Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Đại học thương mại: Điểm chuẩn, học phí 2021(TMA)

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18

  • Để đảm bảo chất lượng học và dạy cũng như chất lượng đầu ra cho sinh viên, năm 2021 Khoa nhận đào tạo 200 sinh viên đối với ngành Đại Học Điều DưỡngDược tuyển sinh theo hình thức xét tuyển.
  • Có học bổng cho sinh viên xuất sắc.+ Cam kết 100% sinh viên ra có việc làm, khoa giới thiệu việc làm ở các bệnh viện lớn trên cả nước.

    + Cam kết thi tuyển dụng bệnh viện nào cũng đỗ.(trên 10.000 sinh viên hiện đang làm các bệnh viện)

    + Cam kết giới thiệu việc làm với mức thu nhập trên 10.000.000đ.

    + Cam kết giới thiệu việc làm bên nước ngoài thu nhập trên 60.000.000đ.(trên 5.000 sinh viên đang làm việc tại nước ngoài)

    + Cam kết dạy miễn phí tiếng nước ngoài trước khi sang công tác và làm việc.

    + Cam kết công tác và làm việc cho bệnh viện lớn nhất ở các nước như: Đức, Nhật Bản,Hàn Quốc,…

  • HOẶC NỘP HỒ SƠ TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY >>>  CLICK VÀO ĐÂY 

A. GIỚI THIỆU CHUNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Trường Đại học Thương mại (tiếng Anh: Thuongmai University, tên viết tắt: TMU) là trường thuộc khối các trường đại học công lập, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Trường đã được công nhận đạt Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo dành cho các trường đại học;

Trường Đại học Thương mại được hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính với cơ sở vật chất vô cùng hiện đại, thu hút hơn 20 nghìn sinh viên trong quá trình phát triển và hội nhập. Có cơ sở chính tại Hà Nội với diện tích xây dựng hơn 2350 nghìn mét vuông, cảnh quan trường học luôn được tu bổ và bảo trì để đạt được danh xưng 1 trong những trường có cảnh quan bậc nhất tại Hà Nội. 

Cơ sở vật chất Đại học Thương mại bao gồm thư viện, khu ký túc, sân thể dục, các hệ thống nhà hành chính cùng vô vàn những tiện ích khác. Một ngôi trường đầy những tiện ích mở được gói dọn trong khoảng hơn vài trăm ngàn mét vuông trở thành sự lựa chọn cho rất nhiều học viên và sinh viên, 

Đội ngũ giáo viên, giảng viên Đại học Thương mại vô cùng lớn, dồi dào về khả năng sống và dày dặn kiến thức, trong đó có đủ các học vị như tiến sĩ, thạc sĩ, giáo sư, … 

  • Tên trường: Đại học Thương mại
  • Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Vietnam University of Commerce  (viết tắt: VUC)
  • Ký hiệu mã trường: TMA
  • Loại trường: trường Công lập
  • Hệ đào tạo: Trường đào tạo các hệ sau: Liên thông, đào tạo ngắn hạn, liên kết quốc tế, tại chức, văn bằng 2, đại học và sau đại học
  • Địa chỉ:  số 79 Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (+84) 0243.8348.406
  • Email: mail@tmu.edu.vn
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocthuongmai/

Lịch sử hình thành Đại học Thương mại

Đại học Thương mại
Đại học Thương mại

Thành lập năm 1960, ban đầu có tên là Trường Thương nghiệp Trung ương.

Trường được đổi tên là đại học Thương nghiệp (1979). Đến năm 1994 đổi thành Đại học Thương mại và giữ nguyên đến bây giờ

2015, mở thêm cơ sở đào tạo tại Hà Nam.

2016, Thủ tướng Chính phủ cho phép trường tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

Quy mô đào tạo: Hiện trường Đại học Thương mại có hơn 20 nghìn sinh viên với các trình độ cử nhân (khoảng 42 nghìn sinh viên); Thạc sĩ (khoảng 500 sinh viên); Tiến sĩ (khoảng 50 sinh viên, nghiên cứu sinh)

Hệ thống cơ sở vật chất: tổng diện tích trường Đại học Thương mại lên đến 380 nghìn m2 với đầy đủ các giảng đường dạy học, thư viện, khu nội trú, sân tổ hợp (bóng rổ, fustal, bóng ném), sân cầu lông/bóng bàn, khu nhà hành chính, khu nhà nội bộ, trạm y tế và canteen. Cơ sở Hà Nam cũng có quy mô lớn với tổng diện tích hơn 500 nghìn m2

Hệ thống giảng viên: Đại học Thương mại có 440 người là giảng viên cơ hữu và 170 giảng viên thỉnh giảng với đầy đủ học vị Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và học hàm giáo sư, phó giáo sư

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2021

Ảnh dưới đây là cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất 2021 các bạn tham khảo nhé

I. GIỚI THIỆU CHUNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

  1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển Đại học Thương mại

Theo thông báo chính thức của bộ GD&DT cũng như của Trường Đại học Thương mại

  1. Đối tượng tuyển sinh Đại học Thương mại
Đại học Thương mại
Tuyển sinh các đối tượng trên cả nước

Người dự tuyển có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

  1. Phạm vi tuyển sinh Đại học Thương mại

Phạm vi toàn quốc

  1. Phương thức tuyển sinh Đại học Thương mại

4.1. Phương thức xét tuyển

Có 3 hình thức xét tuyển bao gồm:

+ Tuyển thẳng và đối tượng ưu tiên

+ Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

+ Đạt giải trong các kỳ thi quốc gia

4.2. Mức điểm sàn đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  1. Điểm sàn

Xét tuyển Điểm sàn đại học hệ chính quy theo quy định của từng năm tuyển sinh đối với tổ hợp 3 môn

  1. Điều kiện xét tuyển

– Có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

– Không có điểm môn nào dưới 1,0

– Có đủ sức khỏe .

