Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Khoa Học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM: Điểm chuẩn, học phí mới 2021(QST)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

A. Giới thiệu Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM là một trong những trường đại học chuyên đào tạo và nghiên cứu khoa học hàng đầu Việt Nam, là một trong số trường đại học thành viên của Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh, thuộc trường đại học trọng điểm quốc gia.

20/3/1996, tách ra từ Trường Đại học Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh và có tên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên được sử dụng đến nay.

Đại học KH Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Tên trường: Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: The University of Science (Tên tiếng anh Viết tắt: VNUHCM – US)

Ký hiệu mã trường: QST

Hệ đào tạo: Cử nhân Văn bằng 2, Sau Đại học, Liên thông Đại học, Đại học và cao đẳng

Địa chỉ: số 227 đường Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

SĐT: (84) 286 2884 499 – (84) 287 3089 899

Email: webmaster@hcmut.edu.vn

Website: https://www.hcmus.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/us.vnuhcm/

Lịch sử hình thành

  • Trước đây ĐH Khoa học tự nhiên là Trường CĐ Khoa học trực thuộc Viện Đại học Đông Dương, thành lập ở Hà Nội vào năm 1941. Năm 1947, Trung tâm thứ hai được xây dựng tại Sài Gòn. Niên khóa 1947-1948, Trường bắt đầu tuyển sinh một số các chứng chỉ: Toán vi phân, tích phân,Toán Đại cương, Hóa học, Vật lý, Động vật, Thực vật Đại cương, Sinh lý đại cương
  • 11/1953, đổi tên thành Khoa học Đại học Đường. Năm 1964, mở rộng một chi khoa tại Bình Dương, đào tạo chứng chỉ Sinh lý, Sinh hóa. Tháng 4/1975, Trường đổi tên thành Trường Đại học Khoa học.
  • Năm 1977, sáp nhập 02 Trường Đại học Khoa học và Đại học Văn Khoa thành Trường Đại học Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh. Từ 1977-1996, Trường có các Khoa: Kinh tế, Luật Toán-Tin học, Địa chất Vật lý, Sinh học, Công nghệ Thông tin, Hóa học và các Khoa thuộc chuyên ngành xã hội cùng một số trung tâm nghiên cứu ứng dụng khác
  • 1/1995, Trường Đại học Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh trở thành thành viên của Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh.
  • Tháng 3 năm 1996, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên được chính thức thành lập theo và là thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Hệ thống các khoa và bộ môn: giáo dục thể chất, Khoa học công nghệ thông tin, khoa vật lý – vật lý kỹ thuật, khoa toán- tin học, khoa địa chất, khoa hóa học, khoa môi trường,, khoa điện tử viễn thông, khoa sinh học – công nghệ sinh học, khoa khoa học và công nghệ vật liệu, 

Hệ thống cán bộ giảng viên: gần 720 cán bộ giảng dạy (10 GS, 55 PGS, 170 TS và TS khoa học, 300 Th.S). Tính đến nay, Trường đã có 10 Nhà giáo ND, 34 Nhà giáo ƯT.

Hệ thống cơ sở đào tạo: gồm 2 cơ sở ở quận 5, thành phố Hồ Chí Minh và Thủ Đức – Dĩ An

B. Thông tin tuyển sinh Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM năm 2021

I. Giới thiệu Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Đại học KH Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
Giới thiệu chung về trường Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM
  1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQG-HCM được công bố hằng năm

  1. Đối tượng tuyển sinh Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Đảm bảo sức khỏe theo yêu cầu.

Đại học KH Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
Tuyển sinh các thí sinh đã thi THPT
  1. Phạm vi tuyển sinh Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Tuyển sinh tất cả các khu vực trên phạm vi toàn quốc.

  1. Phương thức tuyển sinh Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

4.1. Phương thức xét tuyển Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển với số lượng tối đa 4% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (thông báo đính kèm).

Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM tối đa 20% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (thông báo đính kèm).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 tối thiểu 35% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (thông báo đính kèm).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức tối đa 40% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (thông đính kèm).

