Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Trường đại học Bách Khoa Hà Nội: Điểm chuẩn, học phí 2021(BKA)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • Có học bổng cho sinh viên xuất sắc.+ Cam kết 100% sinh viên ra có việc làm, khoa giới thiệu việc làm ở các bệnh viện lớn trên cả nước.

    + Cam kết thi tuyển dụng bệnh viện nào cũng đỗ.(trên 10.000 sinh viên hiện đang làm các bệnh viện)

    + Cam kết giới thiệu việc làm với mức thu nhập trên 10.000.000đ.

    + Cam kết giới thiệu việc làm bên nước ngoài thu nhập trên 60.000.000đ.(trên 5.000 sinh viên đang làm việc tại nước ngoài)

    + Cam kết dạy miễn phí tiếng nước ngoài trước khi sang công tác và làm việc.

    + Cam kết công tác và làm việc cho bệnh viện lớn nhất ở các nước như: Đức, Nhật Bản,Hàn Quốc,…

  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

Thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Trở thành sinh viên của trường đại học Bách Khoa là một niềm mơ ước lớn lao của nhiều bạn trẻ. Đối với nhiều bạn trẻ phía Bắc, trường đại học bách khoa Hà Nội như một kim chỉ nam khiến các bạn từng ngày phấn đấu chỉ để được trở thành sinh viên chính thức. Nếu các bạn còn đang băn khoăn về những thông tin tuyển sinh của trường thì hãy cùng chúng tôi theo dõi bài viết thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để có thể biết rõ chi tiết. 

trường đại học Bách Khoa Hà Nội
trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Giới thiệu trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội đứng top đầu những trường đại học kỹ thuật có quy mô lớn tại Việt Nam. Nổi tiếng vì đào tạo có chất lượng và đạt được nhiều thành tích trong công tác giảng dạy. Trường cũng là thành viên của Hiệp hội các trường đại học kỹ thuật hàng đầu khu vực Châu Á – Thái Bình Dương AOTULE (Asia-Oceania Top University League on Engineering).

theo Nghị định số 147/NĐ ngày 6-3-1956 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục Việt Nam Nguyễn Văn Huyên ký, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội được thành lập.

Lễ khai giảng khóa học chính quy đầu tiên cho gần 1000 sinh viên thuộc 14 chuyên ngành của 4 Liên khoa Cơ – Điện, Mỏ – Luyện kim, Hóa – Thực phẩm và Xây dựng. Trong giai đoạn này đã đào tạo khoảng 4000 kỹ sư công nghiệp hệ chính quy, thực hiện hơn 100 đề tài nghiên cứu khoa học và hợp đồng kinh tế – kỹ thuật được làm chính thức vào ngày 15-10-1956.

Trong giai đoạn 10 năm, từ 1965-1975, trường đã đào tạo được gần 7000 sinh viên tốt nghiệp hệ chính quy và 2302 sinh viên hệ tại chức thuộc 58 chuyên ngành. Hưởng ứng phong trào “Ba sẵn sàng”, gần 200 cán bộ và trên 2700 sinh viên lần lượt nhập ngũ bổ sung kịp thời một số đáng kể cán bộ kỹ thuật cho quân đội nhân dân Việt Nam.

Hệ đào tạo sau đại học ra đời vào năm 1976 và năm 1979 bắt đầu tuyển nghiên cứu sinh thuộc 9 chuyên ngành.

Liên hệ trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 3869 4242
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

Thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021 CẬP NHẬT MỚI NHẬT TẠI BẢNG DƯỚI ĐÂY CÁC BẠN CHÚ Ý XEM NHÉ

Việc tuyển sinh năm 2021 của ĐH Bách khoa HN sẽ được giữ ổn định, thuận lợi nhất với thí sinh. Trường sẽ mở nhiều phương thức tuyển sinh để thí sinh được lựa chọn trong năm nay. Theo đó, năm nay, ĐH Bách khoa HN có 3 phương thức tuyển sinh.

I. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển tài năng (10 – 20% tổng chỉ tiêu)

1) Xét tuyển thẳng cũng sẽ được theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: thí sinh tham dự các Kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đạt giải trong các kỳ thi HSG quốc gia (nhất, nhì, ba) các môn sau là: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ, KHKT.

