Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật và các thông tin cần biết

Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật là một trong những trường chuyên đào tạo cử nhân Luật có uy tín tại Việt Nam. Dưới đây là những thông tin về trường này cho mọi người tham khảo để nắm rõ cách thức tuyển sinh cũng như chỉ tiêu tuyển sinh của trường trong năm 2020

1, Thông tin chung Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật

Tên trường, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

– Tên đơn vị: Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội;

– Địa chỉ: Nhà E1, số 144, đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;

– Điện thoại liên hệ: 02437.549714; Website: http://law.vnu.edu.vn;

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhkhoaluat.vnu.

đại học quốc gia hà nội khoa luật
Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật

2. Quy mô đào tạo Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật chính quy đến 31/12/2019 (người học)

SttTheo phương thức, trình độ đào tạoQuy mô theo khối ngành đào tạoTổng
Khối ngành IKhối ngành IIKhối ngành IIIKhối ngành IVKhối ngành VKhối ngành VIKhối ngành VII
          
I.Chính quy        
1Sau đại học        
1.1Tiến sĩ        
1.1.1Ngành Luật  95    95
1.2Thạc sĩ        
1.2.1Ngành Luật  834    834
2Đại học        
2.1Chính quy        
2.1.1Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên        
2.1.1.1Ngành Luật  1627    1627
2.1.1.2Ngành Luật kinh doanh  623    623
2.1.1.3Ngành Luật Thương mại quốc tế  54    54
IIVừa làm vừa học        
1Đại học        
1.1Vừa làm vừa học        
1.1.1Ngành Luật  106    106
1.2Đào tạo trình độ ĐH đối với người đã có bằng ĐH        
1.2.1Ngành Luật  275    275

3. Thông tin về tuyển sinh Đại học quốc gia Hà Nội khoa luật chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

– Xét tuyển theo các môn tổ hợp và điểm của kì thi THPTQG;

– ĐHQGHN tổ chức vòng thi sơ tuyển để khảo sát năng lực của thí sinh;

– Thí sinh sử dụng chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ), thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;

– Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không vi phạm pháp luật.

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành III
Ngành/ Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyểnNăm tuyển sinh 2018Năm tuyển sinh 2019
Chỉ tiêuSố nhập họcĐiểm trúng tuyểnChỉ tiêuSố nhập họcĐiểm trúng tuyển
I. Luật

Tổ hợp 1: C00

Tổ hợp 2: A00

Tổ hợp 3: D01

Tổ hợp 4: D03

Tổ hợp 5: D78

Tổ hợp 6: D82

II. Luật CLC (TT 23)

III. Luật kinh doanh

IV. Luật thương mại quốc tế

310

80

55

95

05

50

05

40

140

301

135

30

95

03

38

47

135

24,50

18,50

18,50

18,00

19,00

19,00

18,25

20,75

330

110

50

105

10

40

5

50

170

50

361

119

55

129

8

48

3

42

177

52

25.50

21.00

21.55

18.45

22.17

18.90

21.20

21.95

21.95

Tổng:490501600632

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường: 880 m2;

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): ký túc xá chung với toàn ĐHQGHN;

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

SttLoại phòngSố lượngDiện tích sàn xây dựng (m2)
1Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu311630
1.1.Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ01100
1.2.Phòng học từ 100 – 200 chỗ07783
1.3.Phòng học từ 50 – 100 chỗ05293
1.4.Số phòng học dưới 50 chỗ03110
1.5Số phòng học đa phương tiện00
1.6Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu15344
2.Thư viện, trung tâm học liệu *01156
3.Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập05143
 Tổng:371929

 

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

 

SttTênDạnh mục trang thiết bị chínhPhục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo
1.Phòng thực hành máy tínhMáy tính để bàn: 35 bộ, kết nối mạng, cài ứng dụng thư viện của ĐHQGHNKhối ngành III

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo… sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

SttKhối ngành đào tạo/Nhóm ngànhSố lượng
1.Khối ngành III– Tại Trung tâm thông tin thư viện VNU: gần 30.000 tài liệu tham khảo, 15 cơ sở dữ liệu với 54.000 cuốn sách dùng chung cho các ngành đào tạo.

