Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Kinh Tế TP.HCM mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Trường Đại học Kinh Tế TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2022 cho tất cả các ngành đào tạo của trường.

A. GIỚI THIỆU Đại học Kinh Tế TP.HCM

  • Tên trường: Đại học Kinh Tế TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
  • Mã trường: KSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở đào tạo tại TP. hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
    • Phân hiệu Vĩnh Long: Số 01B Nguyễn Trung Trực, P8, TP Vĩnh Long
  • SĐT: 84.28.38295299
  • Email: info@ueh.edu.vn
  • Website: http://ueh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Kinh Tế TP.HCM NĂM 2022

Năm 2022, UEH tăng chỉ tiêu lên 10% so với năm 2021. Đối với Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (KSA), UEH tuyển sinh 6.550 chỉ tiêu, 31 chương trình đào tạo. Trong đó, có 2 chương trình mới đón đầu xu thế đào tạo, nhu cầu lao động trong nước và quốc tế đối với lĩnh vực khoa học công nghệ và kinh tế số là Công nghệ và đổi mới sáng tạo, Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện.

Đối với Cơ sở đào tạo tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (KSV), UEH tuyển sinh 600 chỉ tiêu với 12 chương trình đào tạo, trong đó 06 chương trình tuyển sinh toàn quốc gồm: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử, Luật kinh tế, Kinh doanh nông nghiệp, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tiếng Anh thương mại. Trong năm 2022 có bổ sung 02 chương trình đào tạo mới là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính.

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ ổn định 6 phương thức xét tuyển gồm: 

(1) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

(2) Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế;

(3) Xét tuyển học sinh Giỏi;

(4) Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn,

(5) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực;

(6) Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Tổ hợp xét tuyển gồm:

– Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học

– Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Tổ hợp D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

– Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Tổ hợp V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

Đối với các phương thức xét tuyển (2), (3), (4), (5), UEH dự kiến mở hệ thống cho thí sinh đăng ký xét tuyển từ 08g00 ngày 15/3/2022 đến 16g00 ngày 29/4/2022. Đối với phương thức (1) và (6), UEH sẽ thực hiện theo kế hoạch xét tuyển và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đại học Kinh Tế TP.HCM 
Đại học Kinh Tế TP.HCM

I. thông báo chung

1. thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Tại cơ sở tập huấn TP.HCM (KSA)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo luật pháp của Bộ GD&ĐT (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ biến nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 3: Xét tuyển học trò Giỏi.
  • Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực.
  • Phương thức 6: Xét tuyển phụ thuộc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

b. Tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đối tượng theo luật pháp của Bộ GD&ĐT (chỉ tiêu 1%).
  • Phương thức 2: Xét tuyển học sinh Giỏi.
  • Phương thức 3: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn dựa trên học bạ.
  • Phương thức 4: Xét tuyển phụ thuộc kết quả thi đánh giá năng lực.
  • Phương thức 5: Xét tuyển phụ thuộc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

a. Tại cơ sở huấn luyện TP.HCM (KSA)

  • Phương thức 3: học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo chế độ giáo dục chính quy, tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: học trò có điểm làng nhàng tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6.50 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 5: học sinh nhập cuộc kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học non sông TP.HCM công ty Đợt 1 năm 2021 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo lao lý của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo điều khoản của Bộ GD&ĐT, nhập cuộc kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

b. Tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

  • Phương thức 2: học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy, tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: học sinh có điểm nhàng nhàng tổ hợp môn (A00, A01, D01 hoặc D07) đăng ký xét tuyển từ 6.50 trở lên cho các năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của chương trình THPT theo chế độ giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 4: học trò tham gia kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học tổ quốc TP.HCM doanh nghiệp năm 2021 và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo điều khoản của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo luật pháp của Bộ GD&ĐT, nhập cuộc kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

4.3. chính sách ưu tiên và xét tuyển

  • thực hành theo luật pháp của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí tổn

– Học chi phí Chương trình đại trà:

(Đơn vị tính: đồng)

