ 2 + 2 VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ
Quản trị kinh doanh 7340101K
A01, C01, D01, D96
x
Marketing 7340115K
A01, C01, D01, D96
x
Kế toán 7340301K
A00, A01, D01, D90
x
Tài chính nhà băng
7340201K
A00, A01, D01, D90
x
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101K
B00, C02, D90, D96
x
ngôn ngữ Anh 7220201K
D01, D14, D15, D96
x
Khoa học máy tính 7480101K
A00, C01, D01, D90
x
Kinh doanh quốc tế 7340120K
A01, C01, D01, D96
x

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đại học Công nghiệp TPHCM
Đại học Công nghiệp TPHCM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp TPHCM như sau:

I. Hệ tập huấn đại trà

Nhóm ngành/ ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Nhóm ngành Công nghệ Điện:

– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

19,50 24,50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17,50 23 17 21,00 22,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17,50 23 21 24,25 23,50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19,50 26 22,50 23,50 24,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19,50 25,75 22,50 24,00 24,00
Công nghệ chế tác máy 17,50 24,50 20,50 22,25 23,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21,50 27 23 25,50 25,50
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17 22 17 19,00 20,50
Kỹ thuật thành lập 17 24 18 21,00 23,00
Công nghệ dệt, may 18 24,50 18 20,25 20,25
thi công thời trang 17,25 23 19 22,50 23,00
Nhóm ngành Công nghệ thông tin:

– Công nghệ thông tin

– Kỹ thuật ứng dụng

– Khoa học máy tính

– Hệ thống thông báo

– Khoa học dữ liệu và chuyên ngành quản lý thành phố lanh lợi và vững bền

19,50 25 23 25,25 26,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17 20 17 18,50 20,00
Công nghệ thực phẩm 18,50 27 21 23,00 24,00
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm 17 22,25 17 18,50 20,00
bảo đảm chất lượng và an ninh Thực phẩm 17 22 17 18,50 20,00
Công nghệ sinh vật học 17 24,75 18 21,00 21,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19,50 17 18,52 20,00
Quản lý khoáng sản và môi trường 17 19,50 17 18,50 20,00
Khoa học môi trường
Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán:

– Kế toán

– Kiểm toán

19 25 21,50 25,00

23,75

25,00

23,00

Ngành Tài chính – ngân hàng:

– Tài chính ngân hàng

– Tài chính tổ chức

18,50 25,50 22,50 25,50 25,50
Marketing 19,50 26 24,50 26,00 26,00
Quản trị kinh doanh 19,50 26 22,75 25,50 26,00
Quản trị khách sạn 20 26,50
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20 26,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách

Gồm các chuyên ngành:

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị khách sạn

– Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

20 26,50 22 24,00 24
Kinh doanh quốc tế 20,50 27,25 23,50 25,50 27,00
thương nghiệp điện tử 19,50 26 22,50 25,00 24,00
Luật kinh tế 21 26,75 23,25 26,00 26,00
Luật quốc tế 19,50 25,25 20,50 24,25 24,00
tiếng nói Anh 19,50 25,25 20,50 24,50 24,50
Quản lý đất đai 17 19,50 17 18,50 20,00
Bảo hộ công lao 21,50 19,50
Công nghệ điện, điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

– Năng lượng tái tạo

20,50 23,50 24,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

– Robot và hệ thống điều khiển mưu trí

21,50 24,50 24,50
IoT và trí não nhân tạo phần mềm 17 20,50 22,00
Khoa học dữ liệu 23
Kỹ thuật xây dựng nhà cửa liên lạc 17 18,50 20
Kinh tế tài nguyên tự nhiên 18,50 20,00
Kỹ thuật hóa phân tách 18,50 21

II. Hệ huấn luyện chất lượng cao

Nhóm ngành/ ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Xét theo kết quả thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Nhóm ngành công nghệ Điện:

– Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

– Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 16 20 17 17,50 21,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17,50 23 18 20,00 22,50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 21 18 19,50 22,00
Công nghệ chế tạo máy 16 20 18 18,00 22,00
Nhóm ngành Công nghệ thông tin 17,50 23,50 19 23,25 23,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 19,50 17 17,50 21,00
Công nghệ thực phẩm 16 22,25 17 17,50 22,00
Công nghệ sinh học 17 19,50 17 17,50 21,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 19,50 19
Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán:

– Kế toán

– Kiểm toán

16,50 24 19 23,00

21,75

21,00

21,00

Ngành Tài chính – ngân hàng:

– Tài chính ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

16,50 22 19 23,50 22,00
Marketing 17 23 19 24,50 22,00
Quản trị kinh doanh 17 23 19 23,75 22,00
Kinh doanh quốc tế 18 25 19 24,00 22,00
Công nghệ điện, điện tử

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử

– Năng lượng tái tạo

18 19,50 21,50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Robot và hệ thống điều khiển mưu trí

18 21,00 22,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính 19,50 21,00
Luật kinh tế 23,25 22,00
Luật quốc tế 20,00 21,00

Xem thêm bài viết:

Tuyển sinh Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội mới nhất 2022

Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai: Tuyển sinh, học phí 2022 (LNS)

Đại học Công nghệ Miền Đông : Tuyển sinh, học phí 2022 (MUT)

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Trần Kiệt
Trần Kiệt
4 tháng trước

cho em hỏi là ngành kĩ thuật ô tô với ngành kĩ thuật cơ điện tử mà nộp học bạ cần bao nhiêu điểm ạ ( khối A00)

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
1
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x