Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Đông Đô: Điểm chuẩn – Tuyển sinh học phí 2022 (DDU)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU

  • Trường Đại học Đông Đô.
  • Mã trường: DDUĐịa chỉ: trụ sở chính: Km25, QL6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.

    Cơ sở: 60B phố Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

    điện thoại  văn phòng: (024) 37719960.

    điện thoại tuyển sinh: (024) 62881982, Hotline: 0983282282.

  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – tại chức – Liên thông – Văn bằng 2 – Từ xa – Ngắn hạn
  • Địa chỉ:
    • Địa điểm chính: Km25, Quốc lộ 6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội
    • địa điểm thu nhận hồ sơ: Phòng tuyển sinh – P.505, Tầng 5, Tòa nhà Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • SĐT: 024 3771 9960 – 024 3771 9961
  • Email: contact@hdiu.edu.vn
  • Cổng thông tin điện tử: http://www.daihocdongdo.edu.vn , http://www.hdiu.edu.vn.
  • Facebook: www.facebook.com/DaihocDongDo/

B. thông tin TUYỂN SINH NĂM 2022

Đại học Đông Đô
Đại học Đông Đô

Năm 2022

I. Tuyển sinh đại học hệ chính quy

1. Các ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển

Stt Ngành tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 200
2 Luật kinh tế[1] A00, A01, D01, C00 100
3 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00, D01 50
4 dược học A00, A02, B00, D07 150
5 Thú Y A00, A01, B00, D01 100
6 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 200
7 Kế toán A00, A01, B00, D01 100
8 Tài chính ngân hàng A00, A01, B00, D01 75
9 Điều dưỡng[2] A00, A01, B00, B08 100
10 ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D04, D20 150
11 tiếng nói Anh A01, D01, D07, D14 75
12 ngôn ngữ Nhật bản A01, D01, D06, D18 50
13 thương nghiệp điện tử A00, A01, D01, D08 100
14 Kiến trúc A00, A01, D01, V00 50
15 Xét nghiệm y khoa A00, A02, B00, D07 100
16 Công nghệ kỹ thuật ôtô A00, A01, B00, D01 100
17 Quản lý quốc gia A00, A01, D01, C00 100
Tổng số 1.800

2. Đối tượng tuyển sinh. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương theo lao lý hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

3. Số chỉ tiêu tuyển sinh: 1.800

4. khuôn khổ tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

5. thời gian tuyển sinh năm 2022

Đợt 1: từ ngày 01 tháng 4 tới ngày ngày 30 tháng 6;

Đợt 2: từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 8;

Đợt 3: từ ngày ngày 01 tháng 9 tới ngày 30 tháng 9;

Đợt 4: từ ngày 01 tháng 10 tới ngày 31 tháng 12

6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và phương thức tuyển sinh

6.1.Xét tuyển thẳng 2% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh cho các nhóm đối tượng:

a) Thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo lao lý trong Quy chế tuyển sinh năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Thí sinh đạt giải nhất, hai, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học trò giỏi cấp tỉnh/thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhị, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cùng cấp;

c) Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;

d) Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ quốc tế khác tương đương còn giá trị tới ngày 02 tháng 10 năm 2022.

6.2.Xét tuyển dựa trên kết quả tổng điểm nhàng nhàng học tập lớp 12: 55% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh. Tổng điểm xét tuyển = Điểm làng nhàng cả năm lớp 12 của từng môn theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký + Điểm ưu tiên theo đối tượng (nếu có) + Điểm ưu tiên theo khu vực (nếu có);

6.3.Xét tuyển dựa trên kết quả thi bình chọn năng lực bởi ĐHQG Hà Nội, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022: 3% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh. Tổng điểm xét tuyển = Điểm hợp phần 1 x 2 + Điểm hợp phần 2 + Điểm hợp phần 3. Trong đó: Điểm hợp phần 1 (Tư duy định lượng), Điểm hợp phần 2 (Tư duy định tính), Điểm hợp phần 3 (Khoa học);

6.4.Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2022 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi: 25% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh. Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu theo đối tượng + Điểm ưu tiên theo khu vực (nếu có);

6.5. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi bình chọn năng lực bởi Trường Đại học Đông Đô tổ chức: 15% tổng số chỉ tiêu tuyển sinh. Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi các môn theo tổ hợp + Điểm ưu theo đối tượng + Điểm ưu tiên theo khu vực (nếu có).

