Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Ngành Ngôn ngữ học là gì? Top 3 trường đào tạo uy tín chất lượng

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Ngành Ngôn ngữ học hiện nay đang là sự quan tâm rất lớn tới các bạn trẻ và phụ huynh, vậy nên ngành học này là gì, cách học ra sao, ra trường làm gì…? Các câu trả lời trên sẽ giải đáp cho các bạn dưới đây:

Thông tin chung của ngành Ngôn ngữ học
Thông tin chung của ngành Ngôn ngữ học

Thông tin chung của ngành Ngôn ngữ học

Ngành ngôn ngữ học (TA: Linguistics)

  • là ngành đào tạo các nhân lực chất lượng cao, thúc đẩy niềm đam mê nghiên cứu của sinh viên về các ngôn ngữ học (ngôn ngữ ký hiệu, học đường, cử chí hoặc ngôn ngữ về giao tiếp), về văn hoá các dân tộc của Việt nam, tạo nên sự thúc đẩy giao lưu giữa Việt Nam và quốc tế.
  • Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ học tạo ra cho sinh viên những kiến thức đại cương về KHXH và nhân văn, kiến thức về mọi ngôn ngữ học; để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy và công tác trong quản lí nhà nước về ngôn ngữ học. Giúp trau dồi kiến thức như: lý thuyết, phân tích , nhằm ứng dụng đến con người
  • Với cách được đào tạo về lý thuyết Ngôn ngữ học, sinh viên còn được trang bị bổ sung các kĩ năng bổ trợ như: giao tiếp làm việc nhóm, sử dụng mọi ngôn ngữ và CNTT. Từ đó, có thể sinh viên có thể giao lưu với công việc nhanh chóng sau khi ra trường.

Chương trình đào tạo của ngành Ngôn ngữ học

Để biết được ngành này, dưới đây là bảng chương trình đào tạo của ngành Ngôn ngữ học

