Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh của Đại học Đông Á Năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Trường Đại học Đông Á thành lập ngày 09/12/2008 dưới sự cho phép của Thủ tướng – Chính phủ theo Quyết định số 1777/QĐ-TTg tại Thành phố Đà Nẵng. Với mục tiêu đến năm 2030 trở thành trường đại học đa ngành – nghề nằm trong top 500 trường của Châu Á, Đại học Đông Á luôn phấn đấu trở thành trường có uy tín về chất lượng đào tạo các nhà chuyên môn và quản lý điều hành, có nhiều nghiên cứu đóng góp hiệu quả vào sự phát triển của đất nước và khu vực.

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

dai-hoc-dong-a
giới thiệu trường đại học đông á

         Tên trường: Đại học Đông Á

        Tên tiếng anh: Dong A University.

        Mã trường: DAD

        Loại trường: Đại học ngoài dân lập

        Hệ đào tạo: Đại học Chính quy – Đại học liên thông – VLVH

        Địa chỉ:  Số 33, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, p.Hoà Cường Nam, Q.Hải Châu, TP.Đà Nẵng

        SDT:  0236.3519.929 – 0236.3519.991 – 0236.3531.332

        Email: tuyensinh@daihoclongan.edu.vn

        Website: https://donga.edu.vn/

        Facebook: https://www.facebook.com/daihocdonga

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

Năm 2022

Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên cả nước đều có thể tham gia xét tuyển vào Đại học Đông Á theo cả 3 phương thức này.

I. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH:

Thí sinh chọn 1 hoặc cả 3 phương thức để xét tuyển (XT) – MÃ TRƯỜNG: DAD

1. XÉT THEO HỌC BẠ THPT
1.1. Xét điểm trung bình 3 năm

Điểm XT = TBC lớp 10 + TBC lớp 11 + HK1 lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 18.0

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0
  • Ngành Điều dưỡng ≥ 19.5
1.2. Xét điểm trung bình 3 học kỳ

Điểm XT = HK 1 lớp 11 + HK 2 lớp 11 + HK 1 lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 18.0

1.3. Xét điểm trung bình 3 môn học lớp 12

Điểm XT = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + Điểm ƯT ≥ 18.0

1.4. Xét điểm trung bình năm lớp 12

Điểm XT = Điểm TBC lớp 12 + Điểm ƯT ≥ 6.0

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 8.0
  • Ngành Điều dưỡng ≥ 6.5
2. XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI TN THPT
2.1. Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT

Điểm XT = Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + Điểm ƯT

Điểm xét trúng tuyển vào các ngành của Trường sẽ được công bố sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT
2.2. Xét điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu

Điểm XT = Tổng điểm môn/tổ hợp + Điểm thi NK + Điểm ƯT

  • Trường tổ chức thi năng khiếu các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển: hát/múa; kể chuyện/ đọc diễn cảm, Đợt 1: 23 – 24/7; Đợt 2: 13-14/8.
  • Hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả môn thi năng khiếu tại các trường ĐH có tổ chức thi.
3. XÉT TUYỂN THẲNG: theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của Trường

II. NGÀNH, MÃ NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

(Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên đối với các ngành: Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Dược học; xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối với  ngành: Điều dưỡng).

TT Ngành đào tạo Mã ngành

I

Nhóm ngành Sức khỏe

1

Dược

7720201

2

Điều dưỡng

7720301

3

Dinh dưỡng

7720401

II

Nhóm ngành sư phạm

4

Giáo dục mầm non

7140201

5

Giáo dục tiểu học

7140202

6

Tâm lý học

7310401

III

Nhóm ngành kinh doanh – Quản lý

7

Quản trị kinh doanh

7340101

8

Marketing

7340115

9

Kinh doanh quốc tế*

7340120

10

Thương mại điện tử*

7340122

11

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

7510605

12

Kế toán

7340301

13

Tài chính – ngân hàng

7340201

14

Quản trị nhân lực

7340404

15

Quản trị văn phòng

7340406

16

Truyền thông đa phương tiện*

7320104

IV

Nhóm ngành Pháp luật

17

Luật kinh tế

7380107

18

Luật

7380101

V

Nhóm ngành Ngôn ngữ và Văn hóa

19

Ngôn ngữ anh

7220201

20

Ngôn ngữ trung quốc

7220204

21

Ngôn ngữ nhật

7220209

22

Ngôn ngữ hàn quốc

7220220

VI

Nhóm ngành Du lịch – Khách sạn

23

Quản trị khách sạn

7810201

24

Quản trị dv du lịch và lữ hành

7810103

25

Quản trị nhà hàng và dv ăn uống

7810202

VII

Nhóm ngành Máy tính và CNTT

26

Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo

7480112

27

Công nghệ thông tin

7480201

28

Kỹ thuật máy tính *

7480106

VIII

Nhóm ngành Công nghệ – kỹ thuật

29

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

30

Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử

7510301

31

CNKT Điều khiển và Tự động hóa

7510303

32

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

7510103

33

Công nghệ thực phẩm

7540101

34

Nông nghiệp – Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

* Ngành đang mở

III. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian xét tuyển và nhập học (dự kiến)

Từ tháng 3/2022

Đợt 1: 20 – 24/7/2022

Đợt 2: 10 – 15/8/2022

Nhà trường tổ chức 3 đợt xét bổ sung theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT nếu chưa đủ chỉ tiêu

IV. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo Học bạ THPT

–  Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)

–  Học bạ THPT (bản sao có chứng thực)

–  Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT

–  Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.