 

2) Xét tuyển căn cứ vào các kết quả thi chứng chỉ khảo thí ACT, SAT, A-Level và IELTS đối với các thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên, cụ thể như sau:

a) Xét tuyển vào các ngành – chương trình đào tạo đối với thí sinh có các chứng chỉ ACT, SAT, A-level đạt ngưỡng quy định của Trường. Đối với chứng chỉ A-level, các môn học phải phù hợp với các ngành dự tuyển;

b) Xét tuyển vào trong các ngành-chương trình Ngôn ngữ Anh và ngành Kinh tế quản lý đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 6.0 trở lên (hoặc tương đương với nó).

 

– Điều kiện dự tuyển: các điểm trung bình chung học tập thpt từng năm học lớp 10, 11 và 12 đạt từ 8,0 trở lên (riêng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021, lớp 12 chỉ tính học kỳ 1). Đối với các chứng chỉ A-Level, các môn học phải phù hợp với các ngành nghề dự tuyển.

3) Xét hồ sơ năng lực và kết hợp phỏng vấn dành cho các thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng một trong những điều kiện sau:

a) Thí sinh thuộc các hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường trên cả nước THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường ĐH, ĐH quốc gia, ĐH vùng;

b) Thí sinh được chọn vào tham dự Kỳ thi HSG giỏi quốc gia hoặc đạt các giải Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh – thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ bậc THPT;

c) Thí sinh cũng được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD và Đào tạo tổ chức;

d) Thí sinh tham dự Vòng thi tháng-quý-năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài Truyền hình VN.

e) Thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD và Đào tạo

II. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển theo các điểm thtốt nghiệp THPT (50-60% tổng chỉ tiêu) gồm các phương thức xét tuyển như sau:

Điều kiện tham gia các phương thức xét tuyển này: thí sinh có điểm trung bình 6 học kỳ của mỗi môn học ở bậc THPT trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

a) Điểm xét từng ngành-chương trình đào tạo được xác định theo tổng điểm thi 03 môn thi của một trong các tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29 (có tính hệ số môn chính ở một số ngành và điểm cộng ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Các tổ hợp A02 (Toán-Lý-Sinh), D26 (Toán-Lý-Đức), D28 (Toán-Lý-Nhật) và D29 (Toán-Lý-Pháp) được sử dụng để xét tuyển vào một số ngành đặc thù của trường.

b) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) từ 5.0 trở lên hoặc tương đương có thể được quy đổi điểm tiếng Anh thay cho môn thi tiếng Anh ở kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01, D07.

III. Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy (dự kiến 30 – 40% tổng chỉ tiêu)

a) Kỳ thi được tổ chức sau Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại 03 địa điểm của Miền Bắc. Chỉ tiêu sơ tuyển dự kiến là 10.000 – 12.000.

b) Điểm xét từng ngành, chương trình xác định theo điểm tổng của bài thi (thang điểm 30). Các tổ hợp xét tuyển tương ứng là BK1 (Toán – Đọc hiểu – Lý + Hóa), BK2 (Toán – Đọc hiểu – Hóa + Sinh) và BK3 (Toán – Đọc hiểu – Tiếng Anh).

c) Thí sinh dự thi Bài thi tổ hợp trong 180 phút, gồm 2 phần:

– Phần bắt buộc, gồm Toán (trắc nghiệm, tự luận) và Đọc hiểu (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 120 phút

– Phần tự chọn (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 60 phút, chọn 1 trong 3 phần:

+ Tự chọn 1: Lý – Hóa

+ Tự chọn 2: Hóa – Sinh

+ Tự chọn 3: Tiếng Anh

d) Sơ tuyển thí sinh đăng ký tham dự Kỳ thi đánh giá tư duy:

– Xét theo điểm trung bình 6 học kỳ THPT của tổng các môn theo tổ hợp lựa chọn: Toán – Lý – Hóa; Toán – Hóa – Sinh; Toán –  Anh (tương ứng với tự chọn 1, 2, 3), quy về thang điểm 30.

– Nguyên tắc: Xét từ cao xuống thấp cho đến khi đạt số lượng sơ tuyển.