I.Khối kiến thức chung (Không tính các học phần từ số 9 đến số 11)
Môn học; Những NLCB của chủ nghĩa Marc Lê-nin I
Môn học; Những NLCB của chủ nghĩa Marc Lê-nin 2
Môn học; Tư tưởng Hồ Chí Minh
Môn học; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Môn học; Tin học cơ sở 2
Môn học; Ngoại ngữ CS1
Môn học; Tiếng Anh CS 1
Môn học; Tiếng Nga CS 1
Môn học; Tiếng Pháp CS 1
Môn học; Tiếng Trung CS 1
Môn học; Tiếng Việt CS 1
Môn học; Ngoại ngữ CS 2
Môn học; Tiếng Anh CS 2
Môn học; Tiếng Nga CS 2
Môn học; Tiếng Pháp CS2
Môn học; Tiếng Trung CS2
Môn học; Tiếng Việt CS2
Môn học; Ngoại ngữ CS3
Môn học; Tiếng Anh CS3
Môn học; Tiếng Nga CS3
Môn học; Tiếng Pháp CS3
Môn học; Tiếng Trung CS3
Môn học; Tiếng Việt CS3
Môn học; Giáo dục thể chất
Môn học; Giáo dục quốc phòng – an ninh
Môn học; Kĩ năng bổ trợ
II.Khối kiến thức theo lĩnh vực
II.2Các học phần bắt buộc
Môn học; Cơ sở văn hóa Việt Nam
Môn học; Tâm lí học đại cương
Môn học; Các phương pháp nghiên cứu khoa học
Môn học; Logic học đại cương
Môn học; Lịch sử văn minh thế giới
Môn học; Nhà nước và pháp luật đại cương
Môn học; Xã hội học đại cương
II.2Các học phần tự chọn
Môn học; Kinh tế học đại cương
Môn học; Môi trường và phát triển
Môn học; Thống kê cho Khoa học xã hội
Môn học; Thực hành văn bản tiếng Việt
Môn học; Nhập môn năng lực thông tin
III.Khối kiến thức theo khối ngành
III.1Các học phần bắt buộc
Môn học; Hán Nôm cơ sở
Môn học; Dẫn luận ngôn ngữ học
Môn học; Nghệ thuật học đại cương
Môn học; Lịch sử Việt Nam đại cương
III.2Các học phần tự chọn
Môn học; Văn học Việt Nam đại cương
Môn học; Nhân học đại cương
Môn học; Phong cách học tiếng Việt
Môn học; Việt ngữ học đại cương
Môn học; Mĩ học đại cương
Môn học; Báo chí truyền thông đại cương
IVKhối kiến thức theo nhóm ngành
IV.1Các học phần bắt buộc
Môn học; Ngôn ngữ học đại cương
Môn học; Ngôn ngữ học ứng dụng
Môn học; Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ học
IV.2Các học phần tự chọn
Môn học; Ngôn ngữ học xã hội
Môn học; Ngữ nghĩa học
Môn học; Nhập môn ngôn ngữ học tri nhận
Môn học; Nhập môn ngữ pháp chức năng
Môn học; Ngôn ngữ học máy tính
V.Khối kiến thức ngành
V.1Các học phần bắt buộc
Môn học; Ngữ âm học và Từ vựng học tiếng Việt
Môn học; Ngữ pháp học tiếng Việt
Môn học; Ngữ dụng học
Môn học; Lịch sử tiếng Việt
Môn học; Phương ngữ học tiếng Việt
Môn học; Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam
Môn học; Ngôn ngữ học đối chiếu
Môn học; Loại hình học ngôn ngữ
Môn học; Ngôn ngữ và thực hành báo chí
Môn học; Từ điển học và việc biên soạn từ điển tiếng Việt
V.2Các học phần tự chọn
(Sinh viên chọn 1 trong 2 hướng chuyên ngành sau)
V.2.1Hướng chuyên ngành Ngôn ngữ học
Môn học; Nhập môn phân tích diễn ngôn
Môn học; Ngôn ngữ, truyền thông và tiếp thị
Môn học; Ngôn ngữ và công việc biên tập, xuất bản
Môn học; Việt ngữ học với việc dạy tiếng Việt trong nhà trường
Môn học; Phương pháp dạy tiếng Việt như một ngoại ngữ
Môn học; Việt ngữ học với việc nghiên cứu, giảng dạy văn học, lịch sử và văn hóa dân tộc
Môn học; Phân tích câu tiếng Việt theo cấu trúc Đề – Thuyết
Môn học; Phương pháp điền dã ngôn ngữ học
Ngôn ngữ học nhân chủng 
Môn học; Giáo dục ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam và vấn đề phát triển bền vững vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam
Môn học; Ngôn ngữ và văn hóa các DTTS ở Việt Nam và Đông Nam Á
Môn học; Ngôn ngữ văn học và sự phát triển của tiếng Việt trong thế kỷ 20
Môn học; Giáo dục ngôn ngữ trong môi trường đa ngữ
V.2.2Hướng chuyên ngành Việt ngữ học cho người nước ngoài
Môn học; Tiếng Việt và phong tục Việt Nam
Môn học; Tiếng Việt ngành du lịch
Môn học; Tiếng Việt ngành kinh tế, thương mại
Môn học; Tiếng Việt và dịch thuật
Môn học; Tiếng Việt qua báo chí
Môn học; Tiếng Việt trong tục ngữ, ca dao
Môn học; Tiếng Việt và lễ hội ở Việt Nam
Môn học; Tiếng Việt trong công nghệ thông tin
Môn học; Tiếng Việt với lịch sử và văn hóa Việt Nam
Môn học; Tiếng Việt và văn học Việt Nam
Môn học; Tiếng Việt trên các phương tiện nghe nhìn
Môn học; Tiếng Việt trong tôn giáo
Môn học; Tiếng Việt trong pháp luật
V.3Thực tập và Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp
Môn học; Thực tập
Môn học; Khóa luận
Học phần thay thế khoá luận tốt nghiệp
Môn học; Các vấn đề lý luận ngôn ngữ học
Môn học; Những vấn đề cơ bản của Ngôn ngữ Việt Nam và Ngôn ngữ học ứng dụng

Danh sách tổ hợp thi vào ngành Ngôn ngữ học 

– Mã ngành học: 7229020

Dưới đây là danh sách tổ hợp xét tuyển

  • C00 Môn thi: (;*Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý*;)
  • D01 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;)
  • D02 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nga)
  • D03 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Pháp;)
  • D04 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Trung Hoa;)
  • D05 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Đức;)
  • D06 Môn thi: (Ngữ Văn, Toán, Tiếng Nhật;)
  • D78 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • D79 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức)
  • D80 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga)
  • D81 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật)
  • D82 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)
  • D83 Môn thi: (Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung)

Điểm chuẩn với ngành Ngôn ngữ học

Điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ học chỉ từ 13 – 22

Xem thêm bài viết:

