Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường Đại học Thủy Lợi

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường Đại học Thủy Lợi.

1. Thông tin về trường Đại học Thủy Lợi.

  • Mã Trường:TLA
  • Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Tên trường: Trường Đại học Thủy Lợi  – TLA
  • Địa chỉ:175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

–     Địa chỉ website: www.wru.edu.vn

Hình ảnh trường Đại học Thủy Lợi

Thông tin tuyển sinh và học phí năm 2021 của trường Đại học Thủy Lợi.

1.1 ĐẠI HỌC THỦY LỢI

DH Thủy Lợi  là một trong những trường chuyên đi đầu trong việc tuyển sinh, đào tạo nên nhân sự các nhóm ngành kỹ thuật tài nguyên nước, đồng thời cũng là trung tâm nghiên cứu KH & chuyển giao các công nghệ tiên tiến trong nhiều lĩnh vực liên quan đến phòng chống giảm nhẹ thiên tai. Cùng tuvantuyensinh tìm hiểu rõ hơn về ngôi trường này nhé.

2. Sứ mệnh của trường Đại học Thủy Lợi

Là trường đại học công lập mang sứ mệnh đào tạo nên nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng nghiên cứu KH, phát triển & chuyển giao CN tiên tiến trong các lĩnh vực KH, KT, kinh tế & quản lý; công tác QL, nhất là lĩnh vực thủy lợi, MT, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai; góp phần đẩy nhanh quá trình CNH – HĐH và phát triển bền vững Việt Nam.

3. Tầm nhìn của trường Đại học Thủy Lợi

Là trường đại học số 1 về các lĩnh vực: thủy lợi, thủy điện, tài nguyên, môi trường, phòng chống & giảm nhẹ thiên tai; cố gắng trở thành một trong những trường DH đào tạo nhiều ngành nghề hàng đầu tại Việt Nam, có đủ khả năng hội nhập cùng với hệ thống giáo dục đại học trong khu vực và quốc tế.

4. Giá trị cốt lõi của trường Đại học Thủy Lợi

Trường luôn hướng đến giá trị cốt lõi trong suốt quá trình xây dựng và phát triển:

          Đoàn kết

          Chính trực

          Chất lượng

          Tôn trọng

          Khát vọng

5. Các ngành đào tạo, tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi

Tại hệ thống đào tạo Hà Nội

  • CTTT đào tạo chất lượng cao ngành KT XD có mã ngành tuyển sinh TLA201
  • CTTT đào tạo chất lượng cao ngành KT tài nguyên nước có mã ngành tuyển sinh TLA202
  • KT XD công trình thủy có mã ngành tuyển sinh TLA101
  • KT XD có mã ngành tuyển sinh TLA104
  • CN KT XD có mã ngành tuyển sinh TLA111
  • KT XD công trình giao thông có mã ngành tuyển sinh TLA113
  • KT tài nguyên nước có mã ngành tuyển sinh TLA102
  • KT cấp thoát nước có mã ngành tuyển sinh TLA107
  • KT cơ sở hạ tầng có mã ngành tuyển sinh TLA110
  • Thủy văn học có mã ngành tuyển sinh TLA103
  • KT môi trường có mã ngành tuyển sinh TLA109
  • KT hóa học có mã ngành tuyển sinh TLA118
  • CN sinh học có mã ngành tuyển sinh TLA119
  • Nhóm ngành CNTT gồm các ngành: CNTT, KT phần mềm, Hệ thống thông tin có mã ngành tuyển sinh TLA106
  • Nhóm ngành KT Cơ khí gồm các ngành: KT cơ khí, CN chế tạo máy có mã ngành tuyển sinh TLA105
  • KT ô tô có mã ngành tuyển sinh TLA123
  • KT cơ điện tử có mã ngành tuyển sinh TLA120
  • KT điện có mã ngành tuyển sinh TLA112
  • KT điều khiển & tự động hóa có mã ngành tuyển sinh TLA121
  • Quản lý XD có mã ngành tuyển sinh TLA114
  • Kinh tế có mã ngành tuyển sinh TLA401
  • QTKD có mã ngành tuyển sinh TLA402
  • Kế toán có mã ngành tuyển sinh TLA403
  • Tại hệ thống đào tạo Hưng Yên
  • CNTT có mã ngành tuyển sinh PHA106
  • QTKD có mã ngành tuyển sinh PHA402
  • Kế toán có mã ngành tuyển sinh PHA403
Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi năm 2021

6. Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi năm 2021

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Thủy Lợi năm 2021 mới nhật tại bản dưới đây

Thời gian & hồ sơ tuyển sinh

          Xét tuyển theo hình thức xét học bạ, bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ 30/ tháng Năm /2021 đến 01/ tháng Tám/2021

          Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp từ 15/ tháng Sáu /2021 – 30/ tháng Sáu /2021

          Hồ sơ bao gồm:

  1. Đơn đăng ký tuyển sinh (theo mẫu của trường đưa ra, được đăng tải mẫu trên website trường hoặc bản cứng tại phòng QL&DT trường)
  2. Giấy tờ công chứng đối tượng được xét tuyển thẳng
  3. Học bạ trung học phổ thông bản công chứng
  4. Phong bì có dán tem 02 chiếc (lưu ý: có ghi rõ họ và tên, thông tin liên lạc)