IV. Các mốc thời gian cần lưu ý

– Từ ngày 20-3 đến hết 18-4: Mở đăng ký xét tuyển tài năng trên hệ thống dangkytuyensinh.hust.edu.vn

– Từ 19-4 đến 31-5: Tổ chức phỏng vấn thí sinh xét tuyển theo hồ sơ năng lực (tại trường hoặc online)

– Từ ngày 20-4 đến hết 18-5: Mở đăng ký tham dự Kỳ thi đánh giá tư duy trên hệ thống dangkytuyensinh.hust.edu.vn

– Dự kiến tổ chức Kỳ thi đánh giá tư duy vào 15-7.

– Trước 20-6: Thông báo kết quả xét tuyển tài năng.

V. Các ngành tuyển sinh 2021

tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội
tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

I. Thông tin chung trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
  • Từ 15/3/2021 – 11/4/2021: Mở đăng ký xét tuyển tài năng trên hệ thống nhà trường
  • Từ 01/4/2021 – 30/4/2021: Mở đăng ký tham dự bài kiểm tra tư duy trên hệ thống nhà trường
  • Trước 16/5/2021: Thông báo kết quả vòng thi sơ tuyển tham dự Bài kiểm tra tư duy.
  • Từ 17/5/2021 – 31/5/2021: Phỏng vấn các thí sinh diện xét tuyển theo hồ sơ năng lực.
  • Từ 14/6/2021 – 20/6/2021: Công bố các kết quả xét tuyển tài năng (cho cả 3 phương thức).
  • Tháng 6/2021: Tổ chức các Bài kiểm tra tư duy.
  • Trước 18/7/2021: Thông báo và kết quả Bài kiểm tra tư duy.

Ghi chú: Lịch dự kiến và có thể thay đổi để phù hợp với kế hoạch chung của kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học năm 2021.

  1. Đối tượng xét tuyển
  • Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  1. Phạm vi xét tuyển
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

1. Các phương thức xét tuyển

– Phương thức xét tuyển tài năng (10 – 15% tổng chỉ tiêu): xét tuyển thẳng và xét tuyển theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh có thành tích học tập và năng lực đặc biệt.

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đoạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế).
  • Xét tuyển thẳng dựa trên kết quả thi tuyển sinh của các tổ chức khảo thí uy tín trên thế giới như SAT, ACT hoặc kết quả học dự bị đại học theo hình thức ALevel. Xét tuyển thẳng vào các ngành Ngôn ngữ Anh sử dụng chứng chỉ IELTS (Academic) hoặc tương đương.
  • Xét tuyển dựa trên hồ sơ năng lực (kết quả học THPT, năng lực, năng khiếu, giải thưởng …) kết hợp phỏng vấn.

– Phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi (85 – 90% tổng chỉ tiêu): xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm Bài kiểm tra tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với tất cả các ngành theo tổ hợp truyền thống A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) hoặc tương đương có thể sử dụng điểm tiếng Anh quy đổi để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01 và D07.
  • Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả môn Toán, Lý, Hóa của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và Bài kiểm tra tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức đối với các ngành xét tuyển theo tổ hợp A19 (Toán – Lý – Bài kiểm tra tư duy) và A20 (Toán – Hóa – Bài kiểm tra tư duy).

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Đáp ứng các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Điểm trung bình 6 học kỳ mỗi môn học THPT trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 trở lên (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 chỉ tính 5 học kỳ tới hết học kỳ I lớp 12). Nhà trường sẽ kiểm tra học bạ THPT khi thí sinh trúng tuyển đến nhập học. Điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng; thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2021.

3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  • Ưu tiên vùng, miền, đối tượng chính sách được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng cho các phương thức tuyển sinh của Trường.
  • Thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng sẽ được ưu tiên khi xét tuyển tài năng theo hình thức xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn (nếu đăng ký).
Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Mức học phí của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2020-2021 như sau:

  • Đối với khoá năm nay nhập học năm 2021 (K66), học phí của năm học 2021-2022 dự kiến như sau:
    • Chương trình Đào tạo chuẩn tầm (~ 22-28tr/năm).
    • Chương trình ELiTECH tầm (~40-45tr/năm).
    • Các chương trình, học phí tầm ~ 50 – 60tr/năm: Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt – Pháp (IT-EP, IT-EPx), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14, EM-E14x).
    • Chương trình Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế tầm ~45-50tr/năm.
    • Chương trình Đào tạo quốc tế tầm (~55-65tr/năm).
    • Chương trình TROY tầm (học 3kỳ/năm) (~80tr/năm).