Ngành Triết học là gì? Top 3 trường đào tạo uy tín chất lượng

Ngành Công tác xã hội là gì? Top 5 trường đào tạo uy tín chất lượng

Top 3 trường đào tạo ngành Ngôn ngữ học uy tín chất lượng
Top 3 trường đào tạo ngành Ngôn ngữ học uy tín chất lượng

Top 3 trường đào tạo ngành Ngôn ngữ học uy tín chất lượng

Để theo học ngành Ngôn ngữ học, các bạn có thể đăng ký xét tuyển vào các trường đại học sau:

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn với mục tiêu xây dựng khả năng tạo nên một môi trường tích cực cho sinh viên và hướng đến việc đào tạo những công dân toàn cầu. Ngành ngôn ngữ học đang ngày càng phát triển với số lượng sinh viên theo số đông và chất lượng giảng dạy vượt trội so với các trường khác.

  • Đại học Khoa học – Đại học Huế

Trường Đại học Khoa học là một trong những trường đại học thuộc hệ thống Đại học Huế, được liệt vào danh sách trọng điểm của quốc gia Việt Nam. Trường có tiền thân trước đây là trường đại học Tổng hợp Huế, được thành lập tại CS sáp nhập Đại học Khoa học và đại học Văn khoa của Viện Đại học Huế và được thành lập vào năm 1957.Đến Năm 1994, trường đại học Huế giờ đây trở thành trường thành viên Đại học Huế và được đổi tên thành trường Đại học Khoa học – Đại học Huế.

  • Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM tập trung đào tạo các ngành: Khoa học xã hội và hành vi, Khoa học nhân văn, Báo chí và thông tin,  ngành Ngôn ngữ học, Kinh doanh và quản lý Khách sạn, Du lịch, Thể thao,… với hơn 16.000 sinh viên và các học viên ra trường thuộc các loại hình đào tạo khác nhau.

Video tham khảo ngành Ngôn ngữ học:

Ngành Ngôn ngữ học ra trường làm gì?

Ngành Ngôn ngữ học ra trường làm gì?
Ngành Ngôn ngữ học ra trường làm gì?

Ngành ngôn ngữ học có rất nhiều

  • Lĩnh vực báo chí, truyền thông: Có thể Làm biên tập báo, tạp chí, biên tập trên website, viết tin tức báo chí.
  • Lĩnh vực nghiên cứu : Tiến hành nghiên cứu về ngôn ngữ học, nghiên cứu về chuyên ngành, làm tại khu trung tâm thí nghiệm, khu vực nghiên cứu.
  • Lĩnh vực quản lý văn phòng: Làm văn phòng quản lý như quản trị, soạn thảo văn bản, quản lý HT văn bản.
  • Lĩnh vực sáng tác: Các sinh viên ra trường có thể sang tác bài nhạc, phê bình nghệ thuật tham gia hoạt động.
  • Lĩnh vực lưu trữ: Các sinh viên ra trường có thể làm việc tại khu vực lưu trữ thông tin, quản lý thư viện của trường học, dữ liệu
  • Lĩnh vực đào tạo: Tích cực Tham gia giảng dạy ngành ngôn ngữ học tại trường đa hệ như đại học, cao đẳng, trường trung cấp, trường nghề, trung tâm dạy nghề.
  • Nhân viên Marketing: Làm tại doanh nghiệp vừa nhỏ đến lớn, chuyên viên về tiếp thị marketing.

Mức lương của ngành Ngôn ngữ học

Hiện tại chưa có thống kê cụ thể về mức lương của ngành Ngôn ngữ học

Những tố chất cần có với ngành Ngôn ngữ học

Dưới đây là các tố chất quan trọng trong ngành Ngôn ngữ học

  • Có kiến thức chuyên môn sâu, rộng;
  • Có tính chăm chỉ, ham mê tìm tòi;
  • Biết cách phát hiện và giải quyết vấn đề
  • Kĩ năng phân tích tổng hợp được thông tin;
  • Có tính kiên nhẫn, cần củ trong công việc;
  • Biết cách thuyết trình;
  • Hiểu biết về mọi lĩnh vực trong cuộc sống và xã hội.

Đó là cái nhìn tổng quan của ngành Ngôn ngữ học, hy vọng đây sẽ là bài viết hữu ích dành cho các bạn muốn lựa chọn ngành học hấp dẫn này.

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x