Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng mới nhất năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2021 cho tất cả các ngành đào tạo của trường. 

A. GIỚI THIỆU Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

  • Tên trường: Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Education – The University of DaNang (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – đương chức – Liên thông – Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng năm 2021

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

 

I. thông tin chung

1. thời gian xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG: Theo lao lý chung của Bộ Giáo dục và tập huấn.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): Theo kế hoạch bình thường của Đại học Đà Nẵng.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: Theo kế hoạch phổ biến của Đại học Đà Nẵng.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.

3. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG năm 2021.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT.

– Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực bởi vì Đại học giang sơn thị trấn biển Chí Minh năm 2021.

– Phương thức 4: Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải quốc tế, tổ quốc và các đối tượng khác theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và huấn luyện.

– Phương thức 5: Xét tuyển theo đề tuyển sinh riêng. Cụ thể:

  • Nhóm 1: học trò đạt giải khuyến khích tại các kỳ thi HSG giang sơn, KHKT cấp quốc gia thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 2: học sinh đạt giải tại kỳ thi học trò giỏi các môn văn hóa cấp thức giấcthị trấn trực thuộc trung ương thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 3: học sinh đạt giải tại kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp thức giấcthành phố trực thuộc trung ương thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 4: học trò học trường THPT chuyên.
  • Nhóm 5: học sinh giỏi liên tục 2 năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Nhóm 6: học sinh đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm, TOEIC từ 600 điểm trở lên trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày ngừng nộp giấy tờ xét tuyển).

4.2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

  • Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào sẽ được lên tiếng sau khi có kết quả thi THPT QG và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Đối với trường hợp dùng liên minh điểm thi THPT QG và thi tuyển (các môn năng khiếu): Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các bài thi/môn thi theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào bởi vì Bộ GDĐT quy định.

– Đối với các ngành khác: báo cáo sau khi có kết quả thi THPT QG 2021.

– Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

b. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

– Đối với các ngành tập huấn cô giáo (Ngoại trừ ngành Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục thể chất): học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.

– Đối với ngành ngành đào tạo giáo viên (ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất):

  • Ngành Giáo dục Thể chất: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận cổ vũ đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ non sông và quốc tế hoặc giải quán quân đất nước và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất nhan sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện điều khoản tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non 2020;
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu bởi trường công ty đạt loại xuất sắc đẹp (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non 2020;

– Đối với các ngành còn lại (ngành cử nhân khoa học): Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,0.

– Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

c. Đối với phương thức xét tuyển kết quả bình chọn năng lực Đại học tổ quốc thành phố biển Chí Minh – ĐHQG TP.HCM (chỉ dành cho các ngành cử nhân khoa học).

  • báo cáo khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2021.

d. Đối với phương thức xét theo đề án tuyển sinh riêng

nguyên lý chung: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành không giống nhau, theo trật tự ưu tiên từ Nhóm 1 đến Nhóm 6. Xét theo trật tự giải (hoặc ĐXT) từ cao xuống thấp cho tới đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ hoài vọng 1 cho tới hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 ước muốn sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét tới điểm trung bình niên học lớp 12.

4.3. chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiêt trong đề án của trường TẠI ĐÂY

5. Học tổn phí

Mức học tổn phí của trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng như sau:

– Ngành huấn luyện thuộc khối khoa học tự nhiên: 329.000 đồng/tín chỉ.

– Ngành đào tạo thuộc khối khoa học xã hội: 275.000 đồng/tín chỉ.

– Ngành huấn luyện chất lượng cao:

+ Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Hóa dược, Quản lý TN-MT: 921.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 298 128
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C20; D66; C19 47 20
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 111 48
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01 69 30
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 70 30
Sư phạm Hoá học 7140212 A00; D07; B00 62 26
Sư phạm sinh học 7140213 B00; D08 71 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C14; D66 105 45
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19 49 21
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; D15 44 19
Giáo dục măng non 7140201 M00; M09 148 63
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 43 18
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; D90 86 37
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 C00; D78; C19; C20 84 36
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C20; D66; C19 44 19
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00; A02; D01 88 38
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00; A02; B00; D90 70 30
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T02; T03; T05 84 36
Công nghệ sinh học 7420201 B00; D08; A00 30 30
Hóa học

Gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường

7440112 A00; D07; B00 20 30
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC A00; D07; B00 20 0
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01 130 110
Công nghệ thông báo (chất lượng cao) 7480201CLC A00; A01 30 0
văn chương 7229030 C00; D15; C14; D66 35 35
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00; C19; D14 35 35
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 C00; D15 50 50
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00; D15; D14 75 75
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao) 7310630CLC C00; D15; D14 30 0
Văn hoá học 7229040 C00; D15; C14; D66 35 35
Tâm lý học 7310401 C00; D01; B00 35 35
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00; D01; B00 30 0
công tác xã hội 7760101 C00; D01 35 35
Báo chí 7320101 C00; D15; C14; D66 50 50
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00; D15; C14; D66 30 0
Quản lý khoáng sản và môi trường 7850101 B00; D08; A00 35 35

Xem thêm bài viết: Tuyển sinh Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng qua các năm

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm chuẩn năm 2021

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT
Giáo dục Tiểu học 17.75 18 21,5
Giáo dục công dân 18 18,5
Giáo dục Chính trị 19.00 18 18,5
Sư phạm Toán học 19.50 19 20,5
Sư phạm Tin học 21.00 19,40 18,5
Sư phạm Vật lý 17.00 18 18,5
Sư phạm Hoá học 18.50 18,05 18,5
Sư phạm sinh học 17.00 18,30 18,5
Sư phạm Ngữ văn 21.00 19,50 21
Sư phạm Lịch sử 17.00 18 18,5
Sư phạm Địa lý 17.50 18 18,5
Giáo dục măng non 19.25 18,35 19,25
Sư phạm Âm nhạc 20.65 23,55 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18,05 18,5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18,5
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,15 18,5
Công nghệ sinh học 15.00 15,20 15
Vật lý học 21.50 17
Hóa học 15.00 15 15
Hóa học (Chất lượng cao) 15.70 15,50 15,25
Khoa học môi trường 21.50 18,45
Toán phần mềm 21.00 18,50
Công nghệ thông tin 15.00 15,05 15
Công nghệ thông báo (Chất lượng cao) 15.10 15,10 15,25
văn chương 15.00 15 15
Lịch sử 15.25 15,75 15
Địa lý học 15.00 15 15
Việt Nam học 15.00 18 16,5
Việt Nam học (Chất lượng cao) 15.05 15 16,75
Văn hoá học 15.25 15 15
Tâm lý học 15.00 15 15,5
Tâm lý học (Chất lượng cao) 15.40 15,25 15,75
công việc xã hội 15.00 15 15
Báo chí 17.00 20 21
Báo chí (Chất lượng cao) 15.00 20,15 21,25
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.05 16,05 15
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 21.05 18,45 15,25
Công nghệ thông tin (đặc thù) 22.25 16,55 15
Sư phạm Công nghệ 18,5
Giáo dục Thể chất 18,5
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x