Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh Đại học Phú Yên năm 2021

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

A. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Đại học Phú Yên
Đại học Phú Yên

         Tên trường: Đại học Phú Yên

        Tên tiếng anh: Phu Yen University

        Mã trường: DPY

        Loại trường: Công lập

        Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2

        Địa chỉ: Số 18, Trần Phú, phường 7, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên 

        SĐT: 057.384.3025                             

        Email: contact@pyu.edu.vn                                  

        Website: http://pyu.edu.vn/ hoặc http://tuyensinh.pyu.edu.vn/            

        Facebook: https://www.facebook.com/DHPY.PYU   

B.   THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC PHÚ YÊN NĂM 2021

1.  Thời gian tuyển sinh

Kế hoạch về thời gian tuyển sinh của trường đại học Phú Yên sẽ được thực hiện theo đúng quy định của BGD . Cụ thể:

  • Xét tuyển đợt 1:
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT: bắt đầu từ 15/6 đến 30/6
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT: bắt đầu từ 15/6 đến 30/7
  • Xét tuyển thẳng: bắt đầu từ 15/6 đến 20/7
  • Xét tuyển bổ sung (nếu có): Thời gian xét tuyển bổ sung sẽ được chia thành nhiều đợt, dự kiến vào tháng 9, 10, 11 và 12 (đối với hình thức xét tuyển dựa trên học bạ và kết quả thi THPT). Xét tuyển thẳng sẽ không có đợt bổ sung.

Với ngành có môn thi năng khiếu (Giáo dục mầm non), thí sinh sẽ bắt đầu đăng ký thi từ 1/7 đến 15/8. Nhà trường dự kiến sẽ tổ chức thi vào 20 – 21/8.

2.  Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển của trường đại học Phú Yên bao gồm các giấy tờ sau: 

  • Giấy đăng ký xét tuyển (thí sinh có thể tìm kiếm trên website tuyển sinh của trường)
  • Bản sao học bạ THPT đã qua công chứng
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đã qua công chứng
  • Bản sao các giấy tờ ưu tiên đối với những thí sinh thuộc diện ưu tiên

Các thí sinh dự thi môn năng khiếu (ngành giáo dục mầm non) cần phải chuẩn bị hồ sơ bao gồm: 

  • Giấy đăng ký dự thi môn năng khiếu (thí sinh tải bản mẫu trên website tuyển sinh của trường)
  • Ảnh thẻ 3×4 (thời gian chụp trong vòng 3 tháng trở lại, kể từ ngày đăng ký dự thi)
  • Bản sao CMND/CCCD
  • 2 phong bì có ghi rõ thông tin cá nhân của thí sinh như họ tên, SĐT và địa chỉ nhà

3.  Đối tượng tuyển sinh

Đại học Phú Yên
Các thí sinh đã thi THPT được phép xét tuyển

Đối tượng tuyển sinh của trường đại học Phú Yên là các thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

4.  Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học Phú Yên thực hiện tuyển sinh trên toàn quốc. Tuy nhiên đối với các ngành thuộc hệ SP , trường chỉ thực hiện tuyển sinh trong phạm vi của tỉnh

5.  Phương thức tuyển sinh

5.1   Phương thức xét tuyển

Trường đại học Phú Yên thực hiện tuyển sinh theo 3 phương thức:

  • Phương thức 1: Dựa vào kết quả thi THPTQG năm 2020 để xét tuyển. Ngoài ra, đối với những thí sinh đã thi từ các năm trước thì có thể sử dụng kết quả thi của năm đó để xét tuyển
  • Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT để xét tuyển
  • Phương thức 3: Thực hiện xét tuyển thẳng 

5.2   Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Ngưỡng đảm bảo đầu vào được trường đại học Phú Yên quy định như sau:

  • Phương thức 1: Các ngành thuộc khối SP  sẽ có ngưỡng đầu vào theo quy định của BGD
  • Phương thức 2: 
  • Với ngành giáo dục mầm non, thí sinh bắt buộc phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc kết quả xét tốt nghiệp THPT đạt trên 6.5 điểm
  • Với khối ngành SP , thí sinh bắt buộc phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên hoặc kết quả xét tốt nghiệp THPT đạt trên 8.0 điểm
  • Với các ngành ngoài khối SP , thí sinh phải có tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt trên 16.5 (có thể lấy tổng điểm 3 môn của HKI hoặc HKII năm lớp 12).

