Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh của Đại học Đồng Tháp Năm 2021

Trường Đại học Đồng Tháp trước là trường Đại học Sư Phạm Đồng Tháp trực thuộc Bộ GD&ĐT, thành lập vào 10/01/2003 theo QĐ 08/2003/QĐ-TTg của TT-CP. Ngày 04/09/2008, trường chính thức được đổi tên thành trường Đại học Đồng Tháp theo Công văn số 5830/VPCP-KGVX.

Với sứ mạng đào tạo được nguồn nhân lực có trình độ cao, trong đó lấy KH-GD và việc đào tạo CB-GV là nòng cốt, nghiên cứu và cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho đời sống, phát triển KT-XH của khu vực ĐBSCL. 

A.   GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

dai-hoc-dong-thap
giới thiệu trường đại học đồng tháp

         Tên trường: trường Đại học Đồng Tháp

        Tên tiếng anh: Dong Thap University

        Mã trường: SPD

        Loại trường: công lập đa ngành

        Hệ đào tạo: chính quy

        Địa chỉ: số 783, đường Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam

        SDT: 0277.388.1518

        Email: dhdt@dthu.edu.vn

        Website: www.dthu.edu.vn

        Facebook: https://m.facebook.com/dongthapuni/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

dai-hoc-dong-thap
thông tin tuyển sinh của nhà trường rất đa dạng nghành nghề
  1. THÔNG TIN CHUNG

1.Thời gian tuyển sinh của Đại học Đồng Tháp: 

Thời gian xét tuyển phụ thuộc vào hình thức thí sinh tham gia xét tuyển. Có hai hình thức sau đây:

  • Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT 2021: thực thi theo quy định về lệ phí và thời gian xét tuyển được Bộ GD ban hành.
  • Xét diễn dựa trên điểm số học tập lớp 12 THPT, thời gian xét tuyển được chia thành ba lần:
    • Đợt 1: 01/04 – 30/06/2021
    • Đợt 2: 01/07 – 15/08/2021
    • Đợt 3: 16/08 – 30/09/2021

2.Hồ sơ xét tuyển của  Đại học Đồng Tháp

  • Phiếu đăng ký dựa theo form 1 hoặc form 2 đối với ngành có môn năng khiếu.
  • Bảng sao công chứng học bạ Phổ thông.
  • Giấy chứng nhận thuộc loại ưu tiên (nếu đủ điều kiện).
  • Phong bì có tem ghi rõ thông tin liên lạc của thí sinh.
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 trên 1 nguyện vọng (nộp trực tiếp hoặc gửi kèm với hồ sơ).

3.Đối tượng tuyển sinh của Đại học Đồng Tháp thí sinh đã hoàn thành chương trình học Phổ thông theo quy định của NN.

4.Phạm vi tuyển sinh của Đại học Đồng Tháp  Tất cả thí sinh trên cả nước đã hoàn thành chương trình học Phổ thông đều có thể tham gia ứng tuyển.

C.Phương thức tuyển sinh của Đại học Đồng Tháp: 

dai-hoc-dong-thap
cơ hội có việc làm khi tốt nghiệp rất lớn

1. Phương thức xét tuyển của  Đại học Đồng Tháp

Với hơn 2000 chỉ tiêu tuyển sinh trong năm nay cùng với 30 ngành đào tạo dưới hình thức Đại học chính quy và 01 ngành Cao đẳng Mầm non, trường ĐHĐT thực hiện tuyển sinh dựa vào điều kiện chung là có tham gia thi THPT 2021, đã tốt nghiệp Phổ thông hoặc trình độ tương đương kèm theo 4 yếu tố sau: 

  • Điểm thi THPT 2021: 
    • Các ngành đào tạo giáo viên xét tuyển 70% chỉ tiêu.
    • Các ngành không phải lĩnh vực đào tạo giáo viên tuyển 50% chỉ tiêu.
    • Những ngành đào tạo giáo viên: môn năng khiếu trong khối tổ hợp đăng ký xét tuyển như: GD Mầm non (môn năng khiếu (MNK): GD Mầm non), GD Thể chất (MNK:Thể dục Thể thao), SP Âm nhạc (MNK: Hát & Thẩm âm – Tiết tấu), SP Mỹ thuật (MNK: Trang trí & Hình họa) => cần có điểm năng khiếu để kết hợp thành tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể tham gia thi MNK do ĐHĐT hay bất kỳ trường nào tổ chức để lấy điểm tham gia ứng tuyển với kết quả trừ 5.0 trở lên.
    • Những ngành không phải lĩnh vực đào tạo giáo viên: đạt từ ngưỡng quy định chất lượng đầu vào của ĐHĐT. 
  • Điểm của lớp 12 (học bạ): 
    • Các ngành đào tạo giáo viên xét tuyển 20% chỉ tiêu.
    • Các ngành không phải lĩnh vực đào tạo giáo viên tuyển 40% chỉ tiêu.
    • Thí sinh có điểm học lực năm 12 thuộc loại giỏi hoặc điểm đăng ký xét tốt nghiệp đạt từ 8.0 trở lên. 
    • Đối với ngành GDTC và Huấn luyện Thể thao, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, thí sinh phải có điểm học lực lớp 12 thuộc loại khá hoặc điểm đăng ký xét tốt nghiệp đạt từ 6.5 trở lên; VĐV cấp 1, kiện tướng, VĐV từng tham gia vào các giải QG, Quốc tế có điểm năng khiếu xuất sắc (9.0 trở lên) thì điểm xét tuyển trung bình tối thiểu là 5.0 (tương tự với SP Âm nhạc và SP Mỹ thuật).
    • Ngành GD Mầm non người dự tuyển phải có học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm đăng ký xét tốt nghiệp từ 6.5
    • Những ngành không phải lĩnh vực đào tạo giáo viên: tổ hợp các môn xét tuyển đạt từ 18.0 hoặc trung bình môn lớp 12 đạt từ 6.0
  • Tuyển thẳng các ngành thuộc hệ sư phạm: thí sinh đã tốt nghiệp THPT chuyên của tỉnh, TP đăng ký vào các ngành phù hợp với môn chuyên hoặc môn đoạt giải với điều kiện 3 năm học tại THPT chuyên của tỉnh và đạt HSG hoặc giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi HSG do cấp tỉnh trở lên tổ chức. 
  • KQ kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2021: 
    • Các ngành đào tạo giáo viên xét tuyển 5% chỉ tiêu.
    • Các ngành không phải lĩnh vực đào tạo giáo viên tuyển 10% chỉ tiêu.
    • Có kết quả thi tuyển đánh giá năng lực đạt điểm ngưỡng theo quy định của ĐHĐT.

