Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới.

A. GIỚI THIỆU Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa

Đại học Văn Hóa - Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
  • Tên trường: Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
  • Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism (TUCST)
  • Mã trường: DVD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – tại chức
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 561 quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
    • Cơ sở 2: Số 20 Nguyễn Du, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa
  • SĐT: (0237) 3953 388 – (0237) 3857 421 – (0237) 3728 883
  • Email: dhvhttdlth@gmail.com
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/
  • Facebook:www.facebook.com/dvtdt.edu.vn/

B. thông báo TUYỂN SINH Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa NĂM 2022

Năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT

2. khuôn khổ tuyển sinh: Cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển

– đoàn kết thi tuyển và xét tuyển;

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo điều khoản của Bộ Giáo dục và huấn luyện.

Chỉ tiêu tuyển sinh:

a) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu

(dự kiến)

Tổ hợp môn

xét tuyển 1

Tổ hợp môn

xét tuyển 2

Tổ hợp môn

xét tuyển 3

Tổ hợp môn

xét tuyển 4

Xét theo KQ thi

THPT

Theo phương thức

khác

Mã tổ hợp Môn thi chính Mã tổ hợp Môn thi chính Mã tổ hợp Môn thi chính Mã tổ hợp Môn thi chính
1.1 Giáo dục măng non 7140201 140 60 M01 M02 M03 M07
1.2 Giáo dục thể chất 7140206 21 49 T00 T03 T05 T08
1.3 Sư phạm Âm nhạc 7140221 27 63 N00
1.4 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 21 49 H00
1.5 Đồ hoạ 7210104 6 14 H00
1.6 Thanh nhạc 7210205 6 14 N00
1.7 kiến tạo thời trang 7210404 6 14 H00
1.8 Luật 7380101 15 35 C00 C15 C20 D66
1.9 tiếng nói Anh 7220201 21 49 D96 D72 D15 D66
1.10 Quản lý văn hoá 7229042 9 21
Chuyên ngành: chính sách văn

hóa và quản lý nghệ thuật

7229042A C00 C15 C20 D66
Chuyên ngành: Quản lý di sản

văn hóa

7229042B C00 C15 C20 D66
Chuyên ngành: tổ chức sự kiện 7229042C C00 C15 C20 D66
1.11 Quản lý nhà nước 7310205 24 56 C00 C15 C20 D66
1.12 Công nghệ truyền thông 7320106 15 35 C00 C15 C20 D66
1.13 thông tin – thư viện 7320201 18 42
Chuyên ngành: Thư viện – Thiết

bị trường học

7320201A C00 C15 C20 D66
Chuyên ngành: Văn thư – Lưu

trữ

7320201B C00 C15 C20 D66
Chuyên ngành: Công nghệ thông

tin phần mềm

7320201C C00 C15 C20 D66
1.14 công tác xã hội 7760101 12 28 C00 C15 C20 D66
1.15 Du lịch 7810101 50 50
Chuyên ngành: Quản trị Du lịch 7810101A C00 C15 C20 D66
IFrame
Chuyên ngành: chỉ dẫn Du

lịch

7810101B C00 C15 C20 D66
1.16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ

hành

7810103 50 50 C00 C15 C20 D66
1.17 Quản trị khách sạn 7810201 50 50 C00 C15 C20 D66
1.18 Quản lý thể dục thể thao 7810301 15 35 T00 T03 T05 T08
Tổng 506 714
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận giấy tờ ĐKXTPhương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Các ngành vận dụng phương thức 1

TT Ngành học Khối ngành

ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ

tiêu

1 Giáo dục mầm non I 7140201 (M01): Văn, Sử, Năng khiếu (Kể chuyện

– Đọc diễn cảm)

(M02): Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M03): Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M07): Văn, Địa, Năng khiếu (Kể

chuyện – Đọc diễn cảm)

140
2 Giáo dục thể chất I 7140206 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT (T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT (T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT (Năng khiếu TDTT: Chạy luồn cọc; Bật

xa tại chỗ)

21
3 Sư phạm Âm nhạc I 7140221 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm âm: tiết

tấu, cao độ; bọn, hát)

27
4 Sư phạm Mỹ thuật I 7140222 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình họa: vẽ chì,

tượng thạch cao, Vẽ tranh Bố cục màu)

21
5 Thanh nhạc II 7210205 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm âm: tiết

tấu, cao độ; Hát)

6
6 Đồ hoạ II 7210104 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì,

tượng thạch cao; Vẽ Bố cục trang trí).