Trong đó, thư viện có 4.918 cuốn giáo trình và 23.750 cuốn tài liệu tham khảo phục vụ các chương trình giáo dục ngành Luật, quản lý nhà nước; hệ thống thư viện điện tử được trang bị hiện đại, bao gồm: 10 máy chủ và hơn 200 máy trạm làm việc và tra cứu.

– Tại thư viện Khoa Luật: có 3.800 sách tiếng Việt và tiếng Anh; 5.238 luận văn; 20 đầu báo và tạp chí; kho dữ liệu nghiên cứu của mạng VINAREN-TEIN2 và phần mềm tài nguyên số cũng được sử dụng hiệu quả

  1. Danh sách giảng cơ hữu, giảng viên thỉnh giảng chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

2.1. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

SttHọ và tênGiới tínhChức danh khoa họcTrình độ chuyên mônChuyên môn đào tạoNgành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Đại học
Mã ngànhTên ngành
1Lê Văn CảmNamGSTSKHLuật học7380101Luật
2Nguyễn Bá DiếnNamGSTSLuật học7380110Luật KD
3Nguyễn Đăng DungNamGSTSLuật học7380101Luật
4Phan Trung LýNamGSTSLuật học7380110Luật KD
5Đỗ Ngọc QuangNamGSTSLuật học7380109Luật TMQT
6Hoàng Thị Kim QuếNữGSTSLuật học7380101Luật
7Phạm Hồng TháiNamGSTSLuật học7380110Luật KD
8Đào Trí ÚcNamGSTSKHLuật học7380101Luật
9Nguyễn Hoàng AnhNữPGSTSLuật học7380101Luật
10Nguyễn Thị Quế AnhNữPGSTSLuật học7380101Luật
11Ngô Huy CươngNamPGSTSLuật học7380101Luật
12Nguyễn Ngọc ChíNamPGSTSLuật học7380101Luật
13Dương Đức ChínhNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
14Vũ Công GiaoNamPGSTSLuật học7380101Luật
15Đỗ Đức MinhNamPGSTSLuật học7380101Luật
16Đoàn NăngNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
17Doãn Hồng NhungNữPGSTSLuật học7380101Luật
18Trần Quang TiệpNamPGSTSLuật học7380101Luật
19Trịnh Quốc ToảnNamPGSTSLuật học7380101Luật
20Đặng Minh TuấnNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
21Nguyễn Minh TuấnNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
22Chu Hồng ThanhNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
23Lê Thị Hoài ThuNữPGSTSLuật học7380101Luật
24Kiều Đình ThụNamPGSTSLuật học7380109Luật TMQT
25Lê Thị Thu ThủyNữPGSTSLuật học7380109Luật TMQT
26Trịnh Tiến ViệtNamPGSTSLuật học7380110Luật KD
27Nguyễn Tiến VinhNamPGSTSLuật học7380109Luật TMQT
28Trần Quốc BìnhNam TSLuật học7380101Luật
29Nguyễn Thị Phương ChâmNữ TSLuật học7380101Luật
30Lê Lan ChiNữ TSLuật học7380101Luật
31Trương Thị Kim DungNữ TSLuật học7380101Luật
32Bùi Tiến ĐạtNam TSLuật học7380109Luật TMQT
33Mai Hải ĐăngNam TSLuật học7380101Luật
