Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Y Tế Công Cộng mới nhất năm 2022

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

A. GIỚI THIỆU Đại học Y tế Công cộng

  • Tên trường: Đại học Y tế Công cộng
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University Of Public Health (HUPH)
  • Mã trường: YTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – đào tạo ngắn hạn
  • Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
  • SĐT: 024.62662299
  • Website: http://www.huph.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

B. thông tin TUYỂN SINH Đại học Y tế Công cộng NĂM 2022

Thông tin tuyển sinh Đại học Y tế công cộng năm 2022

 

Đại học Y Tế Công Cộng
Đại học Y Tế Công Cộng

I. thông báo phổ biến

1. thời gian tuyển sinh

– Đối với phương thức xét tuyển thẳng: Theo quy định của BộGiáo dục và tập huấn.

– Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

  • Đợt 1: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với giấy tờ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo quy định của sởGDĐT.
  • Các đợt tiếp theo sẽ được đơn vị nếu còn chỉ tiêu và dứt xét tuyển trước ngày 31/12/2021 và thời gian đăng ký xét tuyển của từng đợt sẽ được lên tiếng trên trang thông tin điện tử của Trường theo đúng pháp luật của Bộ Giáo dục và đào tạo

– Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ):

  • Đợt 1: mở màn từ 15/4/2021-đến sau thời khắc các sở GD-ĐT cấp giấy công nhận tốt nghiệp nhất thời cho thí sinh 3 ngày làm việc.
  • Các đợt tiếp theo sẽ được đơn vị nếu còn chỉ tiêu và hoàn thành xét tuyển trước ngày 31/12/2021. thời gian đăng ký xét tuyển của từng đợt sẽ được báo cáo trên trang thông tin điện tử của trường theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và huấn luyện.

2. giấy tờ xét tuyển

hồ sơ theo phương thức xét tuyểntheo kết quả học tập cấp THPT gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (tải và xem chỉ dẫn cách ghi hồ sơ tạiwebsite: https://tuyensinh.huph.edu.vn/archives/29810
  • Học bạ THPT (bản sao đãđược công chứng);
  • Bằng tốt nghiệp THPT (bản saođã được công chứng) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT lâm thời thời; (với thí sinh tốt nghiệp năm 2021sẽ nộp bổ sung sau khi tốt nghiệp)
  • Bảo sao các giấy chứng nhận hợp pháp nếu là đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh;
  • Nộp 02 ảnh cỡ 3 x 4 chụp trong vòng 6 tháng;
  • Một bì thư đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số máy tính bảng của thí sinh để trường báo cáo kết quả xét tuyển.
  • Lệ tổn phí xét tuyển:25,000đ/ ước vọng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương theo điều khoản.

4. phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổc hức xét tuyển theo 03 phương thức tuyển sinh với cả 06 ngành, bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT .
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.

Trong phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT, đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT ởnước ngoài cần phải nộp cho Trường Đại học Y tế công cộng các giấy má sau:

– công nhận văn bằng tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và đào tạo.

– Chứng minh được môn học trong chương trình nước ngoài tương đương với các môn học trong tổ hợp xét tuyển của Trường và có phiên bản xác nhận quy đổi điểm của các môn học tương đương môn trong tổ hợp xét tuyển sang thang điểm 10 nếu thang điểm của chương trình huấn luyện nước ngoài khác thang điểm 10.

5.2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Điều kiện nhận ĐKXT:

– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

– Thí sinh đăng ký xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

+ Đối với các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, công tác xã hội và Công nghệ Kỹ thuật Môi trường: có điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Trường Đại học Y tế công cộng luật pháp sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

+ Đối với các ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật hồi phục chức năng: có điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và tập huấn lao lý đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khoẻ có cấp chứng chỉ hành nghề.

– Thí sinh đăng ký xét tuyển sửdụng kết quả học tập cấp THPT:

+ Đối với các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, công việc xã hội và Công nghệ Kỹ thuật Môi trường: xét điểm trung bình của các môn trong tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12). Tổng điểm xét tuyển phải từ 15 điểm trở lên.

+ Các ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: phải có học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

5.3. chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY

6. Học chi phí

Học tổn phí dự định niên học 2020 – 2021:

  • Ngành Y tế công cộng: 13.000.000 đồng/ năm (400.000 đồng/ tín chỉ).
  • Ngành Dinh dưỡng: 14.300.000 đồng/ năm (406.000 đồng/ tín chỉ).
  • Ngành công tác xã hội: 9.800.000 đồng/ năm (285.000 đồng/ tín chỉ).
  • Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: 14.300.000 đồng/ năm (406.000 đồng/ năm).
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường: 11.700.000 đồng/ niên học (322.000 đồng/ tín chỉ).

Mức học tổn phí của các năm học tiếp theo sẽ đổi mới theo pháp luật.

II. Các ngành tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng

Ngành huấn luyện Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét tuyển thẳng Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
Y tế công cộng 7720701 B00; B08; D01; D13 06 63 63
Kỹ thuật xét nghiệm y khoa 7720601 A01; B00; B08; D07 05 77 28
Dinh dưỡng 7720401 B00; B08; D01; D07 04 42 42
công việc xã hội 7760101 B00; C00; D01; D66 02 19 19
Kỹ thuật bình phục công dụng 7720603 A00; A01; B00; D01 03 26 26
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; B00; D07 02 14 14

*Xem thêm: Đại học Nam Cần Thơ: Tuyển sinh, điểm chuẩn năm 2021

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN Đại học Y tế Công cộng các năm

Đại học Y Tế Công Cộng
Đại học Y Tế Công Cộng

Năm 2021

TT Ngành học Mã ngành Điểm trúng tuyển

1.

Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 22.50

2.

Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 22.75

3.

Y tế công cộng 7720701 15.00

4.

Dinh dưỡng 7720401 16.00

5.

Công tác xã hội 7760101 15.00

6.

Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15.00

Ghi chú:

  • Điểm chuẩn được ghi trong bảng là đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
  • Đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn thì trường sẽ xét dựa trên tiêu chí điểm môn chính trong các tổ hợp xét, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn

Môn chính trong tổ hợp của các chuyên ngành:

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học: A01, B00, B08, D07 môn chính là môn Toán.
  • Kỹ thuật Phục hồi chức năng: A00, A01, B00, D01 môn chính là môn Toán.
  • Dinh Dưỡng: B00, B08, D01, D07 môn chính là môn Toán.
  • Y tế công cộng: B00, B08 môn chính là môn Toán; D01 và  D13 môn chính là môn Ngữ Văn
  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường: A00, A01, B00, D07 môn chính là Toán.
  • Công tác xã hội: B00 môn chính là môn Toán; C00, D01, D66 môn chính là môn chính là môn Ngữ Văn.

Năm 2018 – 2020

Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Xét theo học bạ Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT
Y tế công cộng 16 20,6 16,5 15,50 19,50
Kỹ thuật xét nghiệm y khoa 17,7 27,55 18,5 19 24,90
Dinh dưỡng 22 22,75 18 15,5 19,86
công việc xã hội 17 15 15 14 15
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 23,17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15

 

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x