6
7 xây dựng Thời trang II 7210404 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì,

tượng thạch cao; Vẽ Bố cục trang trí).

6
8 Luật III 7380101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

15
9 ngôn ngữ Anh VII 7220201 (D96): Toán, KHXH, Tiếng Anh (D72): Văn, KHTN, Tiếng Anh (D15): Văn, Địa, Tiếng Anh

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

21
10 Quản lý văn hóa VII 7229042 9
10.1 Chuyên ngành: chính sách văn hóa và quản lý nghệ

thuật

VII 7229042A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

IFrame
10.2 Chuyên ngành: Quản lý di sản văn hóa VII 7229042B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

10.3 Chuyên ngành: doanh nghiệp sự kiện VII 7229042C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

11 Quản lý quốc gia VII 7310205 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

24
12 Công nghệ truyền thông VII 7320106 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

15
13 thông tin – Thư viện VII 18
13.1 Chuyên ngành: Thư viện – trang bị trường học VII 7320201A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

13.2 Chuyên ngành: Văn thư – Lưu trữ VII 7320201B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

13.3 Chuyên ngành: Công nghệ thông tin phần mềm VII 7320201C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

14 công việc Xã hội VII 7760101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

12
15 Du lịch VII 7810101 50
15.1 Chuyên ngành: Quản trị Du lịch VII 7810101A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

15.2 Chuyên ngành: chỉ dẫn Du lịch VII 7810101B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

16 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành VII 7810103 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50
IFrame
17 Quản trị Khách sạn VII 7810201 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50
18 Quản lý Thể dục thể thao VII 7810301 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT (T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT (T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT (Năng khiếu TDTT: Chạy luồn cọc; Bật

xa tại chỗ)

15
Tổng 506
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

Tiêu chí 2: Tiêu chí bảo đảm chất lượng đầu vào:

– Đối với các ngành huấn luyện sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và huấn luyện.

– Đối với các ngành huấn luyện ngoài sư phạm, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của các tổ hợp cho các ngành từ 14.0 điểm.

Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo luật pháp của quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT Có 2 cơ chế xét tuyển:

cơ chế 1: Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập của 3 học kỳ ở bậc THPT đối với các ngành xét tuyển bằng các môn văn hóa.

  1. Ngành tuyển, tổ hợp môn xét tuyển
TT Ngành học Khối ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Luật III 7380101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

35
2 ngôn ngữ Anh VII 7220201 (D96): Toán, KHXH, Tiếng Anh (D72): Văn, KHTN, Tiếng Anh (D15): Văn, Địa, Tiếng Anh

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

49
3 Quản lý văn hóa VII 7229042 21
IFrame
TT Ngành học Khối ngành

ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ

tiêu

3.1 Chuyên ngành: chính sách văn hóa và quản lý nghệ

thuật

VII 7229042A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

3.2 Chuyên ngành: Quản lý di sản văn hóa VII 7229042B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

3.3 Chuyên ngành: tổ chức sự kiện VII 7229042C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

4 Quản lý quốc gia VII 7310205 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

56
5 Công nghệ truyền thông VII 7320106 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

35
6 thông báo – Thư viện VII 42
6.1 Chuyên ngành: Thư viện – thiết bị trường học VII 7320201A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

6.2 Chuyên ngành: Văn thư – Lưu trữ VII 7320201B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

6.3 Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng VII 7320201C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

7 công tác Xã hội VII 7760101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

28
8 Du lịch VII 7810101 50
8.1 Chuyên ngành: Quản trị Du lịch VII 7810101A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

IFrame
TT Ngành học Khối ngành

ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ

tiêu

8.2 Chuyên ngành: hướng dẫn Du lịch VII 7810101B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

9 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ khách VII 7810103 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50
10 Quản trị Khách sạn VII 7810201 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50
Tổng 416
  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Điểm nhàng nhàng các môn học theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ở bậc THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.5 điểm trở lên.