Sinh viên trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Việc đào tạo và bồi dưỡng cán bộ trong giai đoạn này đã tiến bộ vượt bậc, tính đến năm 1985 số cán bộ giáo dục và phục vụ giáo dục là 1467 người, trong đó có trên 33% cán bộ giảng dạy có trình độ sau Đại học, đã đào tạo gần 9000 kỹ sư hệ chính quy, 2200 kỹ sư hệ tại chức và 26 tiến sĩ, phó tiến sĩ.

Hằng năm, trường đạo tạo hơn 20.000 học viên đến từ khắp tỉnh thành, đảm bảo được chất lượng giảng dạy tốt nhất.

Các ngành tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngành học Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT Chỉ tiêu
Xét tuyển tài năng Theo KQ thi THPT Xét tuyển kết hợp
NgànhKỹ thuật Cơ điện tử ME1 A00, A01 45 150 105
Ngành Kỹ thuật Cơ khí ME2 A00, A01 50 250 200
Ngành Kỹ thuật Ô tô TE1 A00, A01 22 110 88
Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 A00, A01 9 45 36
Ngành Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 5 25 20
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) ME-E1 A00, A01 12 40 28
Ngành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) TE-E2 A00, A01 6 20 14
Ngành Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) TE-EP A00, A01, D29 5 18 12
NgànhKỹ thuật Nhiệt HE1 A00, A01 13 163 74
Ngành Kỹ thuật Vật liệu MS1 A00, A01, D07 11 143 66
Ngành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) MS-E3 A00, A01, D07 3 33 14
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 A00, A01 75 250 175
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) ET-E4 A00, A01 6 20 14
Ngành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) ET-E5 A00, A01 6 20 14
Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) ET-E9 A00, A01, D28 9 30 21
Ngành CNTT: Khoa học Máy tính IT1 A00, A01 65 104 91
Ngành CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 A00, A01 45 72 63
Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) IT-E10 A00, A01 25 40 35
Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 A00, A01, D28 60 96 84
Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT) IT-E7 A00, A01 20 32 28
Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP A00, A01, D29 10 16 14
Ngành Toán – Tin MI1 A00, A01 12 60 48
Ngành Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 6 30 24
Ngành Kỹ thuật Điện EE1 A00, A01 44 99 77
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá EE2 A00, A01 100 225 175
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

EE-E8 A00, A01 16 36 28
Ngành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) EE-EP A00, A01, D29 7 16 12
Ngành Kỹ thuật Hoá học CH1 A00, B00, D07 25 343 122
Ngành Hoá học CH2 A00, B00, D07 5 70 25
Ngành Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 2 21 7
Ngành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) CH- E11 A00, B00, D07 2 21 7
Ngành Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 5 70 25
Ngành Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 30 100 70
Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) BF- E12 A00, B00, D07 6 20 14
Ngành Kỹ thuật Môi trường EV1 A00, B00, D07 6 84 30
Ngành Kỹ thuật Dệt – May TX1 A00, A01 10 140 50
Ngành Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 2 28 10
Ngành Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 8 105 37
Ngành Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 2 21 7
Ngành Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 2 28 10
Ngành Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 5 70 25
Ngành Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 4 56 20
Ngành Kế toán EM4 A00, A01, D01 3 42 15
Ngành Tài chính – Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 3 35 12
Ngành Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) EM- E13 A00, A01 2 28 10
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) EM- E14 A00, A01, D01 3 35 12
Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 D01 21 119 0
Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 9 51 0
Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) ME- NUT A00, A01, D28 5 70 25
Ngành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) ME- GU A00, A01 2 28 10
Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME- LUH A00, A01, D26 2 28 10
Ngành Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET- LUH A00, A01, D26 2 28 10
Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) IT- LTU A00, A01 4 49 17
Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) IT- VUW A00, A01 3 42 15
Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) EM- VUW A00, A01, D01 2 28 10
Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY- BA A00, A01, D01 2 28 10
Ngành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY- IT A00, A01, D01 2 28 10