7. nguyên tắc xét tuyển

7.1. Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp đến hết chỉ tiêu phân bổ;

7.2. thứ tự ưu tiên xét tuyển: Xét tuyển theo phương thức có tỷ trọng thấp trước, theo phương thức có tỷ trọng cao sau (nếu thí sinh đăng ký xét tuyển theo nhiều phương thức);

7.3. Tiêu chí phụ sẽ pháp luật cụ thể trong Đề án tuyển sinh năm 2022;

7.4. Trường hợp có phương thức xét tuyển không tuyển đủ chỉ tiêu được phân bửa, Hội đồng tuyển sinh sẽ chuyển số chỉ tiêu còn lại sang xét tuyển ở phương thức còn chỉ tiêu tuyển.

8. Đăng ký xét tuyển

8.1. Các phương thức 6.1, 6.4 thí sinh đăng ký theo lao lý của Bộ Giáo dục và tập huấn.

8.2. Các phương thức tuyển sinh còn lại:

a) Thí sinh đăng ký trực tiếp hoặc trực tuyến, không giới hạn số lượng nguyện vọng đăng ký;

b) Thí sinh chịu bổn phận về các thông báo đăng ký tuyển sinh.

Năm 2019

I. thông tin bình thường

1. thời gian xét tuyển

thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 15/03/2019 tới ngày 30/06/2019.
  • Đợt 2: Từ ngày 25/07/2019 đến ngày 30/10/2019.

2. hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương.

4. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT tổ quốc năm 2019.
  • Xét tuyển phụ thuộc học bạ THPT: Tổng điểm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt đòi hỏi theo điều khoản của Bộ giáo dục và tập huấn và của trường; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.

6. Học phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, A01, A06, B00
Công nghệ sinh vật học 7420201 A00, D08, C08
Công nghệ thông báo 7480201 A00, A01, A02, D01
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 A00, A01, B00, D01
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B00, D01
Kiến trúc 7580101 H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT1, Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT1, Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

Công nghệ Kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01
Quản trị Kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01
Tài chính ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, D01
Quan hệ Quốc tế 7310206 D01, C00, C14, C09
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00
Du lịch 7810101 A00, A01, D01, C00
tiếng nói Anh 7220201 D01, A01, D14, C00
tiếng nói Trung 7220204 D01, A01, D14, C00
thông tin – Thư viện 7320201 A00, A01, D01, C00
Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01
Quản lý quốc gia 7310205 A00, A01, D01, C00
Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, C00
Thú y 7640101 A00, A01, B00, D01
ngôn ngữ Nhật 7220209 D1, A01, D14, C00
thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D08, D01
dược học 7720201 A00, A02, B00, D07
Xét nghiệm y khoa 7720606 A00, A02, B00, D07
Đại học Đông Đô
Đại học Đông Đô

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NẲM

Ngành Điểm xét tuyển năm 2018
Kết quả THPT QG Học bạ
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 13 16,5
Công nghệ sinh vật học 13 16,5
Công nghệ thông tin 13 16,5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 13 16,5
Kỹ thuật xây dựng 13 16,5
Kiến trúc 13 16,5
Công nghệ Kỹ thuật ô tô 13 16,5
Quản trị Kinh doanh 13 16,5
Tài chính – nhà băng 13 16,5
Quan hệ Quốc tế 13 16,5
Luật kinh tế 13 16,5
Việt Nam học (Du lịch) 13 16,5
tiếng nói Anh 13 16,5
tiếng nói Trung 13 16,5
thông báo học 13 16,5
Kế toán 13 16,5
Quản lý quốc gia 13 16,5
Điều dưỡng 13 16,5
Thú y 13 16,5

Xem thêm: 

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM: Tuyển sinh, học phí 2022 (HCMUTE)

Khoa Y – ĐHQG TPHCM: Tuyển sinh, học phí 2022

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x