Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Sư Phạm – Đại học Huế năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Ngày 15/9 trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2021, xem chi tiết điểm chuẩn bên dưới

A. GIỚI THIỆU Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

  • Tên trường: Đại học Sư phạm – Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUCE)
  • Mã trường: DHS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – đoàn kết quốc tế – Hệ đương chức
  • Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế
  • SĐT: (0234)3822132
  • Email: admin@hnsphue.edu.vn
  • Website: http://www.dhsphue.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhsphue/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Sư Phạm – Đại học Huế NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

I. thông tin bình thường

1. thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Theo pháp luật tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh ĐH hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành huấn luyện giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo (Quy chế).

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh thí sinh trên phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.
  • Xét tuyển phụ thuộc kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2021.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi TN THPT năm 2021 hoặc phụ thuộc kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) liên minh với thi tuyển năng khiếu (đối với các ngành năng khiếu).

5. Học chi phí

  • Các ngành thuộc nhóm ngành tập huấn gia sư không đóng học phí;
  • Các ngành học thuộc hệ cử nhân: Học chi phí thu theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của chính phủ và quy định số 1072/ QĐ-ĐHH ngày 1/9/2016 của Đại học Huế.

II. Ngành tuyển sinh Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Đại học Sư Phạm - Đại học Huế
Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

1. Hệ sư phạm

Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu
dự kiến
Phương thức xét tuyển
Sư phạm Toán học

(7140209 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
180
– Xét KQ thi THPT (126)
– Phương thức khác (54)
Sư phạm Toán tập huấn bằng tiếng Anh

(7140209TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Sư phạm Tin học

(7140210 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
120
– Xét KQ thi THPT (84)
– Phương thức khác (36)
Sư phạm Tin học đào tạo bằng tiếng Anh

(7140210TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Sư phạm Vật lý

(7140211 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
130
– Xét KQ thi THPT (91)
– Phương thức khác (39)
Sư phạm Vật lý tập huấn bằng tiếng Anh

(7140211TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Sư phạm Hóa học

(7140212 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
130
– Xét KQ thi THPT (91)
– Phương thức khác (39)
Sư phạm Hóa học tập huấn bằng tiếng Anh

(7140212TA )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Sư phạm sinh học

(7140213 )

B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
B04: Toán, Sinh, GDCD
D90: Toán, KHTN, Anh
130
– Xét KQ thi THPT (91)
– Phương thức khác (39)
Sư phạm sinh vật học huấn luyện bằng tiếng Anh

(7140213TA )

B00: Toán, Hóa, Sinh
B02: Toán, Sinh, Địa
D08: Toán, Sinh, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Sư phạm Ngữ văn

(7140217 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D01: Văn, Toán, Anh
D66: Văn, GDCD, Anh
190
– Xét KQ thi THPT (133)
– Phương thức khác (57)
Sư phạm Lịch sử

(7140218 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
D14: Văn, Sử, Anh
D78: Văn, KHXH, Anh
160
– Xét KQ thi THPT (112)
– Phương thức khác (48)
Sư phạm Địa lí

(7140219 )

A09: Toán, Địa, GDCD
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D15: Văn, Địa, Anh
150
– Xét KQ thi THPT (105)
– Phương thức khác (45)
Giáo dục măng non

(7140201 )

M01: Văn, NK1 (hát tự chọn), NK2 (kể chuyện theo tranh)
M09: Toán, NK1 (hát tự chọn), NK2 (kể chuyện theo tranh)
250
– Xét KQ thi THPT (175)
– Phương thức khác (75)
Giáo dục Tiểu học

(7140202 )

C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
300
– Xét KQ thi THPT (210)
– Phương thức khác (90)
Giáo dục Tiểu học đào tạo bằng tiếng Anh
(7140202TA )
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Văn, Toán, Anh
D08: Toán, Sinh, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Phương thức khác (9)
Giáo dục Chính trị

(7140205 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
120
– Xét KQ thi THPT (84)
– Phương thức khác (36)
Sư phạm Âm nhạc

(7140221 )

N00: Văn, NK1 (Cao độ – tiết tấu), NK2 (hát/nhạc cụ)
N01: Toán, NK1 (Cao độ – tiết tấu), NK2 (hát/nhạc cụ)
60
– Xét KQ thi THPT( 42)
– Phương thức khác (18)
Sư phạm Khoa học tự nhiên

(7140247 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Sư phạm Lịch sử – Địa lý

(7140249 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D78: Văn, KHXH, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Sư phạm Công nghệ

(7140246 )

A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
D90: Toán, KHTN, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Giáo dục pháp luật
(7140248 )
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Giáo dục Công dân

(7140204 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Giáo dục QP – AN

(7140208 )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
60
– Xét KQ thi THPT (42)
– Phương thức khác (18)
Quản lý giáo dục

(dự kiến )

C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDCD
C20: Văn, Địa, GDCD
D66: Văn, GDCD, Anh
50
– Xét KQ thi THPT (35)
– Phương thức khác (15)

2. Hệ cử nhân

Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự kiến
Phương thức xét tuyển
Tâm lý học giáo dục

(7310403 )

B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
C20: Văn, Địa, GDCD
D01: Văn, Toán, Anh
80 – Xét KQ thi THPT (56)
– Phương thức khác (24)
Hệ thống thông tin

(7480104 )

A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
80 – Xét KQ thi THPT (56)
– Phương thức khác (24)

3. Hệ kết hợp đào tạo với nước ngoài

Tên ngành
(Mã ngành)
Tổ hợp môn Chỉ tiêu dự định
Phương thức xét tuyển
Vật lý tiên tiến
(T140211 )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D90: Toán, KHTN, Anh
30
– Xét KQ thi THPT (21)
– Xét học bạ (09)
Chương trình kỹ sư INSA
(INSA )
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý. Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D24: Toán, Hóa, Pháp
D29: Toán, Lý, Pháp
25 – Xét KQ thi THPT (điểm Toán x 2)
– Xét tuyển thẳng

– Lưu ý:

  • Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh quái đản, dị tật, nói ngọng, nói lắp;
  • Điều kiện xét tuyển là xếp loại hạnh kiểm của 3 năm học THPT phải đạt từ loại khá trở lên. Những ngành có pháp luật môn chính thì môn chính có hệ số 2 và điểm môn chính chưa nhân hệ số phải >=5.

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Khoa học – Đại học Huế năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Sư Phạm – Đại học Huế Các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2019 – 2020

Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Sư phạm Toán học 18 18,5
Sư phạm Vật lý 18 18,5
Sư phạm Tin học 18 18,5
Sư phạm Hóa học 18 18,5
Sư phạm sinh học 18 18,5
Giáo dục Chính trị 18 18,5
Sư phạm Ngữ văn 18 18,5
Sư phạm Lịch sử 18 18,5
Sư phạm Địa lý 18 18,5
Tâm lý học giáo dục 15 15
– Giáo dục Tiểu học

– Giáo dục Tiểu học – Giáo dục hòa nhập

18 18,5
Giáo dục công dân 18 18,5
Giáo dục mầm non 17 19
Giáo dục Quốc phòng – an ninh 18 18,5
Vật lý (Chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) 15 15
Sư phạm Âm nhạc 20 18
Sư phạm Công nghệ 18 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 18,5
Giáo dục quy định 18 18,5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18,5
Hệ thống thông báo 15 15
Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Sư phạm sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 18,5
Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh)

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x