Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM: Tuyển sinh, học phí 2022 (HCMUTE)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology and Education (HCMUTE)
  • Mã trường: SPK
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2 -Liên thông – liên minh quốc tế
  • Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (+84 – 028) 38968641 – (+84 -028) 38961333 – (+84 -028) 37221223
  • Email: pmo@hcmute.edu.vn
  • Website: http://hcmute.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm/

B. thông báo TUYỂN SINH NĂM 2022

Năm 2022

Phương thức tuyển sinh:

– Phương thức 1: xét tuyển học bạ THPT. Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 7.0 trở lên (có 3 môn) vào học hệ chất lượng cao hoặc đại trà.

– Phương thức 2: xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học. Thời gian nhận hồ sơ và công bố kết quả theo quy định của Bộ GD-ĐT.

– Phương thức 3: xét tuyển thí sinh theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM. Điều kiện xét tuyển: điểm bài thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2022 từ 700 điểm trở lên.

– Phương thức 4: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT; ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của trường (thí sinh giải 1, 2, 3 cấp tỉnh, giải khuyến khích học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc giải 4 cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia; học sinh giỏi trường chuyên – tốp 200; xét điểm IELTS quốc tế; điểm SAT quốc tế; trường THPT liên kết do hiệu trưởng giới thiệu).

Phương thức 1, 3, 4 nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển online tại trang thông tin xét tuyển của trường từ ngày 1-3-2022 đến 6-6-2022. Công bố kết quả ngày 30-6-2022.

Mỗi thí sinh được đăng ký nhiều diện nếu thỏa điều kiện, mỗi diện xét tối đa 20 nguyện vọng (các nguyện vọng được xét theo thứ tự ưu tiên, nguyện vọng 1 là ưu tiên nhất), mỗi mã ngành chỉ đăng ký một tổ hợp có điểm cao nhất.

Đối với những ngành có môn năng khiếu vẽ: Điểm trung bình học bạ 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 6,0 trở lên, kết hợp điểm thi môn vẽ: nhà trường tổ chức thi riêng, thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu (vẽ trang trí màu nước, vẽ đầu tượng) tại trang thông tin xét tuyển. Thí sinh có thể chọn thi cả 2 môn.

Hạn cuối nhận hồ sơ trực tuyến và phí dự thi 300.000 đồng/môn: 24-5-2022. Thí sinh xem phòng thi, số báo danh và in thẻ dự thi từ ngày 31-5-2022 tại trang thông tin xét tuyển. Thời gian thi vào ngày 4 và 5-6-2022. Điểm thi môn năng khiếu sẽ được tự động cập nhật khi có kết quả trên hệ thống.

Trường có tổng 6,550 chỉ tiêu, dự kiến có 3 ngành mới tuyển sinh trong năm 2022: Luật; An toàn thông tin; Xe điện – xe lại.

Phân bổ đối với từng ngành/nhóm ngành/khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo dự kiến như sau:

Tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

I. thông tin chung

1. thời kì xét tuyển

  • thời kì nộp hồ sơ đối với phương thức xét học bạ và xét tuyển thẳng: từ tháng 3 năm 2022. Xem lên tiếng cụ thể trên website của trường.
  • Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo kế hoạch bình thường của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH giang sơn TP HCM năm 2022.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào điểm làng nhàng học bạ (ĐTBHB) 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 7.0 trở lên (có 3 môn) vào học hệ chất lượng cao hoặc đại trà.
  • Phương thức 2: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ lên tiếng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Điều kiện xét tuyển: điểm bài thi bình chọn năng lực ĐH tổ quốc TP HCM từ 700 điểm trở lên.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo pháp luật của Bộ GD-ĐT; ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của trường (thí sinh giải 1, 2, 3 cấp tỉnh giấc, giải khuyến khích HSG cấp nước nhà hoặc giải 4 cuộc thi KHKT cấp quốc gia; học trò giỏi trường Chuyên – Tốp 200; Xét điểm IELTS quốc tế; Điểm SAT quốc tế; Trường THPT đoàn kết bởi Hiệu trưởng giới thiệu.

4.3. chế độ ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem cụ thể TẠI ĐÂY.

5. Học chi phí

Dự kiến học phí Sư phạm kỹ thuật TP. HCM năm học 2023

Dựa vào những mức tăng các năm trước. Chúng tôi dự kiến Học phí của trường HCMUTE sẽ tăng khoảng 1.000.000 đồng/ hệ chương trình đào tạo. Cụ thể như sau:

  • Hệ đại trà: 20,5 – 22,5 triệu đồng/năm
  • Hệ CLC dạy bằng tiếng Việt: 31 – 33 triệu đồng/năm
  • Hệ CLC dạy bằng tiếng Anh: 35 – 36 triệu đồng/năm
  • Hệ CLC Việt Nhật học như chương trình chất lượng cao tiếng Việt và có thêm 50 tín chỉ tiếng Nhật có học phí 35 triệu đồng/năm.
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh và Sư phạm Công nghệ: miễn học phí.