34Nguyễn Trọng ĐiệpNam TSLuật học7380101Luật
35Nguyễn Thị Minh HàNữ TSLuật học7380101Luật
36Nguyễn Khắc HảiNam TSLuật học7380101Luật
37Trần Thu HạnhNữ TSLuật học7380101Luật
38Đặng Vũ HuânNam TSLuật học7380101Luật
39Nguyễn Thanh HuyềnNữ TSLuật học7380101Luật
40Nguyễn Vinh HưngNam TSLuật học7380110Luật KD
41Ngô Thanh HươngNữ TSLuật học7380109Luật TMQT
42Ngô Thị Minh HươngNữ TSLuật học7380110Luật KD
43Nguyễn Thị Lan HươngNữ TSLuật học7380110Luật KD
44Nguyễn Thị Thu HươngNữ TSLuật học7380101Luật
45Đào Thị Thu HườngNữ TSLuật học7380109Luật TMQT
46Trần KiênNam TSLuật học7380110Luật KD
47Nguyễn Thị LanNữ TSLuật học7380109Luật TMQT
48Đặng Thị Bích LiễuNữ TSLuật học7380101Luật
49Nguyễn Thị MinhNữ TSLuật học7380101Luật
50Đỗ Giang NamNam TSLuật học7380109Luật TMQT
51Nguyễn Thành NamNam TSLuật học7380101Luật
52Lê Thị Phương NgaNữ TSLuật học7380110Luật KD
53Chu Thị NgọcNữ TSLuật học7380101Luật
54Nguyễn Lan NguyênNữ TSLuật học7380101Luật
55Phan Quốc NguyênNam TSLuật học7380110Luật KD
56Lê Kim NguyệtNữ TSLuật học7380110Luật KD
57Bùi Xuân NhựNam TSLuật học7380101Luật
58Nguyễn Văn PhươngNam TSLuật học7380101Luật
59Phan Thị Lan PhươngNữ TSLuật học7380110Luật KD
60Nguyễn Văn QuânNam TSLuật học7380109Luật TMQT
61Hoàng Văn QuynhNam TSLuật học7380110Luật KD
62Nguyễn SơnNam TSLuật học7380109Luật TMQT
63Nguyễn Thị Xuân SơnNữ TSLuật học7380110Luật KD
64Nguyễn Văn TuânNam TSLuật học7380101Luật
65Hoàng Anh TuấnNam TSLuật học7380101Luật
66Lã Khánh TùngNam TSLuật học7380109Luật TMQT
67Nguyễn Bích ThảoNữ TSLuật học7380110Luật KD
68Phạm Thị Duyên ThảoNữ TSLuật học7380110Luật KD
69Mai Văn ThắngNam TSLuật học7380110Luật KD
70Nguyễn Mạnh ThắngNam TSLuật học7380101Luật
71Trần Nho ThìnNam TSLuật học7380101Luật
72Nguyễn Lê ThuNữ TSLuật học7380109Luật TMQT
73Nguyễn Thị Anh ThuNữ TSLuật học7380101Luật
74Phan Thị Thanh ThủyNữ TSLuật học7380101Luật
75Trần Trí TrungNam TSLuật học7380101Luật
76Nguyễn Khắc ChinhNam ThSLuật học7380101Luật
77Nguyễn Đăng DuyNam ThSLuật học7380101Luật
78Nguyễn Thùy DươngNữ ThSLuật học7380101Luật
79Nguyễn Anh ĐứcNam ThSLuật học7380110Luật KD
80Nguyễn Thị Mỹ HạnhNữ ThSLuật học7380110Luật KD
81Lê Thị Bích HuệNữ ThSLuật học7380110Luật KD
82Khuất Quang PhátNam ThSLuật học7380109Luật TMQT
83Nguyễn Thị Hoài PhươngNữ ThSLuật học7380109Luật TMQT
84Trần Công ThịnhNam ThSLuật học7380109Luật TMQT
85Nguyễn Anh ThưNữ CNLuật học7380109Luật TMQT