Điểm trúng tuyển theo từng năm trường đại học Bách Khoa Hà Nội

1. Chương trình chuẩn trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử 23.25 25,4
Ngành Kỹ thuật Cơ khí 21.3 23,86
Ngành Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 21.55 24,06
Ngành Kỹ thuật Ô tô 22.6 25,05
Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2 23,7
Ngành Kỹ thuật Hàng không 22 24,7
Ngành Kỹ thuật Tàu thủy 20  
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 21.35 24,23
Ngành Kỹ thuật Nhiệt 20 22,3
Ngành Kỹ thuật Vật liệu 20 21,4
Ngành Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu 20 21,6
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 22 24,8
Ngành Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông 21.7 24,6
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 21.7 24.10
Ngành Khoa học Máy tính 25  
Ngành Kỹ thuật Máy tính 23.5  
Ngành Công nghệ thông tin 25.35  
Ngành Công nghệ thông tin Việt – Nhật 23.1  
Ngành Công nghệ thông tin ICT 24  
Ngành Toán-Tin 22.3 25,2
Ngành Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24,8
Ngành Kỹ thuật Điện 21 24,28
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 23.9 26,5
Ngành Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện 23 25,2
Ngành Kỹ thuật Hóa học 20 22,3
Ngành Hóa học 20 21,1
Ngành Kỹ thuật in 20 21,1
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược   23,1
Ngành Kỹ thuật Sinh học 21.1 23,4
Ngành Kỹ thuật Thực phẩm 21.7 24
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm   23
Ngành Kỹ thuật Môi trường 20 20,2
Ngành Kỹ thuật Dệt 20  
Ngành Công nghệ May 20.5  
Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 20  
Ngành Vật lý kỹ thuật 20 22,1
Ngành Kỹ thuật hạt nhân 20 22
Ngành Kinh tế công nghiệp 20 21,9
Ngành Quản lý công nghiệp 20 22,3
Ngành Quản trị kinh doanh 20.7 23.3
Ngành Kế toán 20.5 22,6
Ngành Tài chính-Ngân hàng 20 22.5
Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21 22,6
Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21 23,2
Ngành Công nghệ giáo dục   20,6
Ngành Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh   22
Ngành Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT   24,95
Ngành CNTT: Khoa học máy tính   27,42
Ngành CNTT: Kỹ thuật máy tính   26,85
Ngành Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo   27
Ngành CNTT Việt Nhật   25,7
Ngành CNTT Global ICT   26
Ngành Kỹ thuật dệt – may   21,88

2. Chương trình quốc tế trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Ngành Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 20.35 22,15
Ngành Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) 18 21,2
Ngành Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức)   20,5
Ngành Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 18 20,3
Ngành Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) 20.5 23,25
Ngành Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) 19.6 22
Ngành Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) 18.8 22
Ngành Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) 18 20,9
Ngành Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) 20 23
Ngành Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,2
Ngành Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,6

