Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng Năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng là trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng, thuộc khu vực miền Trung nước ta. Sở hữu 1 đội ngũ giảng viên có trình độ cực kì xuất sắc. Tuy nhiên,trường làm việc với tiêu chí hoạt động giáo dục là tự rèn luyện bản thân, luôn thúc đấy sinh viên không ngừng tự hoàn thiện, tự khẳng định bản thân. Có lẽ vì thế mà nguồn nhân lực vô cùng dồi dào dần dần được hình thành, phục vụ cho sự nghiệp xây dựng, hội nhập quốc tế. Đặc biệt là trong thời đại mạng thông tin xã hội phát triển như hiện nay. Trong nhiều năm tới, nhà trường đang hướng tới mục tiêu trở thành trường ĐH nòng cốt nhất cả nước, và xa hơn nữa là khu vực Đông Nam Á và Quốc tế

A.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

dai-hoc-kinh-te-dai-hoc-da-nang
giới thiệu về trường

Tên trường: ĐH Kinh Tế – ĐH Đà Nẵng

Tên tiếng anh: University of Economics – The University of Da Nang

Mã trường: DDQ

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Đại Học – SĐH – Tại chức – Liên kết quốc tế – Liên thông

Địa chỉ: số 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

 

SĐT:  (0236) 352 2345 – (0236) 383 6169

Email: kinhtedanang@due.edu.vn

Website: http://www.due.udn.vn/

Facebook: www.facebook.com/FaceDue/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

dai-hoc-kinh-te-dai-hoc-da-nang
thông tin tuyển sinh của trường công khai minh bạch
  • THÔNG TIN CHUNG
  • Thời gian tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng tiến hành tuyển sinh theo quy đinh của Bộ GD&DT
  • Hình thức đăng kí xét tuyển trường  Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

  • Trường ĐH Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường. Thí sinh truy cập vào trang web theo dõi
  • Đối tượng tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Kinh tế là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương từ năm 2020 trở về trước

  • Phạm vi tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

Trường có phạm vi tuyển sinh là trên toàn nước

C.Phương thức tuyển sinh trường  Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

dai-hoc-kinh-te-dai-hoc-da-nang
nhà trường tuyển sinh rất đa dạng các ngành nghề

1. Phương thức xét tuyển trường  Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

  • Chương trình Đại học chính quy liên kết quốc tế ( thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau)
  • Thí sinh đã hoàn thành THPT tại Việt Nam hoặc đã hoàn thành THPT tại nước ngoài đạt IELTS >=5.5 hoặc TOEFL iBT >=46 điểm trong vòng 2 năm:

+ Điểm trung bình tất cả các môn của học kỳ 1 năm lớp 12 từ >=6.0

+ Tổng điểm xét tuyển đạt từ >=12 điểm trong đó bao gồm tổng điểm môn Toán và 1 môn khác trong các môn Lý, Hóa, Văn

  • Chương trình Đại học chính quy

 

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải trong các kì thi quốc gia, quốc tế.
  • Phương thức 2: Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả học tập và trình độ ngoại ngữ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc Gia 2021
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG – HCM tổ chức 2021
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào điểm kết quả học tập THPT (học bạ)

2. Ngưỡng chất lượng đầu vào phải được đảm bảo trường  Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

  • Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế.
  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&DT
  • Dựa vào kết quả học tập và trình độ ngoại ngữ của thí sinh đăng kí xét tuyển
  • Đối tượng 1: Thí sinh đã từng tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” tổ chức bởi đài truyền hình Việt Nam 
  • Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải khuyến khích ở các kì thi chuẩn Quốc Gia, giải Nhất, Nhì, Ba ở các kỳ thi các môn văn hóa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Đối tượng 3 : Thí sinh đạt Học sinh giỏi liên tục vào năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 
  • Đối tượng 4: Thí sinh đạt IELTS >=5.5 hoặc TOEFL iBT >=46 điểm trong vòng 2 năm và tổng điểm xét tuyển đạt từ >=12 điểm trong đó bao gồm tổng điểm môn Toán và 1 môn khác trong các môn Lý, Hóa, Văn
  • Đối tượng 5:Thí sinh có kết quả xếp loại Giỏi ở năm lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12. Trường hợp vượt chỉ tiêu, nhà trường sẽ ưu tiên xét điểm từ cao tới thấp
  • Xét tuyển dựa vào điểm kết quả điểm học tập THPT 
  •  Trung bình cộng trong tổ hợp 3 môn xét tuyển là điểm trung bình của 3 năm lớp 10. 11,12 của thí sinh.
  • Tổng điểm (không nhân hệ số) trong tổ hợp 3 môn xét tuyển >= 18,00 điểm.
  • Xét tuyển dựa trên điểm thi Đánh giá năng lực do ĐHQG – HCM tổ chức 2021
  •  Thí sinh đạt 720 điểm trở lên, Thí sinh cập nhật cụ thểtrên website của trường, nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên trang web điện tử của trường
  • Xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021
  • Dựa trên tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển thang điểm 30 của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường Đại học Kinh tế theo quy định hiện hành của bộ GD&DT

3. Chính sách ưu tiên trường  Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

  • Xét theo đối tượng, khu vực, nhưng cuộc thi lớn như Olympic,.. những trường hợp xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định, thí sinh sẽ được tuyển thẳng hoặc cộng thêm điểm xét tuyển

D.Học phí trường Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng

Theo quy định của Nhà nước có những mức học phí sau:

Học phí năm học 2021-2022: 

Nhóm 1: 13.500.000 /  năm

Nhóm 2: 17.500.000 / năm

Nhóm 3:20.500.000 / năm

 

E. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNG 

 

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Kinh tế 7310202 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Thống kê kinh tế 7310107 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản lý nhà nước 7310205 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Q. Trị kinh doanh 7340101 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Marketing 7340115 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế 7340120QT
Kinh doanh thương mại 7340121 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Thương mại điện tử 7340122 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
TC – NH 7340201 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán 7340301 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kiểm toán 7340302 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Q. Trị nhân lực 7340404 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7340420 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Luật 7380101 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Luật kinh tế 7380107 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học XH, Tiếng Anh
Q. Trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Q. Trị khách sạn 7810201 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh ; Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

 

III ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐÀ NẴNG 

 

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Kinh tế 20,75 24,25 21,50
Thống kê kinh tế 19,75 22,75 21
Q. Trị kinh doanh 22 25 25,50
Marketing 22,75 26 26,50
Kinh doanh quốc tế 24 26,75 27
Kinh doanh thương mại 21,75 25,25 24
Thương mại điện tử 21,25 25,25 24,50
TC – NH 20,50 24 23,50
Kế toán 21 24,25 23
Kiểm toán 21 24,25 23
Q. Trị nhân lực 21,75 25 24,50
Hệ thống thông tin quản lý 19,50 22,50 21
Q. Trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,25 24,50 26
Q. Trị khách sạn 23 25 26
Quản lý nhà nước 19,50 22 21
Luật 20 23 21,25
Luật kinh tế 21,25 24 25
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh   23,5 22

 

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x