Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Trở thành sinh viên của trường đại học Bách Khoa là một niềm mơ ước lớn lao của nhiều bạn trẻ. Đối với nhiều bạn trẻ phía Bắc, trường đại học bách khoa Hà Nội như một kim chỉ nam khiến các bạn từng ngày phấn đấu chỉ để được trở thành sinh viên chính thức. Nếu các bạn còn đang băn khoăn về những thông tin tuyển sinh của trường thì hãy cùng chúng tôi theo dõi bài viết thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để có thể biết rõ chi tiết. 

trường đại học Bách Khoa Hà Nội
trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Giới thiệu trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Đại học Bách khoa Hà Nội đứng top đầu những trường đại học kỹ thuật có quy mô lớn tại Việt Nam. Nổi tiếng vì đào tạo có chất lượng và đạt được nhiều thành tích trong công tác giảng dạy. Trường cũng là thành viên của Hiệp hội các trường đại học kỹ thuật hàng đầu khu vực Châu Á – Thái Bình Dương AOTULE (Asia-Oceania Top University League on Engineering).

theo Nghị định số 147/NĐ ngày 6-3-1956 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục Việt Nam Nguyễn Văn Huyên ký, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội được thành lập.

Lễ khai giảng khóa học chính quy đầu tiên cho gần 1000 sinh viên thuộc 14 chuyên ngành của 4 Liên khoa Cơ – Điện, Mỏ – Luyện kim, Hóa – Thực phẩm và Xây dựng. Trong giai đoạn này đã đào tạo khoảng 4000 kỹ sư công nghiệp hệ chính quy, thực hiện hơn 100 đề tài nghiên cứu khoa học và hợp đồng kinh tế – kỹ thuật được làm chính thức vào ngày 15-10-1956.

Trong giai đoạn 10 năm, từ 1965-1975, trường đã đào tạo được gần 7000 sinh viên tốt nghiệp hệ chính quy và 2302 sinh viên hệ tại chức thuộc 58 chuyên ngành. Hưởng ứng phong trào “Ba sẵn sàng”, gần 200 cán bộ và trên 2700 sinh viên lần lượt nhập ngũ bổ sung kịp thời một số đáng kể cán bộ kỹ thuật cho quân đội nhân dân Việt Nam.

Hệ đào tạo sau đại học ra đời vào năm 1976 và năm 1979 bắt đầu tuyển nghiên cứu sinh thuộc 9 chuyên ngành.

Liên hệ trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 3869 4242
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

Thông tin tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Việc tuyển sinh năm 2021 của ĐH Bách khoa HN sẽ được giữ ổn định, thuận lợi nhất với thí sinh. Trường sẽ mở nhiều phương thức tuyển sinh để thí sinh được lựa chọn trong năm nay. Theo đó, năm nay, ĐH Bách khoa HN có 3 phương thức tuyển sinh.

I. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển tài năng (10 – 20% tổng chỉ tiêu)

1) Xét tuyển thẳng cũng sẽ được theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo: thí sinh tham dự các Kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đạt giải trong các kỳ thi HSG quốc gia (nhất, nhì, ba) các môn sau là: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ, KHKT.

 

2) Xét tuyển căn cứ vào các kết quả thi chứng chỉ khảo thí ACT, SAT, A-Level và IELTS đối với các thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên, cụ thể như sau:

a) Xét tuyển vào các ngành – chương trình đào tạo đối với thí sinh có các chứng chỉ ACT, SAT, A-level đạt ngưỡng quy định của Trường. Đối với chứng chỉ A-level, các môn học phải phù hợp với các ngành dự tuyển;

b) Xét tuyển vào trong các ngành-chương trình Ngôn ngữ Anh và ngành Kinh tế quản lý đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) từ 6.0 trở lên (hoặc tương đương với nó).

 

– Điều kiện dự tuyển: các điểm trung bình chung học tập thpt từng năm học lớp 10, 11 và 12 đạt từ 8,0 trở lên (riêng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021, lớp 12 chỉ tính học kỳ 1). Đối với các chứng chỉ A-Level, các môn học phải phù hợp với các ngành nghề dự tuyển.