–  Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);

–  Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

3. Đối với thí sinh xét tuyển thẳng

TS thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

V. ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc đến nộp trực tiếp tại trường Đại học Đông Á theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0236.3519.991 – 0236.3519.929 – 0236.3531.332

Hotline: 0981 326 327

dai-hoc-dong-a

thông tin tuyển sinh của trường rất đa dạng các ngành nghềI.THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh của Đại học Đông Á

Nhà trường chính thức nhận hồ sơ xét tuyển từ tháng 03/2021. Thời gian bắt đầu xét tuyển dự kiến chia theo 2 đợt :

  • Đợt 1: 20/07 – 24/07/2021.
  • Đợt 2: 10/08 – 15/08/2021.

2.Hồ sơ xét tuyển theo quy định của Đại học Đông Á: 

Hồ sơ xét tuyển được thông báo cụ thể cho 3 hình thức xét tuyển như sau:

#1 Đối với hình thức xét tuyển dựa trên học bạ/học lực Trung học:

  • Đơn đăng ký xét tuyển in theo form mẫu có sẵn của trường.
  • Học bạ Trung học (bản photo có công chứng).
  • Bằng tốt nghiệp Trung học (THPT/GDTX) (bản photo có công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp Trung học tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021.

#2 Đối với hình thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Trung học:

  • Đơn đăng ký xét tuyển in theo mẫu của Bộ GD&ĐT quy định, thí sinh nộp trực tiếp tại trường Trung học của mình.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi Trung học (bản chính)
  • Bằng tốt nghiệp Trung học (THPT/GDTX) (bản sao có công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời Trung học đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021.

#3 Đối với thí sinh đủ yêu cầu để xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành sẽ nộp hồ sơ xin xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

=> Lệ phí xét tuyển là 30.000/đồng.

3.Đối tượng tuyển sinh của Đại học Đông Á: 

Thí sinh đã hoàn thành xong chương trình học Trung học đều có thể tham gia tuyển sinh tại Đại học Đông Á.

4.Phạm vi tuyển sinh của Đại học Đông Á:

Tất cả thí sinh đủ điều kiện theo quy chế của Bộ GD&ĐT và quy định của nhà trường.

C.Phương thức tuyển sinh.

1. Phương thức xét tuyển theo quy định của Đại học Đông Á:

Tại trường Đại học Đông Á, thí sinh tham gia xét tuyển có quyền chọn 1 hoặc cả 3 hình thức xét tuyển sau đây:

#1 Hình thức xét theo học bạ THPT:

  • Xét điểm Trung bình môn của cả 3 năm, công thức như sau:
    • TBC lớp 10 + TBC lớp 11 + TBC HK1 lớp 12 + điểm ưu tiên ≥ 18 điểm
  • Xét điểm Trung bình môn của 3 học kỳ, công thức như sau:
    • HK1 lớp 11 + HK2 lớp 11 + HK1 lớp 12 + điểm ưu tiên ≥ 18 điểm
  • Xét điểm Trung bình môn 3 môn học của lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển, công thức như sau:
    • TBC môn 1 + TBC môn 2 + TBC môn 3 + điểm ưu tiên ≥ 18 điểm

Lưu ý: Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Dược phải ≥ 24 điểm

  • Xét điểm Trung bình môn năm 12, công thức như sau:
    • TBC lớp 12  + điểm ưu tiên ≥ 6 điểm

Lưu ý: Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Dược phải ≥ 8,0 điểm

            Ngành điều dưỡng phải ≥ 6,5 điểm

#2 Hình thức xét theo kết quả kỳ thi TN THPT:

  • Xét điểm của kỳ thi TN THPT, công thức như sau:
    • Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + điểm ưu tiên
  • Xét điểm của kỳ thi TN THPT + điểm năng khiếu, công thức như sau:
    • Tổng điểm thi 3 môn/tổ hợp + điểm năng khiếu + điểm ưu tiên
      • Thí sinh thi các môn năng khiếu tại trường bao gồm hát/múa, kể chuyện/đọc diễn cảm theo 2 thời điểm sau:
        • Đợt 1: 05-06/07
        • Đợt 2: 25-26/07
      • Thí sinh có thể đăng ký thi và lấy điểm các môn năng khiếu tại bất kỳ trường nào có tổ chức thi
  • Lưu ý: Điểm ngưỡng của các ngành sẽ được công bố sau khi kết thúc kỳ thi TN THPT.
  • Xét tuyển thẳng các thí sinh đáp ứng đầy đủ chỉ tiêu theo quy chế được đề ra bởi Bộ GD&ĐT và theo các ngành của trường.

2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Đại học Đông Á:

Thông thường sau kỳ thi TN THPT, Đại học Đông Á sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lưỡng đầu vào, dự kiến theo tiêu chí của Bộ GD.