Ngành học Năm 1

2019-2020

Năm 2

2020-2021

Năm 3

2021-2022

Năm 4

2022-2023

Ngành/chuyên ngành chương trình đại trà 585.000đ/tín chỉ

(khoảng 18.5triệu/năm)

650.000đ/tín chỉ

(khoảng 20.5triệu/năm)

715.000đ/tín chỉ

(khoảng 22.5triệu/năm)

785.000đ/tín chỉ

(khoảng 24.8triệu/năm)

– Học chi phí Chương trình Chất lượng cao:

(doanh nghiệp tính: đồng)

Ngành/chuyên ngành Năm 1

2019-2020

Năm 2

2020-2021

Năm 3

2021-2022

Năm 4

2022-2023

thẩm định giá 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ
Quản trị 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ
Quản trị

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
Kinh doanh quốc tế 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ
Kinh doanh quốc tế

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
Tài chính 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ
Tài chính

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
nhà băng 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ 32.000.000đ
ngân hàng

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
Kế toán công ty 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ
Kế toán doanh nghiệp

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
Ngoại thương 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ
Ngoại thương

(giảng dạy bằng Tiếng Anh)

40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ 40.000.000đ
Kiểm toán 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ
Kinh doanh thương mại 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ
Marketing 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ 36.500.000đ
Luật kinh doanh 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ 35.000.000đ

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Kinh Tế TP.HCM

Đại học Kinh Tế TP.HCM
Đại học Kinh Tế TP.HCM
  1. Rèn luyện tại TP. hồ Chí Minh (KSA)

a. Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

STT Ngành Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kinh tế – Kinh tế học phần mềm 7310101 A00, A01, D01, D07 100
– Kinh tế chính trị
2 Kinh tế đầu tứ – Ngành Kinh tế đầu 
– Chuyên ngành thẩm định giá và Quản trị của cải
7310104 A00, A01, D01, D07 200
3 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D07 100
4 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01, D07 100
5 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, D07 50
6 Quản trị kinh doanh – Quản trị 7340101 A00, A01, D01, D07 700
– Quản trị chất lượng
– Quản trị khởi nghiệp
– Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo
7 Kinh doanh quốc tế – Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 450
– Chuyên ngành Ngoại thương
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung cấp 7510605 A00, A01, D01, D07 100
9 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01, D07 200
10 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 200
11 Tài chính – ngân hàng – Tài chính công 7340201 A00, A01, D01, D07 950
– Quản lý thuế
– ngân hàng
– Tài chính
– Thị trường chứng khoán
– Đầu tứ tài chính
– nhà băng đầu tứ
– nhà băng quốc tế
– Thuế trong kinh doanh
– Quản trị thương chính – ngoại thương
– Quản trị tín dụng
12 Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 50
13 Tài chính quốc tế – Ngành Tài chính quốc tế 7340206 A00, A01, D01, D07 100
– Chuyên ngành Quản trị đen đủi tài chính
14 Kế toán – Kế toán công 7340301 A00, A01, D01, D07 650
– Kế toán tổ chức
15 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 150
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách – Quản trị lữ hành
– Quản trị du thuyền
7810103 A00, A01, D01, D07 150
17 Quản trị khách sạn – Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 150
– Quản trị sự kiện và dịch vụ tiêu khiển
18 Toán kinh tế – Toán tài chính 7310108 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
– phân tích rủi và định phí tổn bảo hiểm
19 Thống kê kinh tế – Thống kê kinh doanh 7310107 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
20 Hệ thống thông báo quản lý – Hệ thống thông tin kinh doanh 7340405 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
– Hệ thống hoạch định nguồn lực tổ chức
21 thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
100
22 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
23 Kỹ thuật ứng dụng 7480103 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
50
24 ngôn ngữ Anh – Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
150
25 Luật kinh tế – Luật kinh doanh 7380107 A00, A01, D01, D96 150
26 Luật – Luật kinh doanh quốc tế 7380101 A00, A01, D01, D96 50
27 Quản lý công A00, A01, D01, D07 50
28 Kiến trúc thành phố – Kiến trúc và kiến thiết thị trấn thông minh 7580104 A00, A01, D01, V00 50
29 Quản lý bệnh viện 7720802 A00, A01, D01, D07 50