Trên đây chỉ là những dự kiến của chúng tôi. Mọi thông tin chính xác sẽ được cập nhật sớm nhất có thể.

Năm 2021 – 2022

Học tổn phí dự định của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2021-2022 như sau:

  • Đại học hệ đại trà: 18,5 – 20,5 triệu đồng/năm.
  • Chất lượng cao tiếng Việt: 29 – 31 triệu đồng/năm.
  • Chất lượng cao tiếng Anh: 33 triệu đồng/năm.
  • Lớp chất lượng cao Việt – Nhật: 33 triệu đồng/năm.
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh: Miễn học tổn phí.

Học phí Sư phạm kỹ thuật 2021

Theo như website của trường, mức học phí năm 2021 như sau:

  • Hệ đại trà từ 18,5 đến 20,5 triệu đồng/năm.
  • Hệ CLC dạy bằng tiếng Việt là 29 đến 31 triệu đồng/năm.
  • Học phí hệ CLC chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh là 33 triệu đồng/năm.
  • Hệ CLC Việt Nhật học như chương trình chất lượng cao tiếng Việt và có thêm 50 tín chỉ tiếng Nhật có học phí 33 triệu đồng/năm.
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh miễn học phí.

Học phí Sư phạm kỹ thuật 2020

Học phí năm 2020 của trường HCMUTE như sau:

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MỨC HỌC PHÍ(ĐỒNG/NĂM)
Đại học hệ đại trà 17.500.000 – 19.500.000
Chương trình chất lượng cao tiếng Việt 28.000.000 – 30.000.000
Chương trình chất lượng cao tiếng Anh 32.000.000
Lớp chất lượng cao Việt Nhật (học như CLC tiếng Việt và thêm 50 tín chỉ tiếng Nhật) 32.000.000
Ngành Robot và trí tuệ nhân tạo (học bằng tiếng Anh) 24.000.000

Ngành Sư phạm tiếng Anh miễn học phí.

Học phí Sư phạm kỹ thuật TPHCM 2019

Học phí HCMUTE năm 2019, có mức học phí:

  • Hệ đại trà: 16,5 – 18,5 triệu đồng/năm.
  • CLC tiếng việt: 27 – 28 triệu đồng/năm.
  • CLC tiếng Anh: 30 triệu đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

 

Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
I. Chương trình đại trà (bằng tiếng Việt)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử ** 7510301D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ** 7510303D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00, A01, D01, D90
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) ** 7520212D A00, A01, D01, D90
Hệ thống nhúng và IoT 7480118 A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí * 7510201D A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tác máy * 7510202D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử * 7510203D A00, A01, D01, D90
Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209D A00, A01, D01, D90
Kỹ thuật công nghiệp * 7520117D A00, A01, D01, D90
Kỹ nghệ gỗ và nội thất ** 7549002D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô * 7510205D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt * 7510206D A00, A01, D01, D90
Năng lượng tái tạo ** 7510208D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00, A01, D01, D90
xây dựng đồ họa 7210403D V01, V02, V07, V08
Công nghệ thông báo 7480201D A00, A01, D01, D90
Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật tòa tháp xây dựng * 7510102D A00, A01, D01, D90
Kiến trúc 7580101D V03, V04, V05, V06
Kiến trúc nội thất 7580103D V03, V04, V05, V06
Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90
Kế toán 7340301D A00, A01, D01, D90
thương nghiệp điện tử 7340122D A00, A01, D01, D90
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A00, A01, D01, D90
Kinh doanh Quốc tế 7340120D A00, A01, D01, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401D A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00, D07, D90
xây dựng thời trang 7210404D V01, V02, V07, V09
Công nghệ may 7540209D A00, A01, D01, D90
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D07
Công nghệ vật liệu 7510402D A00, A01, D01, D90
Sư phạm tiếng Anh 7140231D D01, D96
tiếng nói Anh 7220201D D01, D96
II. Chương trình chất lượng cao (bằng tiếng Việt)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Việt – Nhật) 7510302N A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tạo máy (Việt – Nhật) 7510202N A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông báo 7480201C A00, A01, D01, D90
Công nghệ may 7540204C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00, A01, D01, D90
Quản lý công nghiệp 7510601C A00, A01, D01, D90
Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90
thương nghiệp điện tử 73340122C A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00, D07, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D07, D90
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401C A00, B00, D07, D90
III. Chương trình chất lượng cao (bằng tiếng Anh)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00, A01, D01, D90
Công nghệ chế tác máy 7510202A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật tòa tháp thành lập 7510102A A00, A01, D01, D90
Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D01, D90
Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00, D07, D90
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A00, A01, D01, D90
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206A A00, A01, D01, D90
Quản lý công nghiệp 7510601A A00, A01, D01, D90

Xem thêm:

Đại học Công nghệ Miền Đông : Tuyển sinh, học phí 2022 (MUT)

Tuyển sinh Trường Đại học Việt Bắc mới nhất năm 2022

Đại học Công nghiệp TPHCM: Tuyển sinh, học phí 2022 (IUH)

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x