Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh đại học Hồng Đức năm 2021

LIKE VÀ THEO DÕI FANPAGE (KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI) ĐỂ CẬP NHẬT THÊM NHIỀU TIN TỨC TUYỂN SINH, ÔN THI THPT QUỐC GIA VÀ ĐƯỢC TƯ VẤN TUYỂN SINH MIỄN PHÍ.

Trường Đại Học Hồng Đức là trường công lập, được thành lập năm 1997 và không ngừng phát triển cho đến nay. Trường đã đào tạo được trên dưới 1000 sinh viên, tạo được đầu ra khá chắc chắn cho sinh viên tốt nghiệp, bên cạnh đó, còn tạo ra nguồn nhân lực dồi dào cho các nhà tuyển dụng lao động. 

A.   GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

đại học Hồng Đức
Đại học Hồng Đức

         Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 

        Tên tiếng anh: HONG DUC UNIVERSITY 

        Mã trường: HDT 

        Loại trường: Trường công lập 

        Hệ đào tạo: Đào tạo đại học, sau  đại học, văn bằng 2, liên kết quốc tế, tại chức, liên thông 

        Địa chỉ: 565 đường quang trung, p. Đông Vệ, Thanh Hóa. 

        SDT:  02373910222

        Website: www.hdu.edu.vn 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2021

TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC 2021 CẬP NHẬT MỚI NHẤT TẠI BẢNG DƯỚI ĐÂY

1.  Thời gian tuyển sinh Đại Học Hồng Đức

Trường tổ chức tuyển sinh theo lịch của Bộ Giáo dục. TUy nhiên, nếu thực hiện xét kết quả học bạ 5 học kỳ thì thi sinh gửi mẫu đăng ký dự tuyển về trường vào các đợt tuyển như sau:

  • Ngày 20-04 đến 18-07 nhận hồ sơ đăng ký đợt đầu. 
  • NGày 27-07 đến 31-08 nhận hồ sơ đăng ký đợt 2 
  • Ngày 14 – 09 đến 10 -10 nhận hồ sơ đăng ký đợt 3. 

2.  Hồ sơ xét tuyển Đại Học Hồng Đức

Hồ sơ đăng ký xét tuyển sẽ được nhà trường công bố trên cổng thông tin điện tử vào mỗi năm tuyển sinh 

3.  Đối tượng tuyển sinh Đại Học Hồng Đức

Trường tổ chức tuyển sinh với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành chương trình THPT có chứng nhận của Bộ GD 

4.  Phạm vi tuyển sinh Đại Học Hồng Đức

Tuyển sinh trên 64 tỉnh thành  

5.  Phương thức tuyển sinh Đại Học Hồng Đức

5.1   Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển với kết quả thi THPT QG 
  • Xét tuyển học bạ 
  • Xét tuyển ưu tiên hoặc tuyển thẳng. 

C. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

đại học Hồng Đức
Các ngành xét tuyển của trường rất đa dạng
NgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
SP  Toán học7140209A00; A01; A02; D07
SP  Vật lý7140211A00; A01; A02; C01
SP  Hóa học7140112A00; B00; D07
SP  Sinh học7140213B00; B03; D08
SP  Ngữ văn7140217C00; C19; C20; D01
SP  Lịch sử7140218C00; C03; C19; D14
SP  Địa lý7140219A00; C00; C04; C20
SP  Tiếng Anh7140231A01; D01; D14; D66
Giáo dục Tiểu học7140202A00; C00; D01; M00
Giáo dục Mầm non7140201M00; M03; M05; M07
Giáo dục Thể chất7140203T00; T02; T05; T07
Kế toán7240301A00; C04; C14; D01
Quản trị kinh doanh7340101A00; C04; C14; D01
Tài chính – Ngân hàng7340201A00; C04; C14; D01
Kiểm toán7340302A00; C04; C14; D01
Luật7380101A00; C00; C20; D66
Kỹ thuật xây dựng7580201A00; A01; A02; B00
Kỹ thuật điện

(định hướng Tự động hóa)

7520201A00; A01; A02; B00
Công nghệ thông tin7480201A00; A01; D07; B00
Nông học

(định hướng công nghệ cao)

7620109A00; B00; B03; D01
Bảo vệ thực vật7620112A00; B00; B03; D01
Lâm học7620201A00; B00; B03; D01
Chăn nuôi

(Chăn nuôi – Thú y)

7620105A00; B00; B03; D01
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00; C00; C20; D66
Quản lý đất đai7580103A00; B00; B03; D01
Kinh tế7310101A00; C04; C14; D01
Xã hội học

(định hướng Công tác xã hội)

7310301C00; C19; C20; D66
Việt Nam học7310630C00; C19; C20; D66
Du lịch7810101C00; C19; C20; D66
Ngôn ngữ Anh7220201A01; D01; D14; D66
Giáo dục Mầm non51140201M00; M03; M05; M07

C.  ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC CÁC NĂM

đại học Hồng Đức
Điểm chuẩn của trường ổn định qua các năm
Ngànhkết quả thi THPTkết quả học THPT
201820192020Điểm của các tổ hợp
Đại học  Sư phạm Toán học CLCKhông xétKhông xét26.2Không xét
Đại học  Sư phạm Vật lý CLCKhông xétKhông xét24Không xét
Đại học  Sư phạm Ngữ văn CLCKhông xétKhông xét29.25Không xét
Đại học  Sư phạm Toán học171818.524
Đại học  Sư phạm Vật lý171818.524
Đại học  Sư phạm Hóa học171818.524
Đại học  Sư phạm Sinh học171818.524
Đại học  Sư phạm Ngữ văn211818.524
Đại học  Sư phạm Lịch sử21.52418.524
Đại học  Sư phạm Địa lý171818.524
Đại học  Sư phạm Tiếng Anh171818.524
Đại học  Giáo dục Tiểu học19.951919.524
M00=16
Đại học  Giáo dục Mầm non171818.516
Đại học  Giáo dục Thể chất171817.513
10
Đại học  Kế toán13141516.5
Đại học  Quản trị kinh doanh13141516.5
Đại học  Tài chính-Ngân hàng13141516.5
Đại học  Kiểm toán13141516.5
Đại học  Luật13141516.5
Đại học  Kỹ thuật xây dựng13141516.5
Đại học  Kỹ thuật điện13141516.5
Đại học  Công nghệ thông tin13141516.5
Đại học  Nông học13141516.5
Đại học  Bảo vệ thực vật13141516.5
Đại học  Lâm học13141516.5
Đại học  Chăn nuôi13141516.5
Đại học  Quản lý đất đai13141516.5
Đại học  Ngôn ngữ Anh13141516.5
Đại học  QLTN và Môi trường13141516.5
Đại học  Xã hội học13141516.5
Đại học  Việt Nam học13141516.5
Đại học  Du lịch13141516.5
Đại học  Kinh tế13141516.5
CĐ Giáo dục Mầm non151616.513

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

ĐỌC TRUYỆN HAY NHẤT

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/05/Green-White-Modern-Mens-Fashion-Facebook-Cover.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x