Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học Nội vụ Hà Nội:Điểm chuẩn, học phí 2021(DNV)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Trường Đại Học Nội vụ Hà nội là top những trường hót nhất miền bắc, chuyên đào tạo các ngành chính như luật, kinh tế, thương mại cho sinh viên. Hãy cùng tìm hiểu về trường này nhé!

   1, GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội được thành lập khá muộn so với những trường chung, bắt đầu hình thành vào năm 2011 dưới loại hình trường công lập và luôn tích cực phát triển cho đến nay. 

Với đội ngũ nhân sự vô cùng mạnh: hơn 200 giáo viên, và hàng trăm giảng viên, hỗ trợ, học viên cao học, nghiên cứu sinh,… Hỗ trợ nhà trường luôn từng bước phát triển. 

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội đào tạo hơn 10 ngành, đều là những ngành chiếm lượng sinh viên hướng tới lớn, hằng năm cho tốt nghiệp hơn 500 sinh viên, tạo nguồn lao động có kiến thức và kỹ năng cho thị trường trong và ngoài nước.

Đại học Nội vụ Hà Nội
Đại học Nội vụ Hà Nội

        Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI 

        Tên tiếng anh: Hanoi University of home Affairs 

        Mã trường: DNV 

        Loại trường: Trường Công lập 

        Hệ đào tạo: Trung cấp, đào tạo Cao đẳng, Liên thông Đại Học,       

        Địa chỉ: 36 Xuân La, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

        SDT:  02347532864

        Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn

        Website: http://truongnoivu.edu.vn/

        Facebook: www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi

  2, THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI NĂM 2021

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI NĂM 2021 MỚI NHẤT Ở BẢNG DƯỚI ĐÂY CÁC BẠN CHÚ Ý XEM NHÉ

        THÔNG TIN CHUNG

  1. Thời gian tuyển sinh
  • Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tổ chức tuyển sinh theo phương án của Bộ Giáo dục và Đào Tạo. 
  • Tuyển sinh từ 15/05/2020 đến hết 15/08/2020: cho những thí sinh xét tuyển bằng kết quả học tập Tại THPT 
  • Từ 15/05/2020-15/07/2020 cho những thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng. 
  • Các đợt bổ sung sẽ được Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo trước 2 tuần cho thí sinh chuẩn bị, có thể xét tuyển từ 1 đến 3 đợt bổ sung nếu thiếu chỉ tiêu. 
  1. Hồ sơ xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ Đại học Nội vụ Hà Nội bao gồm:

  • Giấy chứng nhận TN  tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT 
  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo format của trường 
  • Giấy chứng nhận thuộc diện ưu tiên nếu có. 
  • Bản học bạ có công chứng (nếu xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT)
  1. Đối tượng tuyển sinh
Đại học Nội vụ Hà Nội
Đại học Nội vụ Hà Nội tuyển sinh trên cả nước

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tổ chức tuyển sinh với những đối tượng:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT 
  • Thí sinh đã tốt nghiệp Trung Cấp nhưng có giấy chứng nhận hoàn thành các môn văn hóa của bậc THPT 
  • Thí sinh sắp hết hạn NVQS được thủ trưởng cấp Trung Đoàn trở lên cho phép dự thi. Nếu trúng tuyển thì nhập học ngay tại năm đó, không chấp nhận kết quả bảo lưu. 
  1. Phạm vi tuyển sinh

phạm vi toàn quốc.

  1. Phương thức tuyển sinh

5.1   Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả học tập 
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT 
  • Xét tuyển thẳng. 
  • Xét tuyển thẳng cho những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia từ giải ba trở lên
  • Xét tuyển thẳng cho những thí sinh nằm trong danh sách xét tuyển thẳng phù hợp với quy chế tuyển sinh/. 

