Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM NĂM: Tuyển sinh, học phí 2022(DTN)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NÔNG LÂM NĂM 2022

Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) là trường đại học hàng đầu miền Bắc chuyên đào tạo các ngành học liên quan đến Nông – Lâm nghiệp. Trường rất phù hợp dành cho các sĩ tử có đam mê, sở thích nghiên cứu về động – thực vật và làm các công việc liên quan. Dưới đây sẽ là thông tin tuyển sinh dành cho sĩ tử có mối quan tâm. 

 

A.Giới thiệu về trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Nông Lâm
giói thiệu trường Đại học Nông Lâm

Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên được thành lập từ năm 1969. là phân hiệu thuộc Đại học Thái Nguyên. Trải qua hàng chục năm xây dựng và phát triển, trường hiện đã phát triển quy mô lớn với khoảng 2000 sinh viên, giảng dạy 24 ngành học chính quy và có liên kết với nhiều trường quốc tế để đào tạo chương trình học chất lượng cao. Trường cũng là nơi theo học của rất nhiều sinh viên quốc tế, học viên cao học và nghiên cứu sinh trên toàn quốc. Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên cũng đang phấn đấu trở thành nơi nghiên cứu, chuyển giao công nghệ sinh học về nông – lâm nghiệp có tầm ảnh hưởng ở Việt Nam và khu vực. 

B.Thông tin liên hệ của Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

  • Tên trường: Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
  • Mã trường: DTN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • SĐT: 02806.275 999
  • Email: dhnl@tuaf.edu.vn
  • Website: http://tuaf.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/

C.Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) năm 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Nông Lâm
thông tin tuyển sinh của nhà trường công khai minh bạch

Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021

Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021

  1. Đối tượng tuyển sinh

– Đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

– Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

  1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

  1. Phương thức tuyển sinh

Năm 2021, nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

– Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (50% chỉ tiêu).

–  Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện ở trường phổ thông (50% chỉ tiêu).

Ngoài ra, Trường xét tuyển thẳng học sinh giỏi, học sinh năng khiếu theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

            – Tổng chỉ tiêu: 1.280;  Chi tiết cho từng ngành và tổ hợp xét tuyển như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
Nhóm ngành III
1 Bất động sản 7340116 A00,A02,D10,C00 50
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00,B00,C02,A01 50
Nhóm ngành IV
3 Công nghệ sinh học 7420201 B00,B02,B05,B04 50
4 Khoa học môi trường 7440301 D01,B00,A09,A07 50
Nhóm ngành V
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00,B00, A09,A07 50
6 Chăn nuôi thú y 7620105 A00,B00,C02,D01 80
7 Đảm bảo CL và An toàn TP 7540106 A00,B00,D01,D07 80
8 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A09,B03,B00 50
9 Khoa học cây trồng 7620110 A00,B00,C02 50
10 Lâm sinh 7620205 A00,B00,C02 50
11 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A01,A14,B03,B00 50
12 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00,B00,C02 50
13 Phát triển nông thôn 7620116 A00,B00,C02 30
Nhóm ngành VII
14 Quản lý đất đai 7850103 A00,A01,D10,B00 100
15 Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành Du lịch sinh thái và QL Tài nguyên) 7850101 C00,D14,B00,A01 50
16 Quản lý thông tin 7320205 D01,D84,A07,C20 50
Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
17 Công nghệ thực phẩm (CTTT) 7905419 A00,B00,D08,D01 50
18 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) 7906425 A00,B00,A01,D01 50
19 Khoa học & Quản lý MT (CTTT) 7904492 A00,B00,A01,D10 50
Chương trình đào tạo hướng chất lượng cao
20 Thú y (Bác sĩ thú y ; dược thú y) 7640101 A00,B00,C02,D01 100
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00,B00,C04,D10 80
22 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00,B00,C02 80
  Tổng chỉ tiêu     1.280
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Đại học Thái Nguyên và của Trường Đại học Nông lâm;

5.2. Phương thức 2: Xét theo kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

Điểm xét tuyển là điểm TBC học tập lớp 11 (Học kỳ 1 + Học kỳ 2 * 2); hoặc (Điểm TBC học kỳ 1 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 2 lớp 11 + điểm TBC học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 15 điểm trở lên.

  1. Thời gian xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

* Đối với xét tuyển theo điểm thi THPT: Thí sinh đăng ký tại các trường THPT hoặc các điểm thu nhận hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

* Đối với xét tuyển theo học bạ THPT: Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức:

– Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: tuyensinh.tuaf.edu.vn và làm theo hướng dẫn.

 Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

– Nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, (Phòng 103 nhà trung tâm).

Hồ sơ gồm: (1) Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu TẠI ĐÂY); (2) Bản phô tô học bạ THPT; (3)  Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021) hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT (đối với các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước); (4) 01 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ nhận giấy báo của thí sinh

Trường không thu lệ phí xét tuyển

  1. Chính sách ưu tiên

Các đối tượng được ưu tiên trong tuyển sinh theo qui định hiện hành.