3) Xét hồ sơ năng lực và kết hợp phỏng vấn dành cho các thí sinh có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11, 12 đạt 8.0 trở lên và đáp ứng một trong những điều kiện sau:

a) Thí sinh thuộc các hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường trên cả nước THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường ĐH, ĐH quốc gia, ĐH vùng;

b) Thí sinh được chọn vào tham dự Kỳ thi HSG giỏi quốc gia hoặc đạt các giải Nhất, Nhì, Ba cấp tỉnh – thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ bậc THPT;

c) Thí sinh cũng được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD và Đào tạo tổ chức;

d) Thí sinh tham dự Vòng thi tháng-quý-năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài Truyền hình VN.

e) Thí sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD và Đào tạo

II. Phương thức 2: Phương thức xét tuyển theo các điểm thtốt nghiệp THPT (50-60% tổng chỉ tiêu) gồm các phương thức xét tuyển như sau:

Điều kiện tham gia các phương thức xét tuyển này: thí sinh có điểm trung bình 6 học kỳ của mỗi môn học ở bậc THPT trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên.

a) Điểm xét từng ngành-chương trình đào tạo được xác định theo tổng điểm thi 03 môn thi của một trong các tổ hợp: A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29 (có tính hệ số môn chính ở một số ngành và điểm cộng ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Các tổ hợp A02 (Toán-Lý-Sinh), D26 (Toán-Lý-Đức), D28 (Toán-Lý-Nhật) và D29 (Toán-Lý-Pháp) được sử dụng để xét tuyển vào một số ngành đặc thù của trường.

b) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) từ 5.0 trở lên hoặc tương đương có thể được quy đổi điểm tiếng Anh thay cho môn thi tiếng Anh ở kỳ thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01, D07.

III. Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy (dự kiến 30 – 40% tổng chỉ tiêu)

a) Kỳ thi được tổ chức sau Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tại 03 địa điểm của Miền Bắc. Chỉ tiêu sơ tuyển dự kiến là 10.000 – 12.000.

b) Điểm xét từng ngành, chương trình xác định theo điểm tổng của bài thi (thang điểm 30). Các tổ hợp xét tuyển tương ứng là BK1 (Toán – Đọc hiểu – Lý + Hóa), BK2 (Toán – Đọc hiểu – Hóa + Sinh) và BK3 (Toán – Đọc hiểu – Tiếng Anh).

c) Thí sinh dự thi Bài thi tổ hợp trong 180 phút, gồm 2 phần:

– Phần bắt buộc, gồm Toán (trắc nghiệm, tự luận) và Đọc hiểu (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 120 phút

– Phần tự chọn (trắc nghiệm), thời lượng dự kiến 60 phút, chọn 1 trong 3 phần:

+ Tự chọn 1: Lý – Hóa

+ Tự chọn 2: Hóa – Sinh

+ Tự chọn 3: Tiếng Anh

d) Sơ tuyển thí sinh đăng ký tham dự Kỳ thi đánh giá tư duy:

– Xét theo điểm trung bình 6 học kỳ THPT của tổng các môn theo tổ hợp lựa chọn: Toán – Lý – Hóa; Toán – Hóa – Sinh; Toán –  Anh (tương ứng với tự chọn 1, 2, 3), quy về thang điểm 30.

– Nguyên tắc: Xét từ cao xuống thấp cho đến khi đạt số lượng sơ tuyển.

IV. Các mốc thời gian cần lưu ý

– Từ ngày 20-3 đến hết 18-4: Mở đăng ký xét tuyển tài năng trên hệ thống dangkytuyensinh.hust.edu.vn

– Từ 19-4 đến 31-5: Tổ chức phỏng vấn thí sinh xét tuyển theo hồ sơ năng lực (tại trường hoặc online)

– Từ ngày 20-4 đến hết 18-5: Mở đăng ký tham dự Kỳ thi đánh giá tư duy trên hệ thống dangkytuyensinh.hust.edu.vn

– Dự kiến tổ chức Kỳ thi đánh giá tư duy vào 15-7.

– Trước 20-6: Thông báo kết quả xét tuyển tài năng.

V. Các ngành tuyển sinh 2021

tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội
tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

I. Thông tin chung trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
  • Từ 15/3/2021 – 11/4/2021: Mở đăng ký xét tuyển tài năng trên hệ thống nhà trường
  • Từ 01/4/2021 – 30/4/2021: Mở đăng ký tham dự bài kiểm tra tư duy trên hệ thống nhà trường
  • Trước 16/5/2021: Thông báo kết quả vòng thi sơ tuyển tham dự Bài kiểm tra tư duy.
  • Từ 17/5/2021 – 31/5/2021: Phỏng vấn các thí sinh diện xét tuyển theo hồ sơ năng lực.
  • Từ 14/6/2021 – 20/6/2021: Công bố các kết quả xét tuyển tài năng (cho cả 3 phương thức).
  • Tháng 6/2021: Tổ chức các Bài kiểm tra tư duy.
  • Trước 18/7/2021: Thông báo và kết quả Bài kiểm tra tư duy.

