Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Thủ Đô Hà Nội: Tuyển sinh, điểm chuẩn mới nhất năm 2022 (HNM)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU Đại học Thủ Đô Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HMU)
  • Mã trường: HNM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Địa chỉ:
    • Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
    • Địa chỉ cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
    • Địa chỉ cơ sở 3: Số 6, phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+84) 24.3833.0708 – (+84) 24.3833.5426
  • Email: daotao@gmail.com – banbientap@hnmu.edu.vn
  • Website: http://hnmu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Thủ Đô Hà Nội NĂM 2022

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủ đô Hà Nội 2022:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận giấy tờ xét tuyển

1. Đối với phương thức xét tuyển dùng kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển liên hiệp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT với kết quả thi NKTDTT (ngành GDTC)

a) Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được thực hành theo điều khoản của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất, ngoài ngưỡng bảo đảm chất lượng theo pháp luật của Bộ GD&ĐT, thí sinh phải đạt kết quả thi tuyển năng khiếu TDTT tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên (thang điểm 10).

c) Đối với các ngành tập huấn khác ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quyđịnh của Trường ĐH Thủ đô Hà Nội.

2. Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT, xét tuyển liên minh giữa kết quả học tập học kì 1 lớp 12 với kết quả thi NKTDTT (ngành GDTC)

a) Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 THPT. Điểm làng nhàng cộng các môn học có trong tổ hợp xét tuyển được luật pháp tối thiểu là 8,0 trở lên;

Thí sinh trúng tuyển phải tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Đối với ngành Giáo dục Thể chất, điểm làng nhàng cộng kết quả học tập THPT các môn có trong tổ hợp xét tuyển được quy định tối thiểu là 6,5 trở lên. Nếu đối tượng dự tuyển là vận cổ vũ cấp 1, kiện tướng, vận khích lệ đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ non sông và quốc tế hoặc giải quán quân giang sơn, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu  trường doanh nghiệp đạt loại xuất sắc đẹp (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm làng nhàng cộng kết quả học tập THPT các môn có trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu là 5,0 trở lên;

Thí sinh trúng tuyển phải tốt nghiệp THPT và phải đạt được một trong các điều kiện sau:

– Có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên.

– Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

– Là vận cổ vũ cấp 1, kiện tướng, vận cổ vũ đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ đất nước và quốc tế hoặc giải quán quân giang sơn và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu bởi trường tổ chức đạt loại xuất nhan sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

b) Đối với các ngành tập huấn khác: xét tuyển dựa trên kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 THPT. Thí sinh trúng tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT.

3. Đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định

a) Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

phục vụ đòi hỏi của diện xét tuyển thẳng ở mục 8.1, chương III của Đề án này.

Thí sinh trúng tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

Đối với ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh trúng tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT tối thiểu là 6,5 trở lên. Nếu đối tượng dự tuyển là vận cổ vũ cấp 1, kiện tướng, vận khích lệ đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ giang sơn và quốc tế hoặc giải vô địch non sông, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường đơn vị đạt loại xuất nhan sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì học lực lớp 12 xếp loại làng nhàng hoặc điểm xét tốt nghiệp tối thiểu là 5,0 trở lên.

b) Đối với các ngành đào tạo khác: phục vụ đòi hỏi của diện xét tuyển thẳng ở mục 8.1. Chương III của Đề án này.

Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

4. Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế

Xét tuyển dựa vào Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên theo sườn năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (tính đến thời khắc nộp hồ sơ còn thời gian dùng theo quy định).

a) Đối với các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

b) Đối với các ngành tập huấn khác: Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tố nghiệp THPT.

5. Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả bài bình chọn năng lực bởi Đại học đất nước Hà Nội công ty

Kết quả bài bình chọn năng lực đạt tối thiểu từ 6.5 điểm trở lên (tương ứng với thang điểm 10) song song phải đảm bảo điều kiện sau:

a) Đối với các ngành thuộc nhóm ngành huấn luyện cô giáo

Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

b) Đối với các ngành huấn luyện khác: Thí sinh trúng tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

Đại học Thủ Đô Hà Nội
Đại học Thủ Đô Hà Nội

I. thông báo thông thường

1. thời gian và giấy tờ xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Theo điều khoản của Bộ GD&ĐT.
  • Các phương thức khác: thời gian nộp giấy tờ đợt 1 dự định từ ngày 15/4/2021 đến 30/4/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo pháp luật.

3. khuôn khổ tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong toàn quốc tất cả các ngành huấn luyện.
  • Đối với các ngành đào tạo gia sư, chỉ thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc thị trấn Hà Nội thế hệ được hưởng các chính sách ưu tiên về học phí tổn, học bổng… Theo pháp luật của nhà nước nếu trúng tuyển.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo điều khoản của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ chứng thực năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (tính đến thời khắc nộp giấy tờ còn thời kì sử dụng theo quy định).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực bởi Đại học nước nhà Hà Nội tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

– Các ngành đào tạo giáo viên: theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào bởi vì Bộ GD&ĐT luật pháp.

– Các ngành đào tạo khác: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bởi trường lao lý.

b. Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 bậc THPT

– Các ngành đào tạo giáo viên:

  • Điểm nhàng nhàng cộng các môn theo tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.
  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT, có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

– Các ngành đào tạo khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

c. Đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo điều khoản

– Thí sinh đáp ứng các yêu cầu của diện xét tuyển thẳng theo quy định.