 2.2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

  1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH)

1.1. Đối tượng tuyển sinh

– (1) Những học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia năm 2020 (ĐKXT); (2) người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc tốt nghiệp trung cấp THPT; (3) người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng THPT nhưng đã hoàn thành hết các môn văn hóa;

(4) người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT);

– Thí sinh không vi phạm pháp luật theo quy định và có đủ điều kiện sức khỏe mới được đăng ký học tập.

1.2. Phạm vi tuyển sinh

Khoa Luật tuyển sinh trên phạm vi cả nước và quốc tế.

 1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Khoa Luật và ĐHQGHN quy định sẽ được  xét tuyển năm 2020 căn cứ theo kết quả bài thi;

– Xét tuyển thí sinh có Chứng chỉ quốc tế A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK);

– Xét tuyển thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ);

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo

SttMã ngànhTên ngànhSố QĐ mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)Ngày tháng năm ban hành Số QĐ mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phépNăm bắt đầu đào tạoNăm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh
1Ngành Luật73801011994/KH23/07/1986ĐHQGHN19762019
2Ngành Luật CLC (TT23)*7380101CLC917/ĐHQGHN19/03/201820182019
3Ngành Luật Kinh doanh73801101994/KH23/07/198620032019
4Ngành Luật Thương mại quốc tế7380109538/ĐHQGHN26/02/201920192019

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/nhóm ngành/khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

SttTrình độ đào tạoMã ngànhNgành họcChỉ tiêu (dự kiến)Tổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Tổ hợp môn xét tuyển 3Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chính
1Đại học Luật          
1.1Đại học7380101Luật27030C00 A00 D01, D03 D78, D82 
1.2Đại học7380101CLC *Luật chất lượng cao theo TT234505A01 D01 D07 D78 
2Đại học7380110Luật Kinh doanh15020A00 A01 D01, D03 D90, D91 
3Đại học7380109Luật Thương mại quốc tế4505A00 A01 D01 D78, D82 

 

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Xét tuyển thí sinh theo kết quả thi THPT năm 2020: Khoa Luật dự kiến ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với xét tuyển thí sinh theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 như sau:

+ Ngành Luật: 17.0;

+ Ngành Luật CLC TT23: 17.0;

+ Ngành Luật Kinh doanh: 17.0;

+ Ngành Luật Thương mại quốc tế: 17.0.

*/ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nói trên được áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển thuộc các ngành tương ứng.

– Xét tuyển các phương thức khác: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuân thủ các quy định tương ứng với các hình thức xét tuyển tại mục 1.8 của Đề án này.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

(mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…)

1.6.1. Tên trường, mã trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển

Tên trường: Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHL

TTTên ngành đào tạo/Tổ hợp xét tuyểnMã ngànhMã tổ hợpChỉ tiêuGhi chú
Thi THPTPhương thức khác
1Luật     
1.1Luật7380101 27030 
 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C0095 Xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp
 Toán, Vật lý, Hóa học A0045 
 Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ D01, 03D01: 85

D03: 05

 
 Ngữ Văn, Ngoại ngữ, KHXH D78, 82D78: 35

D82: 05

 
1.2Luật chất lượng cao theo TT23

(thu học phí  theo điều kiện đảm bảo chất lượng đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT)

7380101CLC

 

 4505Xét điểm theo ngành, điểm thi THPT tiếng Anh tối thiểu 4.0/10
 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01  
 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01  
 Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07  
 Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH D78  
2Luật Kinh doanh7380110 15020Xét điểm theo ngành
 Toán, Vật lý, Hóa học A00  
 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01  
 Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ D01, 03  
 Toán, Ngoại ngữ, KHTN D90, 91  
3Luật Thương mại quốc tế7380109 4505Xét điểm theo ngành
 Toán, Vật lý, Hóa học A00  
 Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01  
 Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ D01  
 Ngữ Văn, Ngoại ngữ, KHXH D78, 82  

1.6. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

– Xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN (Khoa sẽ có thông báo cụ thể sau):

  • Từ 24/09/2020 đến 17h00 ngày 26/09/2020 sẽ là thời gian xét tuyển theo quy định của bộ.

+ Thời gian xét tuyển các phương thức khác: trước 17h00 ngày 20/08/2020;

– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Khoa sẽ thông báo cụ thể sau nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh.

Lệ phí xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: 30.000đ/1 nguyện vọng

1.7. Các nội dung khác

1.8. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.9. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Năm tuyển sinh 2018

SttNhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinhSố SV trúng tuyển nhập họcSố SV  tốt nghiệpTrong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh
Đại họcĐại họcĐại họcĐại học
1.Khối ngành III49052328189%
 Tổng:49052328189%

            1.13.2. Năm tuyển sinh 2019

SttNhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinhSố SV trúng tuyển nhập họcSố SV  tốt nghiệpTrong đó  tỷ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh
Đại họcĐại họcĐại họcĐại học
1.Khối ngành III60065516097.74%
 Tổng:60065516097.74%

               Tài chính

–  Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 45.089.000.000 đ/năm;

       –  Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 13.000.000 đ/sinh viên/năm.