Ghi chú: Lịch dự kiến và có thể thay đổi để phù hợp với kế hoạch chung của kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học năm 2021.

  1. Đối tượng xét tuyển
  • Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  1. Phạm vi xét tuyển
  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

1. Các phương thức xét tuyển

– Phương thức xét tuyển tài năng (10 – 15% tổng chỉ tiêu): xét tuyển thẳng và xét tuyển theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh có thành tích học tập và năng lực đặc biệt.

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đoạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế).
  • Xét tuyển thẳng dựa trên kết quả thi tuyển sinh của các tổ chức khảo thí uy tín trên thế giới như SAT, ACT hoặc kết quả học dự bị đại học theo hình thức ALevel. Xét tuyển thẳng vào các ngành Ngôn ngữ Anh sử dụng chứng chỉ IELTS (Academic) hoặc tương đương.
  • Xét tuyển dựa trên hồ sơ năng lực (kết quả học THPT, năng lực, năng khiếu, giải thưởng …) kết hợp phỏng vấn.

– Phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi (85 – 90% tổng chỉ tiêu): xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm Bài kiểm tra tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với tất cả các ngành theo tổ hợp truyền thống A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) hoặc tương đương có thể sử dụng điểm tiếng Anh quy đổi để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01 và D07.
  • Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả môn Toán, Lý, Hóa của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và Bài kiểm tra tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức đối với các ngành xét tuyển theo tổ hợp A19 (Toán – Lý – Bài kiểm tra tư duy) và A20 (Toán – Hóa – Bài kiểm tra tư duy).

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Đáp ứng các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Điểm trung bình 6 học kỳ mỗi môn học THPT trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 trở lên (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 chỉ tính 5 học kỳ tới hết học kỳ I lớp 12). Nhà trường sẽ kiểm tra học bạ THPT khi thí sinh trúng tuyển đến nhập học. Điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng; thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2021.

3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng trường đại học Bách Khoa Hà Nội

  • Ưu tiên vùng, miền, đối tượng chính sách được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng cho các phương thức tuyển sinh của Trường.
  • Thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng sẽ được ưu tiên khi xét tuyển tài năng theo hình thức xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn (nếu đăng ký).
Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Học phí trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Mức học phí của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2020-2021 như sau:

  • Đối với khoá năm nay nhập học năm 2021 (K66), học phí của năm học 2021-2022 dự kiến như sau:
    • Chương trình Đào tạo chuẩn tầm (~ 22-28tr/năm).
    • Chương trình ELiTECH tầm (~40-45tr/năm).
    • Các chương trình, học phí tầm ~ 50 – 60tr/năm: Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt – Pháp (IT-EP, IT-EPx), Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14, EM-E14x).
    • Chương trình Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế tầm ~45-50tr/năm.
    • Chương trình Đào tạo quốc tế tầm (~55-65tr/năm).
    • Chương trình TROY tầm (học 3kỳ/năm) (~80tr/năm).

Sinh viên trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Việc đào tạo và bồi dưỡng cán bộ trong giai đoạn này đã tiến bộ vượt bậc, tính đến năm 1985 số cán bộ giáo dục và phục vụ giáo dục là 1467 người, trong đó có trên 33% cán bộ giảng dạy có trình độ sau Đại học, đã đào tạo gần 9000 kỹ sư hệ chính quy, 2200 kỹ sư hệ tại chức và 26 tiến sĩ, phó tiến sĩ.

Hằng năm, trường đạo tạo hơn 20.000 học viên đến từ khắp tỉnh thành, đảm bảo được chất lượng giảng dạy tốt nhất.

