Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Quảng Bình Năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Nhưng chúng ta đã biết, trường đại học Quảng Bình hiện là trường đào tạo nguồn nhân lực khá cao trong nước. Đại học Quảng Bình hiện đang thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ để phục vụ cho đất nước. Với sứ mệnh phấn đấu trở thành trường đại học có uy tín và có chỗ đứng trong cả nước, trường đang không ngừng hoàn thiện và phát triển để nâng cao trình độ chuyên môn và nghiệp vụ. Đại học Quảng Bình không chỉ được coi là trung tâm đào tạo nguồn lực cao mà còn là nơi chuyển giao các ứng dụng khoa học và công nghệ vùng Bắc Trung Bộ. 

A.GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

dai-hoc-quang-binh
giới thiệu trường đại học quảng bình

         Tên trường: Đại học Quảng Bình

        Tên tiếng anh: Quang Binh University

        Mã trường: DQB

        Loại trường: Công lập

        Hệ đào tạo: Đại học, sau đại học, liên thông, văn bằng 2

        Địa chỉ: số 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

        SĐT:       84 0232 3822010 – 052.3824.052                      

        Email:     quangbinhuni@qbu.edu.vn

        Website:            https://quangbinhuni.edu.vn/ 

        Facebook:  www.facebook.com/truongdaihocquangbinh/

B.THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

1.Thời gian tuyển sinh:

Hiện thời gian xét tuyển của trường Đại học Quảng Bình được quy định theo Bộ Giáo dục và Đào tạo và của nhà trường.

2.Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh khi thực hiện đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Quảng Bình sẽ mang theo bộ hồ sơ có đầy đủ các giấy tờ sau:

  • 01 phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu có sẵn
  • 01 giấy chứng nhận kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia
  • Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông đã được photo công chứng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Học bạ trung học phổ thông đã được photo công chứng
  • Giấy chứng nhận ưu tiên khác ( nếu có )
  • 01 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh

Riêng đối với các thí sinh dự thi môn năng khiếu thì sẽ mang thêm các giấy tờ như: mang thêm hai phong bì dán tem, 3 ảnh chân dung 4×6 và ghi rõ các thông tin cá nhân vào mặt sau của ảnh.

3.Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương, đúng với quy định của bộ Giáo dục và Đào tạo và nhà trường sẽ được đăng ký xét tuyển vào trường.

4.Phạm vi tuyển sinh

Khác với nhiều trường đại học khác, trường Đại học Quảng Bình có sự giới hạn về phạm vi tuyển sinh, cụ thể:

  • Ngành sư phạm chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu ở tỉnh Quảng Bình và không tuyển tỉnh ngoài
  • Còn các ngành đào tạo cử nhân hay kỹ sư thi tuyển sinh trong nước

C.Phương thức tuyển sinh  Đại học Quảng Bình

dai-hoc-quang-binh
phương thức tuyển sinh của nhà trường công khai và minh bạch

1.Phương thức xét tuyển

Hiện trường đại học Quảng Bình có 3 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: xét tuyển trên cơ sở kết quả thi Trung học phổ thông Quốc gia
  • Phương thức 2: xét tuyển học bạ Trung học phổ thông năm lớp 12
  • Phương thức 3 chỉ áp dụng với ngành sư phạm mầm non đó là xét tuyển kết quả của kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia, hoặc học bạ Trung học phổ thông kết hợp với kết quả kỳ thi năng khiếu.

2.Chính sách ưu tiên

 Trường  đại học Quảng Bình thực hiện chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

D.Học Phí  Đại học Quảng Bình

Học phí của trường đại học Quảng Bình dự kiến thu 9.460.000 đồng/ năm và theo từng năm học tăng lên 10%

Những chia sẻ về thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình sẽ hữu ích với những bạn quan tâm đến ngôi trường này. Chúc các bạn sớm chọn cho mình được nguyện vọng ưng ý.  

E.CÁC NGÀNH TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH 

dai-hoc-quang-binh
nhà trường đào tạo đa ngành nghề phù hợp xu thế hiện nay
Ngành học Mã ngành Môn thi/ xét tuyển
Đào tạo bậc đại học
Giáo dục Mầm non 7140201 M05; M06; M07
Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán Lý Hóa; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân; Ngữ Văn Toán Anh 
Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Văn, GDCD, Tiếng Anh 
Giáo dục thể chất 7140206 T00; T02; T05
SP  Toán học 7140209 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Hóa Anh 
SP  Vật lý 7140211 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Vật Lý Sinh học 
SP  Hoá học 7140212 Toán Lý Hóa; Toán Sinh học Hóa học ; Toán Hóa Anh 
SP  Sinh học 7140213 Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh học Hóa học ; Toán Sinh học Ngữ Văn ; Toán Sinh Anh 
SP  Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Ngữ Văn Sử Anh 
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Ngữ Văn Sử Anh ; Ngữ Văn Địa Anh 
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Sử Anh ; Ngữ Văn Sử Anh ; Ngữ Văn Địa Anh 
Địa lý học 7310501 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ văn, Địa lí và Giáo dục công dân; Toán Địa Anh ; Ngữ Văn Địa Anh 
CNTT 7480201 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Vật Lý Sinh học ; Ngữ Văn Toán Anh 
Kỹ thuật phần mềm 7480103 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Vật Lý Sinh học ; Ngữ Văn Toán Anh 
Lâm học 7620201 Toán Lý Hóa; Toán Sinh học Hóa học ; Ngữ văn, Toán, Địa lí.; Ngữ Văn Toán Anh 
Nông nghiệp 7620101 Toán Lý Hóa; Toán Sinh học Ngữ Văn ; Toán Địa lý GDCD ; Ngữ văn, Sinh học, Địa lý.
Q. Trị  dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ văn, Toán, Lịch Sử; Ngữ văn, Toán, Địa lí.; Ngữ Văn Toán Anh 
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 Toán Lý Hóa; Toán Sinh học Ngữ Văn ; Ngữ văn, Toán, Địa lí.; Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toán 7340301 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.; Ngữ Văn Toán Anh 
Q. Trị  kinh doanh 7340101 Toán Lý Hóa; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học.; Ngữ Văn Toán Anh 
Đào tạo bậc cao đẳng
Giáo dục Mầm non 51140201 M05; M06; M07

 

I. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG  ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH 

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo điểm thi THPT Quốc gia Xét theo KQ thi THPT
   
Giáo dục Mầm non 18 18,5
Giáo dục Tiểu học 18 18,5
Giáo dục Chính trị 18 18,5
Giáo dục Thể chất 18 17,5
SP  Toán học 18 18,5
SP  Vật lý   18,5
SP  Hóa học 18 18,5
SP  Sinh học 18 18,5
SP  Ngữ văn 18 18,5
SP  Lịch Sử 18  
Ngôn ngữ Anh 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc   15
Địa lý học 15 15
Kế toán 15 15
Q. Trị  kinh doanh 15 15
Luật 15  
Hệ thống thông tin quản lý    
CNTT 15 15
Kỹ thuật điện 15  
Phát triển nông thôn 15  
Quản lý tài nguyên rừng 15  
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 15
Lâm học   15
Nông nghiệp   15
Kỹ thuật phần mềm 15 15
Q. Trị  dịch vụ du lịch và lữ hành 15 15
   
Giáo dục Mầm non 16 16,5
Giáo dục Tiểu học 16  
SP  Toán học 16  
SP  Hóa học 16  
SP  Sinh học 16  
SP  Ngữ văn 16  
SP  Lịch sử – Địa lý 16  
SP  Tiếng Anh 16  

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x