7. Đối tượng tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi

Người dự thi đã tốt nghiệp THPT hoặc có chứng chỉ tương đương

8. Phạm vi tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi

 Tuyển sinh các khu vực trên toàn quốc, không hạn chế khu vực tuyển sinh

9. Điểm chuẩn của trường Đại học Thủy Lợi các năm

Điểm chuẩn năm 2021

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18
2 TLA104 Kỹ thuật xây dựng 18
3 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.25
4 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.45
5 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 18.43
6 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.5
7 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.5
8 TLA103 Thủy văn học 18.25
9 TLA109 Kỹ thuật môi trường 18.25
10 TLA118 Kỹ thuật hóa học 18
11 TLA119 Công nghệ sinh học 18.25
12 TLA106 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 23.6 Điểm Toán 7.83
13 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí 18.15
14 TLA123 Kỹ thuật ô tô 22.27 Điểm Toán 7.53
15 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 18
16 TLA112 Kỹ thuật điện 19.12
17 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.53
18 TLA114 Quản lý xây dựng 20.38
19 TLA401 Kinh tế 22.73
20 TLA402 Quản trị kinh doanh 23.57 Điểm Toán 7.77
21 TLA403 Kế toán 23.03 Điểm Toán 8.1
22 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng 18.5
23 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật tài nguyên nước 18.5

Cảm ơn bạn!

Điểm chuẩn của trường DH Thủy Lợi trong năm 2018 dao động từ 14 điểm – 18 điểm

Điểm chuẩn của trường DH Thủy Lợi trong năm 2019 dao động từ 14 điểm – 19,5 điểm

Đặc biệt các khối ngành trong chương trình tiên tiến chất lượng cao trong vòng 2 năm 2018 và 2019 đều có mức điểm là 14

10. Học phí trường Đại học Thủy Lợi

Học phí trong năm học 2020-2021 của Trường DH Thủy Lợi như sau:

          Khoa Kinh tế, Kế toán, QTKD: 274 nghìn đồng / tín chỉ.

          CNTT, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ sinh học: 305 nghìn đồng / tín chỉ.

          Các khối ngành còn lại: 313 nghìn đồng / tín chỉ.

          Lộ trình tăng học phí hàng năm theo quy định của Nhà nước.

Thông qua các thông tin trên, chúng tôi hy vọng các bạn đã có thêm thông tin về trường DH Thủy Lợi và tuyển sinh trong năm 2021. Mong rằng các bạn học sinh sẽ lựa chọn được các khổi ngành phù hợp với khả năng và nguyện vọng của bản thân và gia đình.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi

11. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi

Dưới đây là thông tin tuyển sinh năm 2019 của trường Đại Học Thủy Lợi. Để cho quý phụ huynh và các bạn sinh viên có thể tham khảo để định hướng tốt cho tương lai bản thân mình.

Điểm chuẩn các ngành Trường Đại Học Y Hà Nội mới nhất 2021
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Tp. Hồ Chí Minh mới nhất 2021
Điểm chuẩn các ngành Đại học Duy Tân mới nhất 2021
Điểm chuẩn các ngành Đại Học FPT mới nhất 2021

 

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) TLA201 54 6 A00 A01 D01 D07
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) TLA202 54 6 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy TLA101 144 16 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật xây dựng TLA104 162 18 A00 A01 D01 D07
Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 63 7 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TLA113 63 7 A00 A01 D01 D07
Quản lý xây dựng TLA114 90 10 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật tài nguyên nước TLA102 90 10 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 63 7 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng TLA110 63 7 A00 A01 D01 D07
Thuỷ văn học (Đào tạo các chuyên ngành: Thủy văn và tài nguyên nước; Quản lý và giảm nhẹ thiên tai) TLA103 45 5 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật môi trường TLA109 63 7 A00 A01 B00 D01
Kỹ thuật hóa học TLA118 54 6 A00 B00 D07
Công nghệ sinh học TLA119 63 7 A00 A02 B00 D08
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin Việt – Nhật; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm) TLA106 360 40 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ TLA115 45 5 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật cơ khí (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.) TLA105 108 12 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật Ô tô (Đào tạo các chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.) TLA123 108 12 A00 A01 D01 D07
Công nghệ chế tạo máy (Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản. TLA122 90 10 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 108 12 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật điện (Đào tạo các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Năng lượng mới và tái tạo.) TLA112 126 14 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TLA121 63 7 A00 A01 D01 D07
Kinh tế (Đào tạo các chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.) TLA401 108 12 A00 A01 D01 D07
Quản trị kinh doanh (Đào tạo các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; Quản trị marketing; Quản trị kinh doanh quốc tế.) TLA402 162 18 A00 A01 D01 D07
Kế toán TLA403 162 18 A00 A01 D01 D07
Công nghệ thông tin (Học năm thứ nhất, năm thứ hai tại Cơ sở Phố Hiến, các năm còn lại học tại Hà Nội) PHA106 35 35 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật cơ khí (Học năm thứ nhất, năm thứ hai tại Cơ sở Phố Hiến, các năm còn lại học tại Hà Nội) PHA105 35 35 A00 A01 D01 D07
Kỹ thuật Ô tô (Học năm thứ nhất, năm thứ hai tại Cơ sở Phố Hiến, các năm còn lại học tại Hà Nội) PHA123 35 35 A00 A01 D01 D07
Quản trị kinh doanh (Học năm thứ nhất, năm thứ hai tại Cơ sở Phố Hiến, các năm còn lại học tại Hà Nội) PHA402 30 30 A00 A01 D01 D07
Kế toán (Học năm thứ nhất, năm thứ hai tại Cơ sở Phố Hiến, các năm còn lại học tại Hà Nội) PHA403 30 30 A00 A01 D01 D07
Tổng: 2.676 444

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x