– Tiêu chí 3: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

hình thức 2: Xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập 3 học kỳ THPT đoàn kết với kết quả thi năng khiếu đối với các ngành sau đây:

  1. Ngành tuyển, tổ hợp môn xét tuyển
TT Ngành học Khối ngành

ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ

tiêu

1 Giáo dục mầm non I 7140201 (M01): Văn, Sử, Năng khiếu (Kể chuyện

– Đọc diễn cảm)

(M02): Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M03): Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M07): Văn, Địa, Năng khiếu (Kể

chuyện – Đọc diễn cảm)

60
2 Giáo dục thể chất I 7140206 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT (T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT (T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT (Năng khiếu TDTT: Chạy luồn cọc; Bật

xa tại chỗ)

49
IFrame
3 Sư phạm Âm nhạc I 7140221 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm âm: tiết

tấu, cao độ; đàn, hát)

63
4 Sư phạm Mỹ thuật I 7140222 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình họa: vẽ

chì, tượng thạch cao, Vẽ tranh Bố cục màu)

49
5 Thanh nhạc II 7210205 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm âm: tiết

tấu, cao độ; Hát)

14
6 Đồ hoạ II 7210104 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì, tượng thạch cao; Vẽ Bố cục trang

trí).

14
7 thi công Thời trang II 7210404 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì, tượng thạch cao; Vẽ Bố cục trang

trí).

14
8 Quản lý Thể dục thể thao VII 7810301 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT (T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT (T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT (Năng khiếu TDTT: Chạy luồn cọc; Bật

xa tại chỗ)

35
Tổng 298

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

– Tiêu chí 2: Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.0 điểm trở lên;

Riêng đối với ngành tập huấn sư phạm:

+ Ngành Giáo dục mầm non: điểm làng nhàng cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên; hoặc có học lực lớp 12 xếp loại giỏi; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên (nếu đối tượng dự tuyển có điểm thi năng khiếu bởi vì trường công ty đạt loại xuất sắc từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên);

– Tiêu chí 3: Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5.0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo gia sư phải đạt từ 7.0 trở lên).

– Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo điều khoản của Bộ Giáo dục và đào tạo.

Tuyển thẳng theo luật pháp của Bộ Giáo dục và đào tạo vào tất cả các ngành đào tạo, cụ thể:

IFrame

– học sinh đạt giải Quốc tế, đất nước (giải Nhất, giải hai và giải Ba) các môn văn hóa tương ứng với ngành ĐKXT.

– học trò từ các trường THPT chuyên đăng ký vào các ngành phù hợp với môn học hoặc môn đạt giải: có 3 niên học THPT chuyên đạt loại giỏi hoặc đạt giải nhất, nhị, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi  cấp thức giấc trở lên công ty.

trật tự ưu tiên xét trong tuyển thẳng: từ giải Quốc tế tới giang sơn, cấp tỉnh và từ giải nhất, giải hai đến giải ba.

  1. Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải học trò giỏi cấp thức giấc từ giải Ba trở lên và

– Nếu học lực lớp 12 đạt loại Giỏi: xét tuyển vào tất cả các ngành học;

– Nếu học lực lớp 12 đạt loại Khá: xét tuyển vào các ngành học (trừ ngành Giáo dục mầm non);

– Nếu học lực lớp 12 đạt loại Trung bình: xét tuyển vào các ngành tập huấn ngoài sư phạm.

