Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 mới nhất 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

A. GIỚI THIỆU Đại học Sư phạm Hà Nội 2

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University No 2
  • Mã trường: SP2
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, TP. Phúc yên, tỉnh Vĩnh Phúc
  • SĐT: 0211.3863.416
  • Email: dhsphn2@hpu2.edu.vn
  • Website: http://www.hpu2.edu.vn
  • Facebook: www.facebook.com/DHSPHN2

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 NĂM 2022 ĐANG CẬP NHẬT…

Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
Đại học Sư Phạm Hà Nội 2

I. thông tin thông thường

1. thời kì tuyển sinh

  • Theo luật pháp của Bộ Giáo dục và tập huấn. Trường sẽ lên tiếng sau.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Công dân Việt Nam đủ điều kiện nhập cuộc dự tuyển được lao lý tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non hiện hành.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học (áp dụng trong xét tuyển thẳng).

3. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển dùng kết quả học tập ở cấp THPT.
  • liên hiệp thi tuyển và xét tuyển (áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục Thể chất).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT

– Riêng nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):

+ Tuyển những thí sinh có hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.

+ Thí sinh dùng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo cô giáo không yêu cầu về học lực giỏi.

+ Không tuyển những thí sinh bị dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).

– Thí sinh dùng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với nhóm ngành đào tạo cô giáo (trừ ngành Giáo dục Thể chất) phải có:

+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm làng nhàng cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên;

+ Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

– Thí sinh dùng kết quả học tập ở cấp THPT (Ghi trong học bạ) để đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất phải có:

+ Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm nhàng nhàng cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên;

+ Học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; đối với các đối tượng là vận khích lệ cấp 1, kiện tướng, vận khích lệ đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ đất nước và quốc tế hoặc giải vô địch nước nhà và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường đơn vị đạt loại xuất sắc đẹp (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm nhàng nhàng cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.

4.2. chế độ ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem cụ thể tại đây.

6. Học tổn phí

Mức học chi phí của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

năm học Các ngành đào tạo thuộc Khoa học xã hội
Các ngành tập huấn thuộc Khoa học tự nhiên
2020 – 2021 9.800.000 đ/ sinh viên 11.700.000 đ/ sinh viên
2021 – 2022 9.800.000 đ/ sinh viên 11.700.000 đ/ sinh viên

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
Đại học Sư Phạm Hà Nội 2
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Chỉ tiêu
Tổ hợp môn Theo xét KQ thi THPT
Theo phương thức khác
Các ngành tập huấn sư phạm (đào tạo giáo viên)
Sư phạm Công nghệ 7140246 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, sinh học

Toán, sinh vật học, Tiếng Anh

Toán, Khoa học thiên nhiên, Tiếng Anh

144 96
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

115 76
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

118 78
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

50 34
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán, Vật lí, Địa lí

132 88
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, sinh học

Toán, Hóa học, Địa lí

173 116
Sư phạm sinh học 7140213 Toán, Hóa học, sinh học

Toán, sinh học, Tiếng Anh

Toán, sinh vật học, Địa lí

Toán, sinh học, Ngữ văn

124 83
Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

126 84
Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

167 112
Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Địa lí

133 89
Giáo dục mầm non 7140201 Ngữ văn, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu 1

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu K1

152 102
Giáo dục Thể chất 7140206 Ngữ văn, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6

Toán, sinh học, Năng khiếu 4

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4

148 99
Giáo dục Công dân 7140204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

171 114
Giáo dục Quốc phòng và an toàn 7140208 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

201 134
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Việt Nam học 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

373 249
ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

54 36
ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

44 30
Công nghệ thông báo 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Vật lí

217 145

Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội mới nhất 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Sư phạm Hà Nội 2 các năm

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2019 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Kết quả THPT QG Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Giáo dục mầm non 26 32 25 32
Giáo dục Tiểu học 17,50 32 31 32
Giáo dục Công dân 24 32 25 32
Giáo dục Thể chất 26 28 25 32
Sư phạm Toán học 25 32 25 32
Sư phạm Tin học 24 35 25 32
Sư phạm Vật lý 24 32 25 32
Sư phạm Hoá học 24 32 25 32
Sư phạm sinh vật học 24 32 32
Sư phạm Ngữ văn 25 32 25 32
Sư phạm Lịch sử 24 32 25 32
Sư phạm Tiếng Anh 24 32 25 32
Sư phạm Công nghệ 24 34 25 32
Sư phạm Khoa học thiên nhiên 24 32
ngôn ngữ Anh 22 26 20 26
tiếng nói Trung Quốc 23 26 26 26
văn chương 20 26
Việt Nam học 20 26 20 26
thông báo – thư viện 20 26 20 26
Công nghệ thông báo 20 26 20 26
Giáo dục Quốc phòng và bình yên 25 32

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2022/01/AD-THU-MUA-LAI-COIN-TU-DO-GIAO-DICH-MUA-BAN-2-min.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x