Phương thức 5: tối đa 1% chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, gồm hai đối tượng như sau:

Đối với thí sinh là người Việt Nam học tại các trường quốc tế, xét dựa trên điểm GPA bậc THPT, bắt buộc có chứng chỉ tiếng anh quốc tế.

Đối với thí sinh là người nước ngoài học không học THPT tại Việt Nam, xét tuyển dựa trên điểm học bạ bậc THPT, yêu cầu bắt buộc có chứng chỉ năng lực tiếng Việt (với chương trình dạy bằng tiếng việt) hoặc có chứng chỉ ngôn ngữ quốc tế hoặc có quốc tịch với việc sử dụng Tiếng anh là ngôn ngữ quốc giá (với chương trình dạy bằng tiếng Anh)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Đối với phương thức 1, 2: yêu cầu chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của trường ĐH Quốc gia Tp Hồ Chí Minh.

Đối với phương thức 3: yêu cầu về chất lượng đầu vào do Hội đồng tuyển sinh Trường quyết định. Đồng thời được công bố sau khi có điểm kỳ thi THPTQG.

Đối với phương thức 4: yêu cầu về chất lượng đầu vào sẽ căn cứ vào kết quả kỳ thi, công bố kết quả theo kế hoạch tuyển sinh chung của trường ĐH Quốc gia tp HCM.

Phương thức 5: 

+ Đối với thí sinh người Việt Nam học trường nước ngoại tại Việt Nam, điều kiện cần có là chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hay TOEFL iBT từ 50 trở lên. 

+ Đối với thí sinh người nước ngoài không học THPT tại Việt Nam yêu cầu bắt buộc có bằng năng lực tiếng việt từ B2 trở lên hoặc tương đương bậc 4/6 khi học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt. 

+ Đối với thí sinh người nước ngoài đăng ký học chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh thì yêu cầu có trình độ tương đương IELTS không dưới 5.5 hoặc TOEFL iBT không dưới 50 hay có quốc tịch là người sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính. Bên cạnh đó, Hội đồng tuyển sinh trường sẽ quyết định và công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT theo kế hoạch chung của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Xem chi tiết tại trong đề án tuyển sinh của trường Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

  1. Học phí Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

Mức học phí của trường Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM theo quy định hằng năm

II. Các ngành xét tuyển Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

 

Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Sinh học 7420101 A02; B00; B08
Sinh học (CLC) 7420101_CLC A02; B00; B08
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; D90
Công nghệ sinh học (CLC) 7420201_CLC A02; B00; B08; D90
Vật lý học 7440102 A00; A01; A02; D90
Hóa học 7440112 A00; B00; D07; D90
Hóa học (CLC) 7440112_CLC A00; B00; D07; D90
Hóa học (Chương trình Việt – Pháp) 7440112_VP A00, B00, D07, D24
Khoa học Vật liệu 7440122 A00, A01, B00, D07
Địa chất học 7440201 A00, A01, B00, D07
Hải dương học 7440208 A00, A01, B00, D07
Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D08, D07
Khoa học môi trường (Tuyển sinh đào tạo Phân hiệu tại tỉnh Bến Tre) 7440301_BT A00, B00, D08, D07
Khoa học môi trường (CLC) 7440301_CLC A00, B00, D08, D07
Toán học 7460101 A00, A01, B00, D01
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201_NN A00, A01, B08, D07
Công nghệ thông tin – Chương trình CLC 7480201_CLC A00, A01, B08, D07
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 7480101_TT A00, A01, B08, D07
Công nghệ thông tin – Chương trình liên kết Việt – Pháp 7480201_VP A00, A01, D07, D29
Công nghệ kỹ thuật Hóa học – CLC 7510401_CLC A00, B00, D07, D90
Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, B00, B08, D07
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D90
Kĩ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình chất lượng cao 7520207_CLC A00, A01, D07, D90
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, A02, D90
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B00, D07
Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, A02, D90
Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Sinh học 7420101 A02; B00; B08
Sinh học (Chất lượng cao) 7420101_CLC A02; B00; B08
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B08; D90
Công nghệ sinh học (CLC) 7420201_CLC A02; B00; B08; D90
Vật lý học 7440102 A00; A01; A02; D90
Hóa học 7440112 A00; B00; D07; D90
Hóa học (CLC) 7440112_CLC A00; B00; D07; D90
Hóa học (Chương trình Việt – Pháp) 7440112_VP A00, B00, D07, D24
Khoa học Vật liệu 7440122 A00, A01, B00, D07
Địa chất học 7440201 A00, A01, B00, D07
Hải dương học 7440208 A00, A01, B00, D07
Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D08, D07
Khoa học môi trường (Tuyển sinh đào tạo Phân hiệu tại tỉnh Bến Tre) 7440301_BT A00, B00, D08, D07
Khoa học môi trường CLC 7440301_CLC A00, B00, D08, D07
Toán học 7460101 A00, A01, B00, D01
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201_NN A00, A01, B08, D07
Công nghệ thông tin – Chương trình CLC 7480201_CLC A00, A01, B08, D07
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) 7480101_TT A00, A01, B08, D07
Công nghệ thông tin – Chương trình liên kết Việt – Pháp 7480201_VP A00, A01, D07, D29
Công nghệ kỹ thuật Hóa học – CLC 7510401_CLC A00, B00, D07, D90
Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, B00, D07
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 7510406 A00, B00, B08, D07
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D90
Kĩ thuật điện tử – viễn thông – CLC 7520207_CLC A00, A01, D07, D90
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 A00, A01, A02, D90
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B00, D07
Vật lý y khoa 7520403 A00, A01, A02, D90

C. Điểm chuẩn Đại học KH Tự nhiên – ĐHQG TPHCM các năm

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đánh giá năng lực Xét theo kết quả thi THPT QG Điểm thi đánh giá năng lực Xét theo KQ thi THPT Xét theo điểm thi đánh giá năng lực
Sinh học 16 603 16 630 18 608
Sinh học – Chương trình CLC 18 662
Công nghệ sinh học 20.7 707 22,12 898 25 810
Công nghệ sinh học – Chương trình CLC 19.25 698 20,40 800 23,75 686
Vật lý học 16.00 642 16,05 612 17 600
Hóa học 20.5 651 21,80 858 25 754
Hóa học – Chương trình CLC         22 703
Hóa học – Chương trình Việt Pháp 19.4 618 19,25 837 22 603
Khoa học Vật liệu 16.1 627 16,05 633 17 600
Địa chất học 16.05   16,05 621 17 600
Hải dương học 16 650 16,15 615 17 602
Khoa học môi trường 16 608 16 685 17 601
Khoa học môi trường – Chương trình CLC         17 606
Toán học 16.05 607 16,10 626 20 609
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 22.75 781 25 930 27,20 880
Công nghệ thông tin- Chương trình CLC 21.2 770 23,20 850 25,75 703
Công nghệ thông tin- Chương trình tiên tiến 21.4 777        
Công nghệ thông tin – Chương trình Việt Pháp 20.1 619 21 839 24,70 675
Công nghệ kỹ thuật Hóa học – Chương trình CLC 19.75 620 19,45 827 22,75 651
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 16 601 16,05 691 17 605
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.85 600 20 780 23 653
Kỹ thuật điện tử – viễn thông – Chương trình CLC 16.1 656 16,10 755 18 650
Kỹ thuật hạt nhân 16.9 652 17 606 17 623
Khoa học máy tính ( Chương trình tiên tiến)     24,60 958 26,65 903
Vật lý y khoa         22 670
Công nghệ vật liệu         18 602
Kỹ thuật địa chất         17 600
Khoa học dữ liệu         24  

*CLC: Chất lượng cao

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x