  1. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học

2.1. Đối tượng tuyển sinh

– Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT;

– Thí sinh đăng ký xét tuyển có đủ sức khỏe để học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định.

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Khoa Luật tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi riêng do Khoa tổ chức: thi 03 môn: Văn học, Lịch sử, Địa lý;

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT theo tổng điểm trung bình lớp 12 bậc THPT của 03 môn trong tổ hợp khối thi của hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng năm;

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT theo tổ hợp các khối thi của hệ đào tạo chính quy trong năm tuyển sinh.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

Stt 

Mã ngành

 

Tên ngànhChỉ tiêu

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VLVHNgày tháng năm ban hành QĐCơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐNăm bắt đầu đào tạo
1. Luật501994/KH23/07/1986ĐHQGHN1986

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Theo quy định của ĐHQGHN và Khoa Luật.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

2.7.1. Hồ sơ đăng ký dự thi

Mỗi thí sinh đăng ký dự thi nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi:

– 01 phiếu đăng ký dự thi hoặc phiếu đăng ký xét tuyển;

– 01 Quyết định cho phép đi học của thủ trưởng cơ quan đơn vị đối thí sinh là quân nhân, công an tại ngũ;

– 01 bản sao giấy khai sinh có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

– 01 bản sơ yếu lý lịch có xác nhận của thủ trưởng cơ quan, doanh nghiệp hoặc ủy ban nhân dân xã, phường;

– 01 bản sao giấy chứng nhận hợp pháp là đối tượng ưu tiên có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

– 01 bản sao bằng tốt nghiệp THPT (trung học chuyên nghiệp, trung học bổ túc, trung học nghề) có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Hoặc 01 bản sao giấy giấy chứng nhận kết quả thi THPT của năm tuyển sinh tương ứng;

– 01 bản sao bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có, để được xét miễn thi);

– 02 ảnh màu chụp kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4×6 cm, mặt sau ảnh ghi rõ họ và tên, ngày, tháng, năm sinh của thí sinh và bỏ vào phong bì riêng, ngoài phong bì cũng ghi rõ nội dung trên;

– 03 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận;

Tất cả hồ sơ đăng ký dự thi đựng trong túi hồ sơ, ngoài bìa ghi đầy đủ thông tin.

2.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký két tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ tại Khoa Luật – ĐHQGHN;

Địa chỉ: P109, nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

2.7.3. Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 20/02/2020 đến ngày 20/06/2020.

2.7.4. Thời gian thi tuyển

Khoa dự kiến thời gian thi tuyển và xét tuyển vào cuối tháng 06/2020. Thông tin chi tiết sẽ được Khoa thông báo cụ thể trên website của Khoa và thông báo tới thí sinh qua được bưu điện.

2.8. Chính sách ưu tiên

2.8.1. Chính sách ưu tiên theo đối tượng và chính sách ưu tiên theo khu vực

Khoa Luật thực hiện chính sách ưu tiên theo đối tượng, chính sách ưu tiên theo khu vực căn cứ vào Quy chế tuyển sinh và các văn bản hướng dẫn của Bộ GD&ĐT hiện hành.

2.8.2. Điều kiện được xét miễn thi tuyển sinh

– Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

– Người đã dự thi và trúng tuyển hệ đại học chính quy hoặc hệ đại học vừa làm vừa học vào Khoa Luật – ĐHQGHN, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ.

Nhưng chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khoẻ, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ và chưa quá 5 năm tính từ ngày dự thi đại học thì được xem xét nhận vào học tại Khoa Luật – ĐHQGHN;

– Người đã có bằng tốt nghiệp đại học ngành trong nhóm ngành hoặc cùng khối dự thi tuyển sinh với ngành đăng ký dự thi (Ngành Luật – Khối A, A1, C, D).

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển…

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển/thi tuyển khi nộp hồ sơ, mức phí cụ thể như sau:

– Lệ phí thi tuyển sinh (diện thi tuyển): 1.000.000 đ/1 thí sinh;

– Lệ phí xét tuyển sinh (diện xét tuyển): 500.000 đ/1 thí sinh.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí cụ thể theo Quyết định học phí từng năm.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)….