Các ngành tuyển sinh trường đại học Bách Khoa Hà Nội

Ngành họcMã xét tuyểnTổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPTChỉ tiêu
Xét tuyển tài năngTheo KQ thi THPTXét tuyển kết hợp
NgànhKỹ thuật Cơ điện tửME1A00, A0145150105
Ngành Kỹ thuật Cơ khíME2A00, A0150250200
Ngành Kỹ thuật Ô tôTE1A00, A012211088
Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE2A00, A0194536
Ngành Kỹ thuật Hàng khôngTE3A00, A0152520
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)ME-E1A00, A01124028
Ngành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)TE-E2A00, A0162014
Ngành Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)TE-EPA00, A01, D2951812
NgànhKỹ thuật NhiệtHE1A00, A011316374
Ngành Kỹ thuật Vật liệuMS1A00, A01, D071114366
Ngành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)MS-E3A00, A01, D0733314
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET1A00, A0175250175
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)ET-E4A00, A0162014
Ngành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)ET-E5A00, A0162014
Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)ET-E9A00, A01, D2893021
Ngành CNTT: Khoa học Máy tínhIT1A00, A016510491
Ngành CNTT: Kỹ thuật Máy tínhIT2A00, A01457263
Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)IT-E10A00, A01254035
Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)IT-E6A00, A01, D28609684
Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT)IT-E7A00, A01203228
Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)IT-EPA00, A01, D29101614
Ngành Toán – TinMI1A00, A01126048
Ngành Hệ thống thông tin quản lýMI2A00, A0163024
Ngành Kỹ thuật ĐiệnEE1A00, A01449977
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáEE2A00, A01100225175
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

EE-E8A00, A01163628
Ngành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)EE-EPA00, A01, D2971612
Ngành Kỹ thuật Hoá họcCH1A00, B00, D0725343122
Ngành Hoá họcCH2A00, B00, D0757025
Ngành Kỹ thuật inCH3A00, B00, D072217
Ngành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)CH- E11A00, B00, D072217
Ngành Kỹ thuật Sinh họcBF1A00, B00, D0757025
Ngành Kỹ thuật Thực phẩmBF2A00, B00, D073010070
Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)BF- E12A00, B00, D0762014
Ngành Kỹ thuật Môi trườngEV1A00, B00, D0768430
Ngành Kỹ thuật Dệt – MayTX1A00, A011014050
Ngành Công nghệ giáo dụcED2A00, A01, D0122810
Ngành Vật lý kỹ thuậtPH1A00, A01810537
Ngành Kỹ thuật hạt nhânPH2A00, A01, A022217
Ngành Kinh tế công nghiệpEM1A00, A01, D0122810
Ngành Quản lý công nghiệpEM2A00, A01, D0157025
Ngành Quản trị kinh doanhEM3A00, A01, D0145620
Ngành Kế toánEM4A00, A01, D0134215
Ngành Tài chính – Ngân hàngEM5A00, A01, D0133512
Ngành Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)EM- E13A00, A0122810
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)EM- E14A00, A01, D0133512
Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1D01211190
Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL2D019510
Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)ME- NUTA00, A01, D2857025
Ngành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)ME- GUA00, A0122810
Ngành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ME- LUHA00, A01, D2622810
Ngành Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET- LUHA00, A01, D2622810
Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)IT- LTUA00, A0144917
Ngành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)IT- VUWA00, A0134215
Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)EM- VUWA00, A01, D0122810
Ngành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY- BAA00, A01, D0122810
Ngành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY- ITA00, A01, D0122810

Điểm trúng tuyển theo từng năm trường đại học Bách Khoa Hà Nội

1. Chương trình chuẩn trường đại học Bách Khoa Hà Nội

NgànhNăm 2018Năm 2019
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử23.2525,4
Ngành Kỹ thuật Cơ khí21.323,86
Ngành Chương trình tiên tiến Cơ điện tử21.5524,06
Ngành Kỹ thuật Ô tô22.625,05
Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lực22.223,7
Ngành Kỹ thuật Hàng không2224,7
Ngành Kỹ thuật Tàu thủy20 
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô21.3524,23
Ngành Kỹ thuật Nhiệt2022,3
Ngành Kỹ thuật Vật liệu2021,4
Ngành Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu2021,6
Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông2224,8
Ngành Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông21.724,6
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh21.724.10
Ngành Khoa học Máy tính25 
Ngành Kỹ thuật Máy tính23.5 
Ngành Công nghệ thông tin25.35 
Ngành Công nghệ thông tin Việt – Nhật23.1 
Ngành Công nghệ thông tin ICT24 
Ngành Toán-Tin22.325,2
Ngành Hệ thống thông tin quản lý21.624,8
Ngành Kỹ thuật Điện2124,28
Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa23.926,5
Ngành Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện2325,2
Ngành Kỹ thuật Hóa học2022,3
Ngành Hóa học2021,1
Ngành Kỹ thuật in2021,1
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược 23,1
Ngành Kỹ thuật Sinh học21.123,4
Ngành Kỹ thuật Thực phẩm21.724
Ngành Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm 23
Ngành Kỹ thuật Môi trường2020,2
Ngành Kỹ thuật Dệt20 
Ngành Công nghệ May20.5 
Ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp20 
Ngành Vật lý kỹ thuật2022,1
Ngành Kỹ thuật hạt nhân2022
Ngành Kinh tế công nghiệp2021,9
Ngành Quản lý công nghiệp2022,3
Ngành Quản trị kinh doanh20.723.3
Ngành Kế toán20.522,6
Ngành Tài chính-Ngân hàng2022.5
Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệ2122,6
Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế2123,2
Ngành Công nghệ giáo dục 20,6
Ngành Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh 22
Ngành Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT 24,95
Ngành CNTT: Khoa học máy tính 27,42
Ngành CNTT: Kỹ thuật máy tính 26,85
Ngành Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 27
Ngành CNTT Việt Nhật 25,7
Ngành CNTT Global ICT 26
Ngành Kỹ thuật dệt – may 21,88