3. Chính sách ưu tiên của Đại học Đông Á.

Những thí sinh đầy đủ tiêu chí ưu tiên theo khu vực và đối tượng do Bộ GD&ĐT đề ra đều sẽ được hưởng điểm ưu tiên, và cộng trực tiếp vào điểm xét tuyển.

D.Học phí của Đại học Đông Á: 

Hiện tại Đại học Đông Á vẫn chưa có bất kỳ thông tin nào về học phí năm học 2021-2022.

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

dai-hoc-dong-a
cơ hội việc làm khi tốt nghiệp là rất cao

 

Ngành đào tạo Mã ngành Thí sinh tự lựa chọn phương thức, tổ hợp để xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển theo KQ thi THPT 2021 Tổ hợp môn xét tuyển theo học bạ học kỳ 1 lớp 12
Nhóm ngành Sức khỏe
Dược 7720201 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Hóa, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Văn, Toán, Hóa

 : Toán, Hóa, Anh

Điều dưỡng 7720301 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Văn

 : Toán, Sinh, Anh

Dinh dưỡng 7720401 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Văn

 : Toán, Sinh, Anh

Nhóm ngành SP
Giáo dục mầm non 7140201 : Văn, NK1, NK2

 : Văn, Toán, NK

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Văn, NK1, NK2

 : Văn, Toán, NK

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Giáo dục tiểu học 7140202 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, Toán, NK

: Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, Toán, NK

Tâm lý học 7310401 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Nhóm ngành C.N  – kỹ thuật
C.N  kỹ thuật Ô tô 7510205 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

CNTT 7480201 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo 7480112 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

C.N  Kỹ thuật điện – Điện tử 7510301 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

CNKT Điều khiển và Tự động hóa 7510303 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

C.N  kỹ thuật Xây dựng 7510103 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Lý

 : Toán, Văn, Anh

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* 7510605 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, KHXH

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

 : Văn, Toán, Địa

 : Toán, Văn, Anh

C.N  thực phẩm 7540101 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Anh

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Văn

 : Toán, Sinh, Anh

Nông nghiệp – Nông nghiệp C.N  cao 7620101 : Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Anh

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Toán, Hóa, Sinh

 : Toán, Sinh, Anh

 : Toán, Văn, Anh

Nhóm ngành ngôn ngữ
Ngôn ngữ Anh 7220201 : Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, KHXH, Anh

 : Toán, KHTN, Anh

: Toán, Lý, Anh

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, Sử, Anh

 : Văn, Địa, Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, KHXH

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Văn, Toán, Sử

 : Toán, Văn, Anh

Ngôn ngữ Nhật 7220209 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, KHXH

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Văn, Toán, Sử

 : Toán, Văn, Anh

Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, KHXH

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Văn, Toán, Sử

 : Toán, Văn, Anh

Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị, Du lịch
Quản trị khách sạn 7810201 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Toán, Địa, Anh

Truyền thông đa phương tiện* 7320104 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Quản trị kinh doanh 7340101 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Marketing 7340115 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Kinh doanh quốc tế* 7340120 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Thương mại điện tử* 7340122 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Kế toán 7340301 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

TC – NH 7340201 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Quản trị nhân lực 7340404 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Quản trị văn phòng 7340406 : Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Luật kinh tế 7380107 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, KHXH, Anh

: Toán, Lý, Hóa

 : Toán, Lý, Anh

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

Luật 7380101 : Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, KHXH, Anh

: Toán, Lý, Hóa

  Văn, Sử, Địa

 : Toán, Văn, Anh

 : Văn, GDCD, Anh

 

I.ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

 

Ngành đào tạo  
Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK) Xét kết quả học tập 3 học kỳ Xét kết quả  học tập học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp Xét kết quả học tập năm lớp 12
Dược 24 24 24 8
Điều dưỡng 19.5 19.5 19.5 6.5
Dinh dưỡng 19.5 19.5 19.5 6.5
Giáo dục Mầm non 24 24 24 8
Giáo dục Tiểu học 24 24 24 8
Ngôn ngữ Anh 18 18 18 6
Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18 18 6
Ngôn ngữ Nhật 18 18 18 6
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 18 18 6
Tâm lý học 18 18 18 6
Quản trị DV du lịch và lữ hành 18 18 18 6
Quản trị Khách sạn 18 18 18 6
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 18 6
Quản trị kinh doanh 18 18 18 6
Marketing 18 18 18 6
TC – NH 18 18 18 6
Kế toán 18 18 18 6
Quản trị nhân lực 18 18 18 6
Quản trị văn phòng 18 18 18 6
Luật 18 18 18 6
Luật kinh tế 18 18 18 6
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 21 21 21 7
CNTT 18 18 18 6
C.N  kỹ thuật ô tô 18 18 18 6
C.N  kỹ thuật điện, điện tử 18 18 18 6
CNKT điều khiển và tự động hóa 18 18 18 6
C.N  kỹ thuật xây dựng 18 18 18 6
C.N  thực phẩm 18 18 18 6
Nông nghiệp C.N  cao 18 18 18 6

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x