3. Điểm chuẩn năm 2020 trường đại học Bách Khoa Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Môn chính Điểm chuẩn
1 BF1 Ngành Kỹ thuật Sinh học Toán 26.2
2 BF1x Ngành Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53
3 BF2 Ngành Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.6
4 BF2x Ngành Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07
5 BF-E12 Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94
6 BF-E12x Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04
7 CH1 Ngành Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26
8 CH1x Ngành Kỹ thuật Hoá học KTTD 19
9 CH2 Ngành Hoá học Toán 24.16
10 CH2x Ngành Hoá học KTTD 19
11 CH3 Ngành Kỹ thuật in Toán 24.51
12 CH3x Ngành Kỹ thuật in KTTD 19
13 CH-E11 Ngành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.5
14 CH-E11x Ngành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.5
15 ED2 Ngành Công nghệ giáo dục   23.8
16 ED2x Ngành Công nghệ giáo dục KTTD 19
17 ΕΕ1 Ngành Kỹ thuật Điện Toán 27.01
18 ΕΕ1x Ngành Kỹ thuật Điện KTTD 22.5
19 EE2 Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá Toán 28.16
20 EE2x Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá KTTD 24.41
21 EE-E8 Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43
22 EE-E8x Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến KTTD 23.43
23 EE-EP Ngành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 25.68
24 EE-Epx Ngành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 20.36
25 EM1 Ngành Kinh tế công nghiệp   24.65
26 EM1x Ngành Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54
27 EM2 Ngành Quản lý công nghiệp   25.05
28 EM2x Ngành Quản lý công nghiệp KTTD 19.13
29 EM3 Ngành Quản trị kinh doanh   25.75
30 EM3x Ngành Quản trị kinh doanh KTTD 20.1
31 EM4 Ngành Kế toán   25.3
32 EM4x Ngành Kế toán KTTD 19.29
33 EM5 Ngành Tài chính – Ngân hàng   24.6
34 EM5x Ngành Tài chính – Ngân hàng KTTD 19
35 EM-E13 Ngành Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) Toán 25.03
36 EM-E13x Ngành Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09
37 EM-E14 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)   25.85
38 EM-E14x Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19
39 EM-VUW Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)   22.7
40 EM-VUWx Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) KTTD 19
41 ET1 Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Toán 27.3
42 ET1x Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông KTTD 23
43 ET-E4 Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15
44 ET-E4x Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.5
45 ET-E5 Ngành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.5
46 ET-E5x Ngành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.1
47 ET-E9 Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) Toán 27.51
48 ET-E9x Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) KTTD 23.3
49 ET-LUH Ngành Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)   23.85
50 ET-LUHx Ngành Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) KTTD 19
51 EV1 Ngành Kỹ thuật Môi trường Toán 23.85
52 EV1x Ngành Kỹ thuật Môi trường KTTD 19
53 FL1 Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Tiếng Anh 24.1
54 FL2 Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Tiếng Anh 24.1
55 HE1 Ngành Kỹ thuật Nhiệt Toán 25.8
56 HE1x Ngành Kỹ thuật Nhiệt KTTD 19
57 IT1 Ngành CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04
58 IT1x Ngành CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27
59 IT2 Ngành CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65
60 IT2x Ngành CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63
61 IT-E10 Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65
62 IT-E10x Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28
63 IT-E6 Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) Toán 27.98
64 IT-E6x Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) KTTD 24.35
65 IT-E7 Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38
66 IT-E7x Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14
67 IT-EP Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) Toán 27.24
68 IT-Epx Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) KTTD 22.88
69 IT-LTU Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)   26.5
70 IT-LTUx Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) KTTD 22
71 IT-VUW Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)   25.55
72 IT-VUWx Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) KTTD 21.09
73 ME1 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48
74 ME1x Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.6
75 ME2 Ngành Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51
76 ME2x Ngành Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.8
77 ME-E1 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Toán 26.75
78 ME-E1x Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) KTTD 22.6
79 ME-GU Ngành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)   23.9
80 ME-GUx Ngành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) KTTD 19
81 ME-LUH Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)   24.2
82 ME-LUHx Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) kTTD 21.6
83 ME-NUT Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)   24.5
84 ME-NUTx Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) KTTD 20.5
85 MI1 Ngành Toán – Tin Toán 27.56
86 MI1x Ngành Toán – Tin KTTD 23.9
87 MI2 Ngành Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25
88 MI2x Ngành Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15
89 MS1 Ngành Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18
90 MS1X Ngành Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27
91 MS-E3 Ngành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) Toán 23.18
92 MS-E3x Ngành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) KTTD 19.56
93 PH1 Ngành Vật lý kỹ thuật Toán 26.18
94 PH1x Ngành Vật lý kỹ thuật KTTD 21.5
95 PH2 Ngành Kỹ thuật hạt nhân Toán 24.7
96 PH2x Ngành Kỹ thuật hạt nhân KTTD 20
97 TE1 Ngành Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33
98 TE1x Ngành Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.4
99 TE2 Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46
100 TE2x Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06
101 TE3 Ngành Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94
102 TE3x Ngành Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.5
103 TE-E2 Ngành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Toán 26.75
104 TE-E2x Ngành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) KTTD 22.5
105 TE-EP NgànhCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 23.88
106 TE-EPx Ngành Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 19
107 TROY-BA Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)   22.5
108 TROY-BAx Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) KTTD 19
109 TROY-IT Ngành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)   25
110 TROY-ITx Ngành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) KTTD 19
111 TX1 Ngành Kỹ thuật Dệt – May Toán 23.04
112 TX1x Ngành Kỹ thuật Dệt – May KTTD 19.16

Ghi chú: Các mã xét tuyển có chữ x ở cuối sử dụng tổ hợp A19/ A20.

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được thông tin về trường Đại học Bách khoa Hà Nội cũng như thông tin tuyển sinh của trường này trong năm 2021. Hy vọng mọi người sẽ có thể đăng ký vào ngành mình yêu thích sau khi đọc xong.

5 2 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Huy
Huy
9 tháng trước

Thông tin trường bách khoá quá hay

tuấn
tuấn
9 tháng trước

trường đại học Bách Khoa Hà Nội ok

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/09/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
2
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x