2. Chương trình quốc tế trường đại học Bách Khoa Hà Nội

NgànhNăm 2018Năm 2019
Ngành Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)20.3522,15
Ngành Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)1821,2
Ngành Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 20,5
Ngành Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)1820,3
Ngành Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)20.523,25
Ngành Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)19.622
Ngành Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)18.822
Ngành Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)1820,9
Ngành Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)2023
Ngành Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)1820,2
Ngành Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)1820,6

3. Điểm chuẩn năm 2020 trường đại học Bách Khoa Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhMôn chínhĐiểm chuẩn
1BF1Ngành Kỹ thuật Sinh họcToán26.2
2BF1xNgành Kỹ thuật Sinh họcKTTD20.53
3BF2Ngành Kỹ thuật Thực phẩmToán26.6
4BF2xNgành Kỹ thuật Thực phẩmKTTD21.07
5BF-E12Ngành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)Toán25.94
6BF-E12xNgành Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)KTTD19.04
7CH1Ngành Kỹ thuật Hoá họcToán25.26
8CH1xNgành Kỹ thuật Hoá họcKTTD19
9CH2Ngành Hoá họcToán24.16
10CH2xNgành Hoá họcKTTD19
11CH3Ngành Kỹ thuật inToán24.51
12CH3xNgành Kỹ thuật inKTTD19
13CH-E11Ngành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)Toán26.5
14CH-E11xNgành Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)KTTD20.5
15ED2Ngành Công nghệ giáo dục 23.8
16ED2xNgành Công nghệ giáo dụcKTTD19
17ΕΕ1Ngành Kỹ thuật ĐiệnToán27.01
18ΕΕ1xNgành Kỹ thuật ĐiệnKTTD22.5
19EE2Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáToán28.16
20EE2xNgành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoáKTTD24.41
21EE-E8Ngành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến)Toán27.43
22EE-E8xNgành Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiếnKTTD23.43
23EE-EPNgành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)Toán25.68
24EE-EpxNgành Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)KTTD20.36
25EM1Ngành Kinh tế công nghiệp 24.65
26EM1xNgành Kinh tế công nghiệpKTTD20.54
27EM2Ngành Quản lý công nghiệp 25.05
28EM2xNgành Quản lý công nghiệpKTTD19.13
29EM3Ngành Quản trị kinh doanh 25.75
30EM3xNgành Quản trị kinh doanhKTTD20.1
31EM4Ngành Kế toán 25.3
32EM4xNgành Kế toánKTTD19.29
33EM5Ngành Tài chính – Ngân hàng 24.6
34EM5xNgành Tài chính – Ngân hàngKTTD19
35EM-E13Ngành Phân tích kinh doanh (CT tiên trên)Toán25.03
36EM-E13xNgành Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)KTTD19.09
37EM-E14Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85
38EM-E14xNgành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)KTTD21.19
39EM-VUWNgành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 22.7
40EM-VUWxNgành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)KTTD19
41ET1Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngToán27.3
42ET1xNgành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngKTTD23
43ET-E4Ngành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)Toán27.15
44ET-E4xNgành Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)KTTD22.5
45ET-E5Ngành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)Toán26.5
46ET-E5xNgành Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)KTTD21.1
47ET-E9Ngành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến)Toán27.51
48ET-E9xNgành Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến)KTTD23.3
49ET-LUHNgành Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 23.85
50ET-LUHxNgành Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)KTTD19
51EV1Ngành Kỹ thuật Môi trườngToán23.85
52EV1xNgành Kỹ thuật Môi trườngKTTD19
53FL1Ngành Tiếng Anh KHKT và Công nghệTiếng Anh24.1
54FL2Ngành Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếTiếng Anh24.1
55HE1Ngành Kỹ thuật NhiệtToán25.8
56HE1xNgành Kỹ thuật NhiệtKTTD19
