Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh Đại học Mở TP.HCM năm 2021

Đại học Mở TP.HCM là ngôi trường có nhiều cơ sở đào tạo với hệ thống trang thiết bị phục vụ ngành học hiện đại nhất thành phố. Ngôi trường là “lò” đào tạo cử nhân chất lượng cao đa ngành toàn quốc. 

Vì vậy trường được phần lớn sĩ tử lớp 12 khu vực phía Nam quan tâm và có nguyện vọng xét tuyển khi làm hồ sơ xét tuyển đại học. Thông tin tuyển sinh chi tiết của trường Đại học Mở TP.HCM dưới đây sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình làm hồ sơ. 

1, Giới thiệu về Đại học Mở TP.HCM

Đại học Mở TP.HCM ban đầu có tên gọi là Viện Đào Tạo Mở Rộng TP. HCM (từ năm 1990), sau là Đại học Mở Bán Công TP. HCM (từ năm 1993 – 2005). Khi mới thành lập, Đại học Mở TP.HCM là trường đại học dân lập, trở thành trường đại học công lập vào năm 2006. Hiện nay, ngôi trường này đã trở thành trường học công lập có tiếng tăm trên toàn quốc, thu hút sự quan tâm của nhiều sĩ tử. 

Đại học Mở TP.HCM
Đại học Mở TP.HCM là một ngôi trường có tiếng tăm hiện nay

Sứ mệnh của Đại học Mở TP.HCM là trở thành trường đại học đào tạo đa ngành nghề bậc đại học và sau đại học. Không những vậy, trường còn có các hình thức đào tạo chính quy, giáo dục thường xuyên, đào tạo điểm vệ tinh,…có thể đáp ứng nhu cầu học tập của mọi người. Từ đó cung cấp một nguồn nhân lực chất lượng cao, nghiệp vụ tốt cho sự nghiệp phát triển của đất nước. 

2, Thông tin liên hệ của Đại học Mở TP.HCM

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Tại chức -Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 2: 35 – 37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3: 371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 4: 02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 5: 68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. 
    • Cơ sở 6: Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    • Cơ sở 7: Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
  • SĐT: 028 3836 4748
  • Email: ou@ou.edu.vn
  • Website: http://www.oude.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocMo

3, Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Mở TP.HCM

Thời gian tuyển sinh của Đại học Mở TP.HCM 

  • Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi Tốt nghiệp THPT, thời gian được ấn định trong nội dung ban hành đầu năm học của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển bằng học bạ THPT và xét tuyển bằng điểm tú tài quốc tế (IB): thời gian từ 15/6 – 30/6/2021. 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh của Đại học Mở TP.HCM

Đại học Mở TP.HCM
Trường tuyển sinh các thí sinh đã thi THPT
  • Đối tượng tuyển sinh của nhà trường phải đạt điều kiện tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp.
  • Phạm vi tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển của Đại học Mở TP.HCM

  • Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020: điều kiện xét tuyển của phương thức này sẽ được thông báo trên website chính thức của trường ngay khi có điểm thi tốt nghiệp THPT. 
  • Xét tuyển bằng học bạ THPT: điều kiện xét tuyển là dựa vào điểm trung bình học tập của 5 học kỳ lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Xét tuyển bằng điểm thi tú tài quốc tế (IB): điều kiện xét tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT Cấp quốc tế, điểm thi IB từ 26.0 trở lên. 

4, Học phí của Đại học Mở TP.HCM

  • Học phí dự kiến đối với chương trình học dành cho sinh viên hệ chính quy năm học 2020-2021: 17.000.000 – 22.000.000/học kỳ/sinh viên, học phí dao động tùy theo ngành học.

5, Các Ngành – Khoa của Đại học Mở TP.HCM

Đại học Mở TP.HCM
Đại học Mở TP.HCM có rất nhiều ngành để thí sinh tham khảo và lựa chọn

Chương trình học đại trà:

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh; Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh thương mại.

7220201– Toán, Lý, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Văn, Sử, ANH

– Văn, Khoa học xã hội, ANH

70110
Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220204– Văn, Toán, NGOẠI NGỮ

– Văn, KH xã hội, NGOẠI NGỮ

2456
Ngôn ngữ Nhật

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220209– Văn, Toán, NGOẠI NGỮ

– Văn, KH xã hội, NGOẠI NGỮ

4298
Đông Nam Á học7310620– Toán, Lý, Anh

– Văn, Sử, Địa

– Toán, Văn, Ngoại ngữ

– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ

5070
Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế học, Kinh tế đầu tư, Kinh doanh quốc tế, Quản lý công.

7310101– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

11986
Xã hội học7310301– Toán, Lý, Anh

– Văn, Sử, Địa

– Toán, Văn, Ngoại ngữ

– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ

7238
Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

7340101– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

12159
Marketing7340115– Toán, Lý, Hóa 

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

4951
Kinh doanh quốc tế7340120– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

8733
Tài chính – Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính.

7340201– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

14060
Kế toán7340301– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

11644
Kiểm toán7340302– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

6535
Quản trị nhân lực7340404– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Sử, Văn

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

4124
Hệ thống thông tin quản lý7340405– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Toán, Văn, Anh

– Toán, Hóa, Anh

5951
Luật7380101– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Văn, Sử, Địa

– Toán, Văn, Ngoại ngữ

9624
Luật kinh tế7380107– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Lý, Anh

– Văn, Sử, Địa

– Toán, Văn, Ngoại ngữ

9872
Công nghệ sinh học

Học lý thuyết tại TpHCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí

Chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp – mội trường; Công nghệ sinh học thực phẩm.