Các thông báo quan trọng khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và luật pháp chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển…

Các ngành huấn luyện và tổ hợp môn xét tuyển (Mã trường: DVD)

TT Ngành học Khối ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Tổng Phương thức 1 Phương thức 2
1 Giáo dục mầm non I 7140201 (M01): Văn, Sử, Năng khiếu (Kể chuyện – Đọc diễn cảm) (M02): Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M03): Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)

(M07): Văn, Địa, Năng khiếu

(Kể chuyện – Đọc diễn cảm)

200 140 60
2 Giáo dục thể chất I 7140206 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT

(T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT

(T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

(T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT

(Năng khiếu TDTT: Chạy luồn

cọc; Bật xa tại chỗ)

70 21 49
3 Sư phạm Âm

nhạc

I 7140221 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm

âm: tiết tấu, cao độ; đàn, hát)

90 27 63
IFrame
4 Sư phạm Mỹ thuật I 7140222 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao, Vẽ

tranh Bố cục màu)

70 21 49
5 Thanh nhạc II 7210205 (N00): Văn, Năng khiếu (Thẩm

âm: tiết tấu, cao độ; Hát)

20 6 14
6 Đồ hoạ II 7210104 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì, tượng thạch cao; Vẽ

Bố cục trang trí).

20 6 14
7 kiến thiết Thời trang II 7210404 (H00): Văn, Năng khiếu (Hình hoạ: vẽ chì, tượng thạch cao; Vẽ

Bố cục trang trí).

20 6 14
8 Luật III 7380101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50 15 35
9 tiếng nói Anh VII 7220201 (D96): Toán, KHXH, Tiếng Anh (D72): Văn, KHTN, Tiếng Anh (D15): Văn, Địa, Tiếng Anh

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

70 21 49
10 Quản lý văn

hóa

VII 7229042 30 9 21
10.1 Chuyên ngành: chính sách văn hóa và quản lý

nghệ thuật

VII 7229042A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

10.2 Chuyên ngành: Quản lý di sản văn

hóa

VII 7229042B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

10.3 Chuyên ngành: công ty sự kiện VII 7229042C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

11 Quản lý nhà nước VII 7310205 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

80 24 56
12 Công nghệ truyền thông VII 7320106 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

50 15 35
13 thông tin –

Thư viện

VII 60 18 42
IFrame
13.1 Chuyên ngành: Thư viện – trang bị

trường học

VII 7320201A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

13.2 Chuyên ngành: Văn thư – Lưu trữ VII 7320201B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

13.3 Chuyên ngành: Công nghệ thông

tin phần mềm

VII 7320201C (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

14 công việc Xã hội VII 7760101 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

40 12 28
15 Du lịch VII 7810101 100 50 50
15.1 Chuyên ngành: Quản trị Du lịch VII 7810101A (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

15.2 Chuyên ngành: hướng dẫn

Du lịch

VII 7810101B (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

16 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ khách VII 7810103 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

100 50 50
17 Quản trị Khách sạn VII 7810201 (C00): Văn, Sử, Địa (C15): Văn, Toán, KHXH (C20): Văn, Địa, GDCD

(D66): Văn, GDCD, Tiếng Anh

100 50 50
18 Quản lý Thể dục thể thao VII 7810301 (T00): Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT

(T03): Văn, Địa, Năng khiếu TDTT

(T05): Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

(T08): Toán, GDCD, Năng khiếu TDTT

(Năng khiếu TDTT: Chạy luồn

cọc; Bật xa tại chỗ)

50 15 35
Tổng 1220 506 714
IFrame

Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

  1. a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
* Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Đối với thí sinh đáp ứng các tiêu chí 1,2,3 xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu đã xác định của mỗi ngành theo phương thức 1.

Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:

– Đối với các ngành xét theo tổ hợp C00, C15, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.

– Đối với ngành ngôn ngữ Anh tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.

– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét tới điểm môn Văn (hoặc môn Toán).

– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1.

– Đối với thí sinh đăng ký nhiều hoài vọng vào các ngành không giống nhau, trường sẽ chú ý các hoài vọng là bình đẳng, để bảo đảm thí sinh có thể trúng tuyển vào ước muốn tốt nhất với kết quả thi của thí sinh.

  1. b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
* Điều kiện phụ dùng trong xét tuyển

Đối với thí sinh phục vụ các tiêu chí 1,2,3 xét tuyển theo ĐXT từ cao xuống thấp cho đủ chỉ tiêu đã xác định của mỗi khối ngành theo phương thức 2.