57IT1Ngành CNTT: Khoa học Máy tínhToán29.04
58IT1xNgành CNTT: Khoa học Máy tínhKTTD26.27
59IT2Ngành CNTT: Kỹ thuật Máy tínhToán28.65
60IT2xNgành CNTT: Kỹ thuật Máy tínhKTTD25.63
61IT-E10Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)Toán28.65
62IT-E10xNgành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)KTTD25.28
63IT-E6Ngành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)Toán27.98
64IT-E6xNgành Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)KTTD24.35
65IT-E7Ngành Công nghệ thông tin (Global ICT)Toán28.38
66IT-E7xNgành Công nghệ thông tin (Global ICT)KTTD25.14
67IT-EPNgành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)Toán27.24
68IT-EpxNgành Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)KTTD22.88
69IT-LTUNgành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) 26.5
70IT-LTUxNgành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)KTTD22
71IT-VUWNgành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) 25.55
72IT-VUWxNgành Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)KTTD21.09
73ME1Ngành Kỹ thuật Cơ điện tửToán27.48
74ME1xNgành Kỹ thuật Cơ điện tửKTTD23.6
75ME2Ngành Kỹ thuật Cơ khíToán26.51
76ME2xNgành Kỹ thuật Cơ khíKTTD20.8
77ME-E1Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)Toán26.75
78ME-E1xNgành Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)KTTD22.6
79ME-GUNgành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 23.9
80ME-GUxNgành Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)KTTD19
81ME-LUHNgành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.2
82ME-LUHxNgành Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)kTTD21.6
83ME-NUTNgành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 24.5
84ME-NUTxNgành Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)KTTD20.5
85MI1Ngành Toán – TinToán27.56
86MI1xNgành Toán – TinKTTD23.9
87MI2Ngành Hệ thống thông tin quản lýToán27.25
88MI2xNgành Hệ thống thông tin quản lýKTTD22.15
89MS1Ngành Kỹ thuật Vật liệuToán25.18
90MS1XNgành Kỹ thuật Vật liệuKTTD19.27
91MS-E3Ngành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)Toán23.18
92MS-E3xNgành KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)KTTD19.56
93PH1Ngành Vật lý kỹ thuậtToán26.18
94PH1xNgành Vật lý kỹ thuậtKTTD21.5
95PH2Ngành Kỹ thuật hạt nhânToán24.7
96PH2xNgành Kỹ thuật hạt nhânKTTD20
97TE1Ngành Kỹ thuật Ô tôToán27.33
98TE1xNgành Kỹ thuật Ô tôKTTD23.4
99TE2Ngành Kỹ thuật Cơ khí động lựcToán26.46
100TE2xNgành Kỹ thuật Cơ khí động lựcKTTD21.06
101TE3Ngành Kỹ thuật Hàng khôngToán26.94
102TE3xNgành Kỹ thuật Hàng khôngKTTD22.5
103TE-E2Ngành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)Toán26.75
104TE-E2xNgành Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)KTTD22.5
105TE-EPNgànhCơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)Toán23.88
106TE-EPxNgành Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)KTTD19
107TROY-BANgành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 22.5
108TROY-BAxNgành Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)KTTD19
109TROY-ITNgành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) 25
110TROY-ITxNgành Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)KTTD19
111TX1Ngành Kỹ thuật Dệt – MayToán23.04
112TX1xNgành Kỹ thuật Dệt – MayKTTD19.16

Ghi chú: Các mã xét tuyển có chữ x ở cuối sử dụng tổ hợp A19/ A20.

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được thông tin về trường Đại học Bách khoa Hà Nội cũng như thông tin tuyển sinh của trường này trong năm 2021. Hy vọng mọi người sẽ có thể đăng ký vào ngành mình yêu thích sau khi đọc xong.

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Huy
Huy
4 tháng trước

Thông tin trường bách khoá quá hay

tuấn
tuấn
4 tháng trước

trường đại học Bách Khoa Hà Nội ok

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

ĐỌC TRUYỆN HAY NHẤT

Bài viết mới nhất

https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/04/2.jpg
2
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x