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Đại học Nội vụ Hà Nội

  • Đối với thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT:
  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc có giấy chứng nhận hoàn thành các môn văn hóa bậc THPT cho thí sinh đã tốt nghiệp Trung Cấp. 
  • Thí sinh có điểm thi THPT QG bằng điểm chuẩn của trường 
  • Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập của 3 năm THPT 
  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2017, không nhận hồ sơ tốt nghiệp trước đó. 
  • Có tổng điểm tổ hợp xét tuyển từ 18 điểm trở lên và không có môn nào dưới điểm 5.0 

5.3   Chính sách ưu tiên

Ưu tiên thí sinh theo quy chế tuyển sinh của BỘ GD và ĐT:

  • Khu vực miền núi, vùng sâu vùng xa, vùng biên giới hải đảo, các huyện nghèo miền núi. 
  • Đối tượng thí sinh nhiễm chất độc màu da cam, con thương binh bệnh binh, con anh hùng cách mạng, … 

5.4 THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI NĂM 2021 MỚI NHẤT BẢNG DƯỚI ĐÂY


6   Học Phí

Trường Đại học Nội vụ Hà Nội công lập, nên học phí khá rẻ, chỉ đạt từ 360.000/ tín chỉ 

Riêng ngành thông tin đạt 395.000/ tín chỉ

3, CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT Xét tuyển thẳng
Quản trị nhân lực 7340404 A01, C00, A00, D01 C00, A01, A00, D01 240 05 05
Quản trị văn phòng 7340406 C00, C19, C20, D01 C00, D01, D14, D15 170 05 05
Luật

(Chuyên ngành Thanh tra)

7380101

(7380101-01)

A00, A01, C00, D01 C00, A00, A01, D01 242 05 05
Quản lý nhà nước 7310205 A01, C00, C20, D01 A01, C00, D01 120 35 05
Chính trị học

(Chuyên ngành Chính sách công)

7310201

(7310201-01)

A10, C00, C20, D01 A10, C00, C20, D01 60 23 02
Lưu trữ học

(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)

7320303

(7320303-01)

C00, C20, C19, D01 C00, C20, C19, D01 50 18 02
Quản lý văn hóa

(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)

7229042

(7229042-01)

C00, C20, D01, D15 C00, C20, D01, D15 75 23 02
Văn hóa học

(Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

(Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)

7229040

(7229040-01)

(7229040-02)

C00, C20, D01, D15 C00, C20, D01, D15 148 10 02
Thông tin – thư viện

(Chuyên ngành Quản trị thông tin)

7320201

(7320201-01)

A10, C00, C20, D01 A10, C00, C20, D01 50 08 02
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A00, C00, C20, D01 A00, C00, C20, D01 45 08 02
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D90 A00, A01, D01, D90 50 28 02

4, ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI CÁC NĂM

Đại học Nội vụ Hà Nội
Điểm chuẩn của trường qua các năm dao động không nhiều

Điểm chuẩn 2021

2. Xác nhận nhập học

– Hồ sơ xác nhận nhập học trực tuyến: Thí sinh trúng tuyển bằng phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT đợt 1 năm 2021 xác nhận nhập học bằng cách gửi bản chụp hồ sơ xác nhận nhập học (bản chính Giấy cam đoan và bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021) qua Zalo: 0989.87,1599 – Trường ĐH Nội vụ HN trụ sở chính Hà Nội.

– Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến: trước 17 giờ ngày 26/9/2021.

– Sau khi xác nhận nhập học trực tuyến thí sinh phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại Trường hoặc theo hình thức thư chuyển phát nhanh/chuyển phát ưu tiên trước ngày 15/10/2021 về địa chỉ: Phòng Quản lý đào tạo Đại học, phòng 404, tầng 4, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, Số 371 đường 2 Nguyễn Hoàng Tôn, phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; hotline: 1900 099 996, điện thoại: 0243 7533659.

Sau khi thí sinh xác nhận nhập học, Trường sẽ gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học trước ngày 03/10/2021.

Thời gian nhập học: Từ ngày 28/9/2021 đến ngày 03/10/2021./.

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành/ Chuyên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Theo điểm thi THPT QG Theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ THPT (đợt 1)
Quản trị nhân lực 20.5 (C00)

18.5 (D01)

20.5 (C22)

18.5 (A00)

19,8 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25 (A00, A01, D01) A00, A01, D01: 20,5

C00: 22,5

A00, A01, D01: 26,5

C00: 28,5

Quản trị văn phòng 21.5 (C00)

19.5 (D01)

22.5 (C20)

19.5 (D15)

19,5 (D01)

21,5 (C00)

22,5 (C19, C20)

24,5 (D01, D14, D15) D01: 20

C0: 22

C19: 23

C20: 23

D01, D14, D15: 25,25

C00: 27.25

Luật

(Chuyên ngành Thanh Tra)

18.75 (A00)

20.75 (C00)

18.75 (A01)

18.75 (D01)