– Các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

– Các ngành khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT.

d. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào chứng chỉ chứng thực năng lực ngoại ngữ quốc tế

– Các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

– Các ngành khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT.

e. Đối với phương thức xét tuyển dùng kết quả bài thi đánh giá năng lực bởi Đại học Quốc Hà Nội đơn vị

Kết quả bài bình chọn năng lực đạt tối thiểu từ 6.5 điểm trở lên (tương ứng với thang điểm 10) song song phải bảo đảm điều kiện sau:

– Các ngành tập huấn giáo viên: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

– Các ngành khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải bảo đảm điều kiện tốt nghiệp THPT.

4.3. chế độ ưu tiên và xét thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

5. Học phí

Mức học phí tổn của trường Đại học Thủ đô Hà Nội niên học 2021 – 2022 đối với hệ đại học chính quy như sau:

– Hệ đại học chính quy:

+ Các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 396.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 330.000 VNĐ/ tín chỉ.

– Hệ cao đẳng chính quy:

+ Các ngành khoa học thiên nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 330.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 269.000 VNĐ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Thủ Đô Hà Nội

Đại học Thủ Đô Hà Nội
Đại học Thủ Đô Hà Nội

1. Trình độ đại học

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Xét theo phương thức khác
Quản lý giáo dục 7140114 D78, D14, D01, C00 20 20
công việc xã hội 7760101 D78, D14, D01, C00 20 20
Giáo dục khác lạ 7140203 D78, D14, D01, C00 20 20
Luật 7380101 C00, D78, D66, D01 40 40
Chính trị học 7310201 C00, D78, D66, D01 20 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810201 D15, D78, C00, D01 60 60
Quản trị khách sạn 7810201 D15, D78, C00, D01 80 80
Việt Nam học 7310630 D15, D78, C00, D01 35 35
Quản trị kinh doanh 7340101 D90, D96, A00, D01 40 30
Logistics và quản lý chuỗi cung cấp 7510605 D90, D96, A00, D01 40 40
Quản lý công 7340403 D90, D96, A00, D01 20 20
tiếng nói Anh 7220201 D14, D15, D78, D01 60 35
tiếng nói Trung Quốc 7220204 D14, D15, D78, D01 60 30
Sư phạm Toán học 7140209 A01, D07, D90, D01 80 20
Sư phạm Vật lý 7140211 A01, D07, D90, D01 15 15
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D14, D15, D78, D01 80 20
Sư phạm Lịch sử 7140218 D14, D15, D78, D01 15 15
Giáo dục công dân 7140204 D14, D15, D78, D01 15 15
Giáo dục Mầm non 7140201 D01, D96, D78, D72 40 40
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D96, D78, D72 120 40
Toán ứng dụng 7460112 A01, A00, D90, D01 15 15
Công nghệ thông tin 7480201 A01, A00, D90, D01 40 40

2. Trình độ cao đẳng

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Xét theo phương thức khác
Giáo dục Mầm non 51140201 D01, D96, D78, D72

*Xem thêm: Đại học Y Dược Thái Bình: Tuyển sinh mới nhất năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Thủ Đô Hà Nội các năm

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thủ đô Hà Nội các năm trước như sau:

Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2022

Dựa vào mức tăng giảm điểm chuẩn đầu vào của trường Đại học Thủ Đô. Có những ngành tăng lên đến 2 điểm nhưng cũng có một số ngành giữ nguyên mức điểm của năm trước. Bên cạnh đó cũng có những ngành giảm từ 1 đến 1.5 điểm. Dự kiến năm học 2022 – 2023, Trường vẫn sẽ thay đổi dao động không đáng kể từ 0.5 đến 1.5 điểm. Chúc các bạn có thể cố gắng đạt được kết quả mình mong muốn.

Năm 2021

Năm 2019 – 2020

1. Hệ đại học

Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo học bạ Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT
Giáo dục Tiểu học 24 28,78 33,50
Giáo dục măng non 30,50 20 28
Quản lý Giáo dục 19 18 20,33 28
Giáo dục công dân 19 25 20 28
ngôn ngữ Anh 25,5 27,50 29,88 33,20
Việt Nam học 23 18 22,08 30
tiếng nói Trung Quốc 25 28 30,02 33,60
Sư phạm Toán 24 29,03 33,50
Sư phạm Lịch sử 22,5 23,50 20 28
Sư phạm Vật lý 22,5 24 28,65 28
Công nghệ thông tin 23 20 29,20 30,50
công tác xã hội 19 18 18 29
Giáo dục khác biệt 23 24,25 20 28
Sư phạm Ngữ văn 25,50 28,30 32,70
Chính trị học 19 18 18 18
Quản trị kinh doanh 25 20 29,83 32,60
Luật 23,5 20 29,25 32,60
Toán ứng dụng 19 20 18 26,93
Quản trị khách sạn 18 30,20 32,30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 18 29,93 32,50
Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 23 18 20
Logistics và quản lý chuỗi cung cấp 23 20 29,82 31,50
Quản lý công 19 20 18 18
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) 27 19 24,73

Ghi chú:

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

2. Hệ cao đẳng

Tên ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo học bạ Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT
Giáo dục mầm non 27 19 24,73
Giáo dục Tiểu học 22,25
Giáo dục Thể chất 22 40
Sư phạm Tin học 22 24,50
Sư phạm Hóa học 22 21,50
Sư phạm sinh học 22 20
Sư phạm Địa lý 22 22,25
Sư phạm Tiếng Anh 21,50

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x