2.11.1. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ

– Thời gian bán hồ sơ từ ngày 20/02/2020 đến ngày 20/06/2020;

– Địa điểm bán hồ sơ: P103, nhà E1, Khoa Luật – ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

2.11.2. Thời gian, địa điểm học

– Thời gian học: 05 năm;

– Hình thức học: Học cả ngày thứ 7 và Chủ nhật;

– Địa điểm học: Nhà E1, Khoa Luật – ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

2.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

Theo Thông báo cụ thể trên website của Khoa.

  1. Tuyển sinh liên thông vừa làm vừa học từ đại học đối với người có bằng đại học

3.1. Đối tượng tuyển sinh

– Người đã tốt nghiệp đại học và đã được cấp bằng đại học của một ngành khác;

– Thí sinh đăng ký xét tuyển có đủ sức khỏe để học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định.

3.2. Phạm vi tuyển sinh

Khoa Luật tuyển sinh trong cả nước.

3.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Xét tuyển căn cứ vào bằng đại học và bảng điểm học tập bậc đại học ở ngành khác.

3.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

SttMã ngành

 

Tên ngànhChỉ tiêu chính quy (dự kiến)Chỉ tiêu VLVH

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VB2Ngày tháng năm ban hành QĐCơ quan có  TQ cho phép hoặc trường tự chủ QĐNăm bắt đầu đào tạo
1.7380101Luật 501994/KH23/07/1986ĐHQGHN1986

 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Theo quy định của ĐHQGHN và Khoa Luật.

3.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

3.7.1. Hồ sơ đăng ký dự thi

– 01 phiếu đăng ký xét tuyển;

– 01 Quyết định cho phép đi học của thủ trưởng cơ quan đơn vị đối thí sinh là quân nhân, công an tại ngũ;

– 01 bản sao giấy khai sinh có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

– 01 bản sao giấy chứng nhận hợp pháp là đối tượng ưu tiên có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

– 01 bản sao bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền;

– 02 ảnh màu chụp kiểu chứng minh nhân dân cỡ 4×6 cm, mặt sau ảnh ghi rõ họ và tên, ngày, tháng, năm sinh của thí sinh và bỏ vào phong bì riêng, ngoài phong bì cũng ghi rõ nội dung trên;

– 02 phong bì dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận;

Tất cả hồ sơ đăng ký dự thi đựng trong túi hồ sơ, ngoài bìa ghi đầy đủ thông tin.

3.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký két tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ tại Khoa Luật – ĐHQGHN;

Địa chỉ: P109, nhà E1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

3.7.3. Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 20/02/2020 đến ngày 20/06/2020.

3.7.4. Thời gian xét tuyển

Khoa dự kiến thời gian xét tuyển vào cuối tháng 06/2020. Thông tin chi tiết sẽ được Khoa thông báo cụ thể trên website của Khoa và thông báo tới thí sinh qua đường bưu điện.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển…

Lệ phí đăng ký xét tuyển: 100.000 đ/01 thí sinh.

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí cụ thể theo Quyết định học phí từng năm.

3.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)…

3.10.1. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ

– Thời gian bán hồ sơ từ ngày 20/02/2020 đến ngày 20/06/2020;

– Địa điểm bán hồ sơ: P103, nhà E1, Khoa Luật – ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

3.10.2. Thời gian, địa điểm học

– Thời gian học: 03 năm;

– Hình thức học: Học cả ngày thứ 7 và Chủ nhật;

– Địa điểm học: Hà Nội.

  1. Tuyển sinh chương trình đào tạo thứ hai trình độ đại học

4.1. Đối tượng tuyển sinh

4.1.1. Đối tượng tuyển sinh ngành Luật

– Sinh viên thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN, Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN;

– Sinh viên đang học chương trình chất lượng cao trình độ đại học theo Thông tư số 23/2014/TT-BGDĐT được đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai tại Khoa Luật – ĐHQGHN.