7420201– Toán, Lý, Hóa

– Toán, Hóa, Anh

– Toán, Sinh, Hóa

– Toán, Văn, Anh

8862
Khoa học máy tính

Chuyên ngành: Mạng máy tính; Cơ sở dữ liệu, Đồ họa máy tính.

7480101– TOÁN, Lý, Hóa

– TOÁN, Lý, Anh

– TOÁN, Văn, Anh

– TOÁN, Hóa, Anh

8773
Công nghệ thông tin 

+ Chương trình Đại trà

+ Chương trình tăng cường tiếng Nhật

7480201– TOÁN, Lý, Hóa

– TOÁN, Lý, Anh

– TOÁN, Văn, Anh

– TOÁN, Hóa, Anh

12090
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102– TOÁN, Lý, Hóa

– TOÁN, Lý, Anh

– TOÁN, Văn, Anh

– TOÁN, Hóa, Anh

14327
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605– TOÁN, Lý, Hóa

– TOÁN, Lý, Anh

– TOÁN, Văn, Anh

– TOÁN, Hóa, Anh

3208 
Quản lý xây dựng7580302– TOÁN, Lý, Hóa

– TOÁN, Lý, Anh

– TOÁN, Văn, Anh

– TOÁN, Hóa, Anh

8218
Công tác xã hội7760101– Toán, Lý, Anh

– Văn, Sử, Địa

– Toán, Văn, Ngoại ngữ

– Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ

7228
Du lịch7810101Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Sử, Văn

5010

 Chương trình Chất lượng cao

Tên ngànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT QGXét theo phương thức khác
Ngôn ngữ Anh CLC7220201C– Toán, Lý, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Văn, Sử, ANH

– Văn, Khoa học xã hội, ANH

55125
Quản trị kinh doanh CLC7340101C– Toán, Hóa, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Toán, Khoa học xã hội, ANH

139101
Tài chính – Ngân hàng CLC7340201C– Toán, Hóa, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Toán, Khoa học xã hội, ANH

17426
Kế toán CLC7340301C– Toán, Hóa, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Toán, Khoa học xã hội, ANH

11921
Luật kinh tế CLC7380107C– Toán, Hóa, ANH

– Toán, Lý, ANH

– Văn, Sử, ANH

– Toán, Văn, ANH

7614
Công nghệ sinh học CLC 

(Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí)

7420201C– Toán, Sinh, ANH

– Toán, Văn, ANH

– Toán, Hoá, ANH

– Toán, Lý, ANH

6802
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC7510102C– TOÁN, Lý, ANH

– TOÁN, Hoá, ANH

– TOÁN, Văn, ANH

3703

6, Điểm trúng tuyển trường Đại học Mở TP.HCM qua các năm

Tên ngànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo học bạXét theo KQ thi THPT
Ngôn ngữ Anh20.422,85Nhận học sinh giỏi24,75
Ngôn ngữ Trung Quốc19.8521,95Nhận học sinh giỏi24,25
Ngôn ngữ Nhật19.6521,1025,523,75
Đông Nam Á học18.718,2022,5
Kinh tế15.020,652624,1
Xã hội học16.715,502019,5
Quản trị kinh doanh19.421,85Nhận học sinh giỏi24,70
Marketing21,85Nhận học sinh giỏi25,35
Kinh doanh quốc tế20.6522,75Nhận học sinh giỏi25,05
Tài chính – Ngân hàng1820,6026,324
Kế toán18.3520,8026,324
Kiểm toán18.22225,523,8
Quản trị nhân lực19.521,6527,525,05
Hệ thống thông tin quản lý16.118,9021,523,20
Luật18.5519,65

21,15 (C00)

Nhận học sinh giỏi22,80

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24.30 điểm)

Luật kinh tế19.2520,55

22,05 (C00)

Nhận học sinh giỏi23,55

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (25.05 điểm)

Công nghệ sinh học15.0152016
Khoa học máy tính17.019,2023,523
Công nghệ thông tin18.2520,8525,524,50
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15.015,502016
Quản lý xây dựng15.015,502016
Công tác xã hội15.015,,502016
Đông Nam Á học   21,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24,35
Du lịch   22
  1. Chương trình chất lượng cao
Tên ngànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Xét theo kết quả thi THPT QGXét theo học bạXét theo KQ thi THPT
Ngôn ngữ Anh CLC19.021,2022,523,25
Quản trị kinh doanh CLC17.218,3021,521,65
Tài chính – Ngân hàng CLC15.2515,502018,5
Kế toán CLC15.2515,802016,5
Luật kinh tế CLC17.016Nhận học sinh giỏi19,2
Công nghệ sinh học CLC15.0152016
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC15.015,302016

Thông tin tuyển sinh về đại học Mở TP.HCM một cách chi tiết nhất chắc hẳn sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình làm hồ sơ xét tuyển đúng không nào? Nếu có ý định theo học tại trường đại học mơ ước, bạn hãy theo dõi các bài viết tại đây nhé. 

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x