19,5 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25,25 A00, A01, D01: 18

C00: 20

A00, A01, D01: 25,5

C00: 27,5

Chuyên ngành Văn hóa truyền thông 20.5 (C00)

18.5 (D01)

18.5 (D15)

21.5 (C20)

   
Văn hóa doanh nghiệp 22 (C00)

20 (D01)

20 (D15)

23 (C20)

     
Văn hóa du lịch 20.5 (C00)

18.5 (D01)

18.5 (D15)

21.5 (C20)

   
Quản lý văn hóa 18 (C00)

16 (D01)

19 (C20)

16 (D15)

16 (D01, D15)

18 (C00)

19 (C20)

19 (D01)

19 (D15)

21 (C00)

22 (C20)

D01: 16

D15: 16

C00: 18

C20: 19

D01, D15: 18

C00: 20

C20: 21

Thông tin – thư viện 16.25 (C00)

17.25 (C20)

14.25 (D01)

14.25 (A00)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A01: 15

D01: 15

C00: 17

C20: 18

A10, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Quản lý nhà nước 22 (C00)

23 (C20)

20 (D01)

20 (A01)

16 (A01, D01)

18 (C00, C01)

21 (A01, D01)

23 (C00, C01)

A01, D01: 17

C00: 19

C20: 20

A01, D01: 18

C00: 20

Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế 20.25 (C00)

21.25 (C20)

18.25 (D01)

18.25 (A01)

16 (A00, A01, D01) 21 (A00, A01, D01)    
Chuyên ngành Quản lý tài chính công 20 (C00)

21 (C20)

18 (D01)

18 (A01)

16 (A00, A01, D01) 21 (A00, A01, D01)    
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về tôn giáo   16 (A10, D01)

18 (C00)

19 (C20)

21 (A10, D01)

23 (C00)

24 (C20)

   
Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT 25 (C00)

26 (C20)

23 (D01)

23 (A01)

   
CN Thanh tra 20.25 (C00)

21.25 (C20)

18. 25 (D01)

18.25 (A01)

19,5 (A00, A01, D01)

21,5 (C00)

25,25    
Chính trị học 19.5 (C00)

20.5 (C20)

17.5 (D01)

17.5 (A10)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A01: 14,5

D01: 14,5

C00: 16,5

C20: 17,5

A10, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Chuyên ngành Chính sách công 16 (C00)

17 (C20)

14 (D01)

15 (A10)

15 (A10, D01)

17 (C00)

18 (C20)

18 (A10, D01)

20 (C00)

21 (C20)

   
Lưu trữ học 16.25 (C00)

14.25 (D01)

16.25 (C03)

16.25 (C19)

15 (D01, D15)

17 (C00)

18 (C20)

18 (D01, D15)

20 (C00)

21 (C20)

D01: 14,5

C00: 16,5

C19: 17,5

C20: 17,5

D01: 18

C00: 20

C19: 21

C20: 21

Hệ thống thông tin 14.5 (A00)

14.5 (A01)

15 (D01)

15 (D02)

15 (A00, A01, D01, D02) 18 (A00, A01, D01, D02) A00, A01, D01, D90: 15 A00, A01, D01, D90: 18
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 16.5 (C00)

16.5 (C15)

14.5 (D01)

14.5 (A00)

18 (A00, D01)

20 (C00)

21 (C20)

18 (A00, D01)

20 (C00)

21 (C20)

A00: 14,5

D01: 14,5

C00: 16,5

C20: 17,5

A00, D01: 18

C00: 20

C20: 21

Văn hóa học

– CN Văn hóa du lịch

– CN Văn hóa truyền thông

  18 (D01, D15)

20 (C00)

21 (C20)

23 (D01, D15)

25 (C00)

26 (C20)

D01: 16

D15: 16

C00: 18

C20: 19

D01: 20,8

D15: 20,8

C00: 22,8

C20: 23,8

Xem thêm:

  • Thông tin tuyển sinh trường Đại học Lao động Xã hội năm 2021
  • Trường Đại Học Lâm Nghiệp tuyển sinh 2021
  • Trường Đại Học Luật Hà Nội tuyển sinh 2021
  • Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội tuyển sinh 2021
  • Trường Đại Học Mỹ thuật Công nghiệp tuyển sinh 2021
  • Trường Đại Học mỹ thuật Việt Nam tuyển sinh 2021
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x