4.1.2. Đối tượng tuyển sinh ngành Luật kinh doanh

– Sinh viên thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy tại Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN, Khoa Quốc tế – ĐHQGHN (sinh viên ngành Hệ thống thông tin quản lý, ngành Kinh doanh quốc tế và ngành Kế toán, phân tích và kiểm toán);

– Sinh viên đang học chương trình chất lượng cao trình độ đại học theo Thông tư số 23/2014/TT-BGDĐT được đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai tại Khoa Luật – ĐHQGHN.

4.2. Phạm vi tuyển sinh

Sinh viên của ĐHQGHN, cụ thể: sinh viên hệ đại học chính quy thuộc chương trình đào tạo đại học chuẩn chính quy và chương trình chất lượng cao trình độ đại học theo Thông tư số 23/2014/TT-BGDĐT của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Trường Đại học Ngoại ngữ, Trường Đại học Kinh tế và Khoa Quốc tế của ĐHQGHN.

4.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Khoa Luật tuyển sinh chương trình đào tạo thứ hai trình độ đại học theo phương thức xét tuyển.

4.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

SttTrình độ đào tạoMã ngànhNgành họcChỉ tiêu chính quy (dự kiến)Chỉ tiêu VLVH (dự kiến)Số QĐ đào tạo Chương trình đào tạo thứ 2Ngày tháng năm ban hành QĐCơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐNăm bắt đầu đào tạo
1.Đại học7380101Luật70 1994/KH23/07/1986ĐHQGHN 
2.Đại học7380110Luật kinh doanh30 1994/KH23/07/1986 

4.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Đã học ít nhất hai học kỳ của chương trình đào tạo thứ nhất.

– Điểm trung bình chung tất cả các học phần tính từ đầu khóa học đến thời điểm đăng ký học chương trình đào tạo thứ hai đạt từ 2,00 trở lên;

– Sinh viên có đơn xin học chương trình đào tạo thứ hai và tự nguyện đóng kinh phí đào tạo theo quy định của Khoa Luật;

– Nguyên tắc: Xét tuyển sinh viên có điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu (điểm xét tuyển là điểm trung bình chung tất cả các học phần tính từ đầu khóa học đến thời điểm xét tuyển).

4.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

4.6.1 Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

Thời gian: sinh viên xem trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website http://www.law.vnu.edu.vn;

Địa điểm: sinh viên xem trong thông báo tuyển sinh đăng tải tại website http://www.law.vnu.edu.vn.

4.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển;

Hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp

– Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu);

– Bảng điểm đại học ngành 1 ghi rõ điểm trung bình chung tính đến hết học kỳ II, năm học 2019-2020;

– Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ;

– 02 ảnh chân dung cỡ 3×4 chụp trong thời gian 6 tháng gần nhất, mặt sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, lớp, Khoa, Trường ngành 1.

4.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển…

Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 100.000đ/hồ sơ.

4.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí tính theo từng tín chỉ, mỗi tín chỉ tương ứng với một khoản tiền nhất định;

– Sinh viên nộp học phí vào đầu mỗi học kỳ, có thể làm đơn xin gia hạn nếu gặp khó khăn;

Học phí tạm tính năm học 2019-2020: theo Quyết định học phí năm học 2019-2020.

4.10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

Khoa sẽ thông báo cụ thể trên website: http//www.law.vnu.edu.vn.

4.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)….

– Thông báo tuyển sinh được đăng tải công khai trên website http://www.law.vnu.edu.vn;

– Sinh viên sẽ được hướng dẫn đăng ký môn học và nhận Thời khóa biểu tại buổi nhập học;

– Sinh viên xem chi tiết các khung chương trình đào tạo thứ hai tại website của Khoa Luật, ĐHQGHN;

– Thông tin liên hệ:

Phòng ĐT&CTHSSV, Khoa Luật, ĐHQGHN (P111 nhà E1, Khoa Luật);

Điện thoại: 0243.7549714, thông tin chi tiết và tải mẫu Phiếu đăng ký dự tuyển trên Website: http://www.law.vnu.edu.vn.

Bài viết trên đã giúp mọi người biết chi tiết về quy trình tuyển sinh, những giáo viên giảng dạy và những ngành mà khoa luật đào tạo tại trường đại học quốc gia Hà Nội khoa luật. Hy vọng bài viết này sẽ đem đến thông tin hữu ích cho các bạn.

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x