  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

– Hệ đại trà: Từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm

– Chương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm

  1. 10. Học bổng khuyến khích, ưu đãi dành cho sinh viên

Nhà trường dành nhiều xuất học bổng cho sinh viên, gồm:

  • Học bổng khuyến khích học tập: Theo quy định với tổng số khoảng 200 suất/năm.
  • Học bổng của các tổ chức nước ngoài dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong học tập; sinh viên vùng cao, vùng sâu vùng đặc biệt khó khăn; sinh viên nữ; sinh viên người dân tộc thiểu số…
  • Học bổng doanh nghiệp: từ 10.000.000 đồng – 30.000.000 đồng/sinh viên/năm
  • Học bổng từ các nguồn khác: từ 2.000.000 đồng trở lên.
  1. 11. Chương trình thực tập nghề hưởng lương tại nước ngoài

– Thông tin về chương trình:

+ Chương trình thực tập hưởng lương tại nước ngoài, gồm các nước: Nhật, Israel; Mỹ; Đan Mạch…Thời gian mỗi chương trình: Từ 6 tháng đến 12 tháng;

+ Sinh viên có thể tham gia nhiều lần trong 4 năm học.

– Quyền lợi của sinh viên tham gia chương trình

+ Đảm bảo ngoại ngữ tốt (nghe, nói và làm việc tốt với chuyên gia nước ngoài;

+ Phát triển toàn diện về tư duy và kỹ năng làm việc;

+ Có tài chính tích lũy (từ 200-300 triệu đồng);

+ 100% được kết nối việc làm sau khi ra trường;

+ Được hỗ trợ tìm học bổng sau đại học.

D.Học phí của trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

Mức học phí được nhà trường quy định như sau:

  • Chương trình học hệ chính quy: 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm.
  • Chương trình học liên kết quốc tế: 28.900.000 đồng/năm.

E.Các Ngành – Khoa của trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

Đại học Nông Lâm
chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường rất đa dạng
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Theo điểm ti THPT

 

Theo học bạ THPT
Chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà
Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản) 7340116 A00, A02, A07, C00 25 25
Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản) 7340120 A00, B00, C02, A01 15 15
Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y) 7420201 A00, B00, C04, D10 25 25
Khoa học môi trường 7440301 D01, B00, A09, A07 25 25
Chăn nuôi thú y 7620105 A00, B00, C02, D01 40 40
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, D07 35 35
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, C02 15 15
Lâm sinh (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp) 7620205 A00, B00, C02 25 25
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 A00, B03, B00 25 25
Công nghệ chế biến gỗ 7549001 A09, B03, B00 15 15
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, B00, C02 35 35
Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 7620114 A00, B00, C02 15 15
Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính – môi trường) 7850103 A00, A01, D10, B00 35 35
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 7850101 C00, D14, B00, D10 40 40
Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin) 7320205 D01, D84, A07, C20 25 25
Chương trình tiên tiến quốc tế đào tạo bằng tiếng Anh
Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7904492 A00, B00, A01, D10 25 25
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7905419 A00, B00, D08, D01 25 25
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 7906425 A00, B00, A01, D01 25 25
Chương trình đào tạo định hướng chất lượng cao
Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y) 7640101 A00, B00, C02, D01 60 60
Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00, B00, C02 25 25
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07 50 50

Điểm chuẩn của trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) qua các năm

Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Chăn nuôi thú y 13 13 15
Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y) 13 13 15
Công nghệ thực phẩm 13 13,5 19
Công nghệ sinh học 13 13,5 18,5
Công nghệ sau thu hoạch 13    
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 13 13,5 15
Kỹ thuật thực phẩm 13,5  
Quản lý đất đai 13 13 15
Bất động sản 13 13 15
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 13 13,5 15
Khoa học cây trồng 13 13,5 21
Bảo vệ thực vật 13 17 15
Nông nghiệp 13    
Lâm sinh 13 20 15
Quản lý tài nguyên rừng 13 18,5 15
Khoa học môi trường 13 13,5 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 15  
Kinh tế nông nghiệp 13 13,5 15
Phát triển nông thôn 13  
Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) 13 13,5 16,5
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) 13 13,5 16,5
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến) 13 14 17
Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản) 17 15
Nông nghiệp công nghệ cao 13 21
Kinh doanh nông nghiệp 16,5 16
Công nghệ chế biến gỗ     19
Quản lý thông tin     15

Bài viết trên đã tóm tắt khái quát thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) cho những sĩ tử lớp 12 quan tâm. Nếu bạn có nhu cầu xét tuyển vào trường, hãy bỏ vài phút ra nghiên cứu bài viết nhé. 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/11/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x