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của  Đại học Đồng Tháp

  dựa trên quy định của Bộ GD&ĐT

3.Chính sách ưu tiên của Đại học Đồng Tháp

Thi hành theo quy định của Bộ và Nhà nước.

D.Học Phí của Đại học Đồng Tháp học phí năm học 2021-2022 của ĐHĐT được công bố như sau:

  • Hệ đại học:
    • KHTN, năng khiếu: 11.700.000 đồng/năm.
    • KHXN và ngành khác: 9.800.000 đồng/năm.
  • Hệ cao đẳng:
    • KHTN: 9.400.000 đồng/năm.
    • KHXH: 7.800.000 đồng/năm.

  E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 

 

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
Giáo dục Mầm non7140201Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, M05, M07, Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học7140202Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ văn, Toán, Lịch Sử, Ngữ văn, Toán, Địa lí., Ngữ Văn Toán Anh 
Giáo dục Chính trị7140205Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh 
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T06, T07
SP Toán học7140209Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Vật Lý Địa lý 
SP Tin học7140210Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Vật Lý Địa lý 
SP Vật lý7140211Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Vật Lý Địa lý 
SP Hóa học7140212Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Hóa học Địa Lý 
SP Sinh học7140213Toán Vật Lý Sinh học , Toán Sinh học Hóa học , Toán Sinh Anh , Toán Sinh học Địa Lý 
SP Ngữ văn7140217Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
SP Lịch sử7140218Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ Văn Sử Anh , Toán Sử Anh 
SP Địa lý7140219Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Toán, Địa lí., Toán Địa Anh , Toán Lịch Sử Địa lý 
SP Âm nhạc7140221N00, N01
SP Mỹ thuật7140222H00, H07
SP Tiếng Anh7140231Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Ngữ Văn Sinh Anh 
SP C.N 7140246Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Vật Lý Địa lý 
Việt Nam học

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý nhà hàng và khách sạn

7310630Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Toán Anh 
Ngôn ngữ Anh

– Biên – phiên dịch

– Tiếng Anh kinh doanh

7220201Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh , Ngữ Văn Sinh Anh 
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ Văn Sử Anh , Ngữ Văn Địa Anh 
Quản lý văn hóa7229042Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Sử Anh 
Quản trị kinh doanh7340101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Địa Anh 
TC – NH7340201Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Địa Anh 
Kế toán7340301Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Địa Anh 
Khoa học môi trường7440301Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Khoa học Máy tính

(CNTT)

7480101Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Vật Lý Sinh học , Toán Vật Lý Địa lý 
Nông học7620109Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Nuôi trồng thủy sản7620301Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh , Toán Sinh Anh 
Công tác xã hội7760101Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân., Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân, Ngữ Văn Sử Anh 
Quản lý đất đai7850103Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Sinh học Hóa học , Toán Hóa Anh 
Giáo dục Mầm non51140201Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, M05, M07, Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh

 

I. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 

 

 
gành họcNăm 2020
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ
   
Giáo dục Mầm non18,523
Giáo dục Tiểu học2024
Giáo dục Chính trị18,524
Giáo dục Thể chất17,522,93
SP Toán học18,524
SP Tin học18,524
SP Vật lý18,524
SP Hóa học18,524
SP Sinh học18,524
SP Ngữ văn18,524
SP Lịch sử18,524
SP Địa lý18,524
SP Âm nhạc17,521
SP Mỹ thuật17,518,35
SP Tiếng Anh18,524
SP C.N 18,524
Ngôn ngữ Anh1520
Ngôn ngữ Trung Quốc20,520
Quản lý văn hóa1519
Khoa học thư viện  
Việt Nam học1519
Quản trị kinh doanh1519
TC – NH1519
Kế toán1620
Khoa học môi trường1519
Khoa học Máy tính (CNTT)1520
Nông học1519
Nuôi trồng thủy sản1519
Công tác xã hội1519
Quản lý đất đai1519
   
Giáo dục Mầm non16,519,5

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm   

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

ĐỌC TRUYỆN HAY NHẤT

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/04/2.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x