Đối với thí sinh có ĐXT bằng nhau, nhà trường quy định tiêu chí phụ, cụ thể:

– Đối với các ngành xét theo tổ hợp C00, C15, C20 tiêu chí phụ là điểm môn Văn.

– Đối với ngành ngôn ngữ Anh tiêu chí phụ là điểm môn Tiếng Anh.

– Đối với các ngành thi 01 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là điểm môn Năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thì xét đến điểm môn Văn (hoặc môn Toán).

– Đối với các ngành có 02 môn năng khiếu, tiêu chí phụ là tổng điểm 2 môn năng khiếu; nếu vẫn bằng điểm thi xét đến điểm môn Năng khiếu 1.

– Đối với thí sinh đăng ký nhiều ước vọng vào các ngành khác biệt, trường sẽ lưu ý các nguyện vọng là đồng đẳng, để bảo đảm thí sinh có thể trúng tuyển vào ước muốn tốt nhất với kết quả thi của thí sinh.

công ty tuyển sinh: Thời gian; chế độ nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp PTTH

* Phương thức đăng ký xét tuyển

– thời gian nộp đại dương sơ: Theo kế hoạch, lộ trình của Bộ Giáo dục và đào tạo.

– cơ chế đăng ký: Thí sinh điền hoàn toản thông báo vào Phiếu ĐKXT (theo mẫu bởi vì Bộ Giáo dục và tập huấn quy định);

– Đối với xét tuyển đợt 1, nộp phiếu ĐKXT cùng với giấy tờ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT qua Sở Giáo dục và Đào tạo;

– Đối với đợt xét tuyển sung, thí sinh ĐKXT qua bưu điện hoặc trực tiếp tại trường;

– Đăng ký và thi năng khiếu:

IFrame
  1. a. thời kì đăng ký: Từ 01/04/2022.
b. Các môn thi năng khiếu và thời gian thi

+ Đối với ngành Sư phạm Mĩ thuật, Đồ họa, kiến thiết Thời trang:

Môn Năng khiếu 1: Hình họa. Thời gian: 150 phút

Môn Năng khiếu 2: Bố cục màu; Bố cục trang hoàng. Thời gian: 150 phút

+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Thanh nhạc:

Môn Năng khiếu 1: Hát. Thời gian: 5-7 phút/ thí sinh

Môn Năng khiếu 2: Thẩm âm, tiết tấu. Thời gian: 3-5 phút/thí sinh

+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non:

– Tổ hợp M02, M03:

Môn Năng khiếu 1: Kể chuyện – Đọc diễn cảm. Thời gian: 8-10 phút/ thí sinh. Môn Năng khiếu 2: Hát-Nhạc. Thời gian: 5-7 phút/ thí sinh

– Tổ hợp M01, M07: Kể chuyện – Đọc diễn cảm. Thời gian: 8-10 phút/ thí sinh.

+ Đối với ngành Quản lý Thể thao, Giáo dục thể chất:

Nội dung 1: Chạy luồn cọc. Nội dung 2: Bật xa tại chỗ

Điểm Năng khiếu = (điểm Nội dung 1 + điểm Nội dung 2)/2

Lưu ý: Nhà trường hấp thu kết quả thi/kiểm tra năng khiếu từ các trường đại học khác có cùng môn thi.

c. Lịch thi môn năng khiếu

– Đợt 1: dự kiến 16/07/2022 tới 17/7/2022

– Đợt 2: dự định 20/08/2022 tới 21/8/2022

– Đợt 3: dự định 10/09/2022 tới 11/09/2022

– Đợt 4: dự định 29/10/2022 đến 30/10/2022

vị trí thi: Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa.