5.3   Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên của trường đại học Phú Yên sẽ tuân theo quy định của BGD

C. HỌC PHÍ ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

Trường đại học Phú Yên quy định học phí đối với từng ngành cụ thể như sau:

  • Các ngành khoa học xã hội, nông, lâm, thủy sản:
  • Trình độ đại học: 8.820.000 đồng/năm
  • Trình độ cao đẳng: 7.020.000 đồng/năm
  • Các ngành khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, DL-KS:
  • Trình độ đại học: 10.053.000 đồng/năm
  • Trình độ cao đẳng: 8.460.000 đồng/năm

D. CÁC NGÀNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN 

Đại học Phú Yên
Trường có rất nhiều ngành học đa dạng
Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu ; Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh 
SP  Toán học 7140209 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Sinh học Hóa học ; Ngữ Văn Toán Anh 
SP  Tin học  7140210 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh 
SP  Hóa học (Hóa – Lý) 7140212 Toán Lý Hóa ; Toán Sinh học Hóa học ; D07
SP  Sinh học 7140213 Toán Sinh học Hóa học ; Toán Vật Lý Sinh học ; Toán Sinh Anh  
SP  Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
SP  Lịch sử  7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Sử Anh ; Ngữ Văn Địa Anh 
SP  Tiếng Anh  7140231 Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Công nghệ thông tin 7480201 Toán Lý Hóa ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Ngữ Văn Toán Anh 
Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ Văn Toán Anh ; Toán Vật Lý Tiếng Anh ; Toán Địa Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Việt Nam học (Du lịch) 7310630 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.; Ngữ Văn Toán Anh ; Ngữ Văn Sử Anh 
Giáo dục Mầm non 51140201 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu ; Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

E. ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN 

Điểm chuẩn 2021

* Lưu ý:

– Thí sinh trúng tuyển phải nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT để xác nhận nhập học từ ngày 16/9/2021 đến trước 17g00 ngày 26/9/2021 (tính theo dấu bưu điện).

– Thí sinh trúng tuyển nhập học từ ngày 18/9/2021 đến ngày 02/10/2021.

Điểm chuẩn 2018 – 2020

Ngành Năm 2019 Năm 2020
Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ Xét theo KQ thi TN THPT
     
Giáo dục Mầm non 18 18 18,5
Giáo dục Tiểu học 18 18 18,5
SP  Toán học 18 18 18,5
SP  Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) 18 18 18,5
SP  Hóa học (Chuyên ngành Hóa – Lý) 18 18 18,5
SP  Sinh học  18 18 18,5
SP  Tiếng Anh  18 18 18,5
SP  Ngữ văn 18 18 18,5
SP  Lịch sử (Chuyên ngành Sử – Địa) 18 18 18,5
Công nghệ thông tin 14 15  
Ngôn ngữ Anh 14 15,5  
Việt Nam học  14 15  
Hóa học  14 15  
Sinh học  14 15  
Vật lý học 14 15  
Văn học 14 15  
     
Giáo dục Mầm non 16   16,5
Giáo dục Thể chất 16    
SP  Âm nhạc 16    
SP  Mỹ thuật 16    

CNTT: Công nghệ thông tin 

CNKT: Công nghệ K.Thuật  

C.N: Công nghệ 

  1. Thuật: Kỹ thuật 
  2. Trị: Quản trị 

TC – NH : Tài chính Ngân hàng 

  1. Nghệ: Công nghệ 

SP: Sư phạm 

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x