Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Lạc Hồng năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

A.   GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

Đại học Lạc Hồng
Đại học Lạc Hồng

         Tên trường: Đại học Lạc Hồng

        Tên tiếng anh: Lac Hong University

        Mã trường: DLH

        Loại trường: Dân lập

        Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2

        Địa chỉ: Số 10, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

        SĐT: 0251 3952 534                         

        Email: lachong@lhu.edu.vn                                 

        Website: https://lhu.edu.vn/             

        Facebook: https://www.facebook.com/lhuniversity 

B.   THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẠC HỒNG NĂM 2021

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẠC HỒNG NĂM 2021 CẬP NHẬT MỚI NHẤT Ở BẢNG DƯỚI ĐÂY CÁC BẠN CHÚ Ý NHÉ

1.  Thời gian tuyển sinh Đại học Lạc Hồng

   Thời gian tuyển sinh của trường đại học Lạc Hồng được chia thành nhiều đợt, bắt đầu từ ngày 1/4 đến 31/10. Cụ thể:

  • Đợt 1: từ 1/4 đến 30/4
  • Đợt 2: từ 1/5 đến 30/5
  • Đợt 3: từ 1/6 đến 30/6
  • Đợt 4: từ 1/7 đến 8/8
  • Đợt 5: từ 10/8 đến 16/8
  • Đợt 6: từ 17/8 đến 23/8
  •  Đợt 7: từ 24/8 đến 30/8
  • Đợt 8: từ 31/8 đến 6/9
  • Đợt 9: từ 7/9 đến 13/9
  • Đợt 10: 14/9 đến 20/9
  • Đợt 11: 21/9 đến 27/9
  • Đợt 12: 28/9 đến 31/10

2.  Hồ sơ xét tuyển Đại học Lạc Hồng

  • Với những thí sinh đăng ký  vào trường đại học Lạc Hồng bằng hình thức xét tuyển thẳng hoặc xét tuyển dựa trên kết quả thi THPTQG thì hồ sơ ĐKXT sẽ tuân theo quy định của BGD
  • Với thí sinh xét tuyển bằng học bạ, hồ sơ ĐKXT sẽ bao gồm các giấy tờ sau:
  • Giấy đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tìm kiếm mẫu trên website của trường)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT đã qua công chứng
  • Bản sao các giấy tờ ưu tiên đối với những thí sinh thuộc diện ưu tiên
  • Với thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên bài thi ĐGNL (trường ĐHQG HCM tổ chức), hồ sơ bao gồm các giấy tờ:
  • Giấy ĐKXT (thí sinh có thể tìm kiếm trên website của trường)
  • Bản sao giấy chứng nhận kết quả kỳ thi DGNL năm 2020 do trường ĐHQG HCM tổ chức

3.  Đối tượng tuyển sinh Đại học Lạc Hồng

Đại học Lạc Hồng
Các đối tượng đã thi THPT được phép tham gia xét tuyển

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Lạc Hồng là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

4.  Phạm vi tuyển sinh Đại học Lạc Hồng

Phạm vi tuyển sinh của trường đại học Lạc Hồng là trên toàn quốc

5.  Phương thức tuyển sinh Đại học Lạc Hồng

5.1   Phương thức xét tuyển

Năm 2020, trường đại học Lạc Hồng thực hiện xét tuyển theo 4 phương thức:

  • Phương thức 1: Thực hiện xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Sử dụng kết quả thi THPT để xét tuyển
  • Phương thức 3: Sử dụng kết quả học bạ THPT để xét tuyển
  • Phương thức 4: Sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG HCM hoặc đại học Lạc Hồng để xét tuyển

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Dưới đây là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 do trường đại học Lạc Hồng quy định đối với từng phương thức xét tuyển:

  • Với phương thức 2, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi THPT
  • Với phương thức 3, thí sinh phải đạt được tối thiểu 18 điểm đối với tổng điểm trung bình 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển. Tuy nhiên với ngành Dược học, tổng điểm 3 môn tối thiểu phải đạt 24 và đạt học lực giỏi năm lớp 12
  • Với phương thức 4, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được trường công bố sau khi có kết quả của bài thi DGNL.

5.3   Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên của trường đại học Lạc Hồng sẽ tuân theo quy định của BGD. Để biết thêm chi tiết, thí sinh có thể tự tìm hiểu tại đây.

C. HỌC PHÍ ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

Năm 2020, trường đại học Lạc Hồng quy định mức học phí cụ thể như sau:

  • Đối với ngành Dược, học phí sẽ là 18.000.000 đồng/kỳ
  • Các ngành khác, học phí sẽ là 13.000.000 đồng/kỳ

D. CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

Đại học Lạc Hồng
Trường có rất đa dạng các ngành học khác nhau
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Q. Trị kinh doanh 7340101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Luật kinh tế 7380107 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
TC – NH 7340201 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
Kế toán 7340301 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ thông tin 7480201 Toán Lý Hóa , Ngữ Văn Toán Anh , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán Hóa Anh 
C. Nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Toán Lý Hóa , Ngữ văn, Toán, Vật Lý , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ Văn Toán Anh 
C. Nghệ thực phẩm 7540101 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học., Ngữ Văn Toán Anh 
Dược học 7720201 Toán Lý Hóa , Toán Sinh học Hóa học , Ngữ Văn, Toán Học, Hóa Học., Ngữ Văn Toán Anh 
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ Văn Toán Anh , Toán Sử Anh , Toán Địa Anh , Toán Vật Lý Tiếng Anh 
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Lịch Sử, Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Đông phương học 7310608 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh , Ngữ văn, Toán, Lịch Sử, Ngữ văn, Toán, Địa lí.
Kinh tế  7310101 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 
Q. Trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán Lý Hóa , Toán Vật Lý Tiếng Anh , Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý., Ngữ Văn Toán Anh 

E. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2020

Ngành Năm 2020
Dược học 21
C. Nghệ thông tin 15
C. Nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông  
C. Nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
C. Nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
C. Nghệ kỹ thuật ô tô 15
C. Nghệ kỹ thuật cơ khí 15
C. Nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
C. Nghệ kỹ thuật hóa học  
C. Nghệ sinh học  
Khoa học môi trường  
C. Nghệ thực phẩm 15
Q. Trị kinh doanh 15
TC – NH 15
Kế toán 15
Kinh tế  15
Luật kinh tế 15
Đông phương học 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Việt Nam học  
Ngôn ngữ Anh 15
Q. Trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

 

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

  1. Nghệ: Công nghệ 

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x