(Số 561, quang Trung, Phường Đông Vệ, đô thị Thanh Hóa)

– chế độvị trí nộp giấy tờ đăng ký thi năng khiếu, đăng ký xét tuyển:

Đăng ký trực tuyến ( http://tuyensinh.dvtdt.edu.vn/), gửi chuyển phát nhanh (qua bưu điện) hoặc có thể nộp trực tiếp tại trọng điểm tư vấn tuyển sinh và Giới thiệu việc làm – Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa. Số 561, quang Trung, Phường Đông Vệ, thị trấn Thanh Hóa, thức giấc Thanh Hóa. Điện thoại: (0237) 3713.496.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

TT Đợt xét

tuyển

thời kì nhận hồ sơ thời gian xét tuyển thời gian thông báo

kết quả

1 Đợt 1 Từ 10/3/2022 đến 30/6/2022 Từ 05/07/2022 đến 12/7/2022 15/7/2022
2 Đợt 2 Từ 16/7/2022 tới 16/8/2022 Từ 18/08/2022 đến 20/8/2022 25/8/2022
3 Đợt 3 Từ 26/8/2022 tới 09/9/2022 Từ 10/09/2022 đến 11/09/2022 15/9/2022
4 Đợt 4 Từ 16/9/2022 – 28/10/2022 Từ 29/10/2022 tới 30/10/2022 03/11/2022

Năm 2021

Đại học Văn Hóa - Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa

I. thông báo thông thường

1. thời kì xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Theoq luật pháp của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập THPT: Theo kế hoạch của nhà trường.

2. hồ sơ xét tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo mẫu tại cổng thông báo http://www.dvtdt.edu.vn/

– Đối với phương thức xét tuyển phụ thuộc kết quả học tập THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng vận chuyển trên website của trường.
  • Học bạ THPT (bản photo công chứng).
  • Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng thực tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp (bản photo công chứng).
  • 04 ảnh cỡ 3×4 (chụp không quá 06 tháng tính tới thời điểm nộp biển sơ).
  • 02 bao thơ dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận.
  • Trích lục khai sinh (bản sao).
  • bản sao công chứng giấy chứng thực là đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo chế độ giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

Lưu ý: Nhà trường đơn vị thi các môn năng khiếu hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu của các cơ sở giáo dục huấn luyện khác có cùng ngành đăng ký dự thi.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Xem chi tiết tại mục 1.5 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5.3. chế độ ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học chi phí

  • Đang cập nhật.

II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa

Đại học Văn Hóa - Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa
STT Ngành tuyển sinh Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00
2 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00
3 Giáo dục măng non 7140201 M00, M01, M05, M07
4 Thanh nhạc 7210205 N00
5 Đồ họa 7210104 H00
6 thi công thời trang 7210404 H00
7 Luật 7380101 A16; C00; C15; D01
8 Quản trị khách sạn 7810201 A16; C00; C15; D01
9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103 A16; C00; C15; D01
10 Du lịch 7810101 A16; C00; C15; D01
11 Quản lý văn hóa 7229042 A16; C00; C15; D01
12 thông báo – Thư viện 7320201 A16; C00; C15; D01
13 công tác xã hội 7760101 A16; C00; C15; D01
14 Quản lý quốc gia 7310205 A16; C00; C15; D01
15 Công nghệ truyền thông 7320201 A16; C00; C15; D01
16 tiếng nói Anh 7220201 D01; D15; D72; D96
17 Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00; T01

*Xem thêm: Tuyển sinh Đại học Vinh mới nhất năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa các năm

Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hóa – Thể Thao và Du Lịch Thanh Hóa như sau:

Năm 2021

Năm 2019 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Kết quả THPT quốc gia Học bạ Xét theo KQ thi THPT
Sư phạm Âm nhạc 18 Kết quả 3 năm ở THPT: rèn luyện loại tốt, học lực loại khá. 17,5
Sư phạm Mỹ thuật 18 17,5
Giáo dục măng non 18 18,5
Thanh nhạc 19,5 19,5 17,5
Đồ họa 13 15 14
xây dựng thời trang 13 15 14
Luật 13 18 14
Quản trị khách sạn 13 18 14
Quản trị dịch vụ du lịch là lữ hành 13 18 14
Du lịch 13 18 14
Quản lý văn hóa 13 18 14
thông tin – Thư viện 13 18 14
Công nghệ truyền thông 13 18 14
công tác xã hội 13 18 14
Quản lý quốc gia 13 18 14
ngôn ngữ Anh 13 18 14
Quản lý Thể dục Thể thao 13 15 14

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x