b. Chương trình Cử nhân kỹ năng

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101_01 A00, A01, D01, D07 100
2 Kinh doanh quốc tế 7340120_01 A00, A01, D01, D07 100
3 Marketing 7340115_01 A00, A01, D01, D07 100
4 Tài chính – ngân hàng 7340201_01 A00, A01, D01, D07 100
5 Kế toán 7340301_01 A00, A01, D01, D07 100

2. tập huấn tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

STT Ngành Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Kinh doanh nông nghiệp (*) 7620114 A00, A01, D01, D07 30
2 Quản trị kinh doanh – Quản trị 7340101 A00, A01, D01, D07 60
3 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 70
4 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 60
5 Tài chính – nhà băng – nhà băng 7340201 A00, A01, D01, D07 60
6 Kế toán – Kế toán đơn vị 7340301 A00, A01, D01, D07 60
7 thương mại điện tử (*) 7340122 A00, A01, D01, D07 (Toán hệ số 2) 30
8 Luật kinh tế – Luật kinh doanh 7380107 A00, A01, D01, D96 40
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách (*) 7810103 A00, A01, D01, D07 50
10 ngôn ngữ Anh (*) – Tiếng Anh thương mại 7220201 D01, D96 (Tiếng Anh hệ số 2) 40

(*) Các ngành có phạm vi tuyển sinh trong cả nước. Các ngành còn lại tuyển sinh học trò có hộ khẩu thường trú tại 13 tỉnh giấc ĐBSCL bao gồm: An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 mới nhất 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Kinh Tế TP.HCM các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế TP. HCM như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

1. Nhóm 1

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Kinh tế 20.70 23,30 26,20
Quản trị kinh doanh 21.40 24,15 26,40
Kinh doanh quốc tế 22.80 25,10 27,50
Kinh doanh thương nghiệp 21.70 24,40 27,10
Marketing 22.40 24,90 27,50
Tài chính – nhà băng 20.00 23,10 25,80
Kế toán 20.40 22,90 25,80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 23,90 25,40
Quản trị khách sạn 24,40 25,80
Toán kinh tế 21,83 25,20
Thống kê kinh tế 21,81 25,20
Hệ thống thông tin quản lý 23,25 26,30
Kỹ thuật ứng dụng 22,51 25,80
tiếng nói Anh 24,55 25,80
Luật 23 24,90
Quản lý công 21,60 24,30
Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Quản trị bệnh viện 21,80 24,20
Quản trị kinh doanh – Chương trình Cử nhân kỹ năng 26
Bảo hiểm 22
Tài chính quốc tế 26,70
Khoa học dữ liệu 24,80
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27,60

2. Nhóm 2

Chuyên ngành Năm 2018
Kinh tế học phần mềm 20.70
Kinh tế nông nghiệp 19.00
Kinh tế chính trị 19.00
Quản trị bệnh viện 18.00
Ngoại thương 22.60
Quản trị lữ khách 21.60
Quản trị khách sạn 22.20
Quản trị sự kiện và dịch vụ tiêu khiển 21.40
Thuế trong kinh doanh 18.80
Quản trị thương chính – ngoại thương 21.20
nhà băng đầu  18.00
Thị trường chứng khoán 17.50
Quản trị rủi tài chính và bảo hiểm 18.00
Đầu tứ tài chính 19.00
Tài chính quốc tế 21.30
Toán tài chính 19.20
Thống kê kinh doanh 19.39
Hệ thống thông tin kinh doanh 20.02
thương mại điện tử 21.21
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 17.61
Công nghệ ứng dụng 19.00
Tiếng Anh thương nghiệp 22.50
Luật kinh doanh 20.30
Luật kinh doanh quốc tế 20.50
Quản lý công 17.50

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x