Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Bảng chữ cái tiếng Thái

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2022

Nếu bạn là người thích mày mò, thích mày mò những thứ mới mẻ? bạn yêu thích các ngôn ngữ lạ lẫm của nhiều nước trên trái đấtcho nên bạn đừng bỏ dở bài viết này. Bài viết dưới đây tintuctuyensinh đi sâu vào Bảng chữ cái tiếng Thái, chúc bạn đọc vui vẻ

Bảng chữ cái tiếng Thái là gì?

Bảng chữ cái tiếng Thái
Bảng chữ cái tiếng Thái

Bảng chữ cái tiếng Thái hay chữ Thái là bảng chữ cái chính thức sử dụng cho viết tiếng Thái, tiếng Nam Thái và các tiếng nói khác ở Vương quốc Thái Lan. Bảng chữ cái tiếng Thái có 44 phụ âm, cộng thêm 9 nguyên âm được viết theo 14 cách khác nhau.

Các nguyên âm bảng chữ cái Thái

Bảng dưới đây là các nguyên âm có trong bảng chữ cái tiếng Thái cụ thể:

Ký tự Tên gọi câu kết chia thành chữ
Tiếng Thái RTGS
วิสรรชนีย์ Wisanchani (từ tiếng Phạn: visarjanīya) ◌ะ; ◌ัวะ; เ◌ะ; เ◌อะ; เ◌าะ; เ◌ียะ; เ◌ือะ; แ◌ะ; โ◌ะ
◌ั ไม้หันอากาศ Mai han a-kat ◌ั◌; ◌ัว; ◌ัวะ
◌็ ไม้ไต่คู้ Mai tai khu ◌็; ◌็อ◌; เ◌็◌; แ◌็◌
ลากข้าง Lak khang ◌า; ◌า◌; ำ; เ◌า; เ◌าะ
◌ิ พินทุอิ Phinthu i ◌ิ; เ◌ิ◌; ◌ี; ◌ี◌; เ◌ีย; เ◌ียะ; ◌ื◌; ◌ือ; เ◌ือ; เ◌ือะ
◌̍ ฝนทอง Fon thong ◌ี; ◌ี◌; เ◌ีย; เ◌ียะ
◌̎ ฟันหนู Fan nu ◌ื◌; ◌ือ; เ◌ือ; เ◌ือะ
◌ํ นิคหิต Nikkhahit ◌ึ; ◌ึ◌; ◌ำ
◌ุ ตีนเหยียด Tin yiat ◌ุ; ◌ุ◌
◌ู ตีนคู้ Tin khu ◌ู; ◌ู◌
ไม้หน้า Mai na เ◌; เ◌◌; เ◌็◌; เ◌อ; เ◌อ◌; เ◌อะ; เ◌า; เ◌าะ; เ◌ิ◌; เ◌ีย; เ◌ีย◌; เ◌ียะ; เ◌ือ; เ◌ือ◌; เ◌ือะ; แ◌; แ◌◌; แ◌็◌; แ◌ะ
ไม้โอ Mai o โ◌; โ◌◌; โ◌ะ
ไม้ม้วน Mai muan ใ◌
ไม้มลาย Mai malai ไ◌
ตัว อ Tua o ◌อ; ◌็อ◌; ◌ือ; เ◌อ; เ◌อ◌; เ◌อะ; เ◌ือ; เ◌ือะ
ตัว ย Tua yo เ◌ีย; เ◌ีย◌; เ◌ียะ
ตัว ว Tua wo ◌ัว; ◌ัวะ
ตัว ฤ Tua rue
ฤๅ ตัว ฤๅ Tua rue ฤๅ
ตัว ฦ Tua lue
ฦๅ ตัว ฦๅ Tua lue ฦๅ

Các phụ âm bảng chữ cái tiếng Thái

Có 44 phụ âm trong tiếng Thái, tạo thành 20 giọng phụ âm. Trong 44 phụ âm thực ra chỉ có 28 phụ âm là căn bản, còn lại là các phụ âm ghép. Dưới đây là bảng 44 phụ âm trong đó có 2 phụ âm không dùng nữa ฃ và ฅ.

Ký tự Tên gọi Ký tự Tên gọi
Tiếng Thái Cách đọc Ý nghĩa Tiếng Thái Cách đọc Ý nghĩa
ก ไก่ ko kai con gà ท ทหาร tho thahan bộ đội
ข ไข่ kho khai quả trứng ธ ธง tho thong lá cờ
ฃ ขวด kho khuat cái chai, lọ น หนู no nu con chuột
ค ควาย kho khwai con trâu บ ใบไม้ bo baimai cái lá
ฅ คน kho khon loài người ป ปลา po pla con cá
ฆ ระฆัง kho ra-khang cái chuông ผ ผึ้ง pho phueng con ong
ง งู ngo ngu con rắn ฝ ฝา fo fa cái nắp, vung
จ จาน cho chan cái đĩa พ พาน pho phan cái khay kiểu Thái
ฉ ฉิ่ง cho ching cái chũm chọe ฟ ฟัน fo fan cái răng
ช ช้าง cho chang con voi ภ สำเภา pho sam-phao thuyền buồm
ซ โซ่ so so dây xích ม ม้า mo ma con ngựa
ฌ เฌอ cho choe cái cây ย ยักษ์ yo yak mập mạp, dạ-xoa
ญ หญิง yo ying thiếu phụ ร เรือ ro ruea cái thuyền (nói chung)
ฎ ชฎา bởi cha-da mũ đội đầu chada ล ลิง lo ling con khỉ
ฏ ปฏัก lớn pa-tak cái giáo, lao ว แหวน wo waen cái nhẫn
ฐ ฐาน tho than cái bệ, đôn ศ ศาลา so sala cái chòi
ฑ มณโฑ tho montho hero Montho (Ramayana) ษ ฤๅษี so rue-si thầy tu
ฒ ผู้เฒ่า tho phu-thao người già ส เสือ so suea con hổ
ณ เณร no nen samanera ห หีบ ho hip cái hộp, săng
ด เด็ก  dek đứa trẻ ฬ จุฬา lo chu-la con diều
ต เต่า to tao con rùa อ อ่าง o ang cái chậu
ถ ถุง tho thung cái túi ฮ นกฮูก ho nok-huk con cú

Xem thêm: 

Chỉ dẫn cách tính diện tích hình chữ nhật lớp 4

Cách dùng máy tính tính lim

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/10/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.gif
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x