Ngoài ra:

– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (TM18) phải đạt kết quả thi môn tiếng Anh trên 6.5 điểm;

– Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao (TM08, TM15) phải đạt kết quả thi môn tiếng Anh trên 6.0 điểm

– Đối với các chương trình đào tạo ngành Quản trị khách sạn (TM24) và ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TM25) phải đạt kết quả thi môn tiếng Anh trên 5.5 điểm;

– Trường Đại học Thương mại không áp dụng trường hợp miễn thi ngoại ngữ và điểm các môn bảo lưu trong việc xét tuyển vào đại học chính quy.

  1. Điều kiện xét tuyển với phương thức kết hợp

– Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hiệu lực hoặc đạt giải trong các kỳ thi quốc gia.

– Kết quả thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp bất kỳ thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường đạt trên mức điểm sàn

– Thỏa mãn các điều kiện quy định Đề án tuyển sinh của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&DT.

  1. Học phí

Mức tăng học phí theo quy định được đưa ra của Chính phủ hằng năm

II. CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

Đại học Thương mại
Đại học Thương mại tuyển sinh rất đa dạng các ngành khác nhau
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
I. Chương trình đại trà
QT kinh doanh (QT kinh doanh) TM01 A00, A01, D01, D07
QT khách sạn (QT khách sạn) TM02 A00, A01, D01, D07
QT dịch vụ du lịch và lữ hành (QT dịch vụ du lịch và lữ hành) TM03 A00, A01, D01, D07
Marketing (Marketing TM) TM04 A00, A01, D01, D07
Marketing (QT thương hiệu) TM05 A00, A01, D01, D07
Logistics và QL chuỗi cung ứng (Logistics và QL chuỗi cung ứng) TM06 A00, A01, D01, D07
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) TM07 A00, A01, D01, D07
Kế toán (Kế toán công) TM09 A00, A01, D01, D07
Kiểm toán (Kiểm toán) TM10 A00, A01, D01, D07
Kinh doanh quốc tế (TM quốc tế) TM11 A00, A01, D01, D07
KT quốc tế (KT quốc tế) TM12 A00, A01, D01, D07
KT (QL KT) TM13 A00, A01, D01, D07
TC – Ngân hàng (TC – Ngân hàng TM) TM14 A00, A01, D01, D07
TC – Ngân hàng (TC công) TM16 A00, A01, D01, D07
TM điện tử (QT TM điện tử) TM17 A00, A01, D01, D07
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh TM) TM18 A01, D01, D07
Luật KT (Luật KT) TM19 A00, A01, D01, D07
QT kinh doanh (Tiếng Pháp TM) TM20 A00, A01, D01, D03
QT kinh doanh (Tiếng Trung TM) TM21 A00, A01, D01, D07
Hệ thống thông tin QL (QT hệ thống thông tin) TM22 A00, A01, D01, D07
QT nhân lực (QT nhân lực doanh nghiệp) TM23 A00, A01, D01, D07
II. Chương trình CLC
Kế toán (Kế toán D.nghiệp – CLC) TM08 A01, D01, D07
TC – Ngân hàng

(TC – Ngân hàng TM – CLC)

TM15 A01, D01, D07
III. Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
QT khách sạn

(QT khách sạn – đào tạo theo cơ chế đặc thù)

TM24 A01, D01, D07
QT dịch vụ du lịch và lữ hành (QT dịch vụ du lịch và lữ hành – đào tạo theo cơ chế đặc thù) TM25 A01, D01, D07
Hệ thông thông tin QL (QT hệ thống thông tin – đào tạo theo cơ chế đặc thù) TM26 A00, A01, D01, D07

III. ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI CÁC NĂM

Tên ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
KT (QL KT) 20,3 22.2 25,15
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20,9 23.2 26
Kế toán (Kế toán công) 19,5 22 24,9
QT nhân lực (QT nhân lực doanh nghiệp) 20,4 22.5 25,55
TM điện tử (QT TM điện tử) 20,7 23 26,25
Hệ thống thông tin QL (QT hệ thống thông tin) 19,75 22 25,25
QT kinh doanh (QT kinh doanh) 20,75 23 25,8
QT kinh doanh (Tiếng Pháp TM) 19,5 22 24,05
QT kinh doanh (Tiếng Trung TM) 20 23.1 25,9
QT khách sạn (QT khách sạn) 21 23.2 25,5
QT dịch vụ du lịch và lữ hành (QT dịch vụ du lịch và lữ hành) 21 23 25,4
Marketing (Marketing TM) 21,55 24 26,7
Marketing (QT thương hiệu) 20,75 23.3 26,15
Luật KT (Luật KT) 19,95 22 24,7
TC – Ngân hàng (TC – Ngân hàng TM) 20 22.1 25,3
TC – Ngân hàng (TC công) 19,5 22 24,3
Kinh doanh quốc tế (TM quốc tế) 21,2 23.5 26,3
KT quốc tế (KT quốc tế) 21,25 23.7 26,3
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh TM) 21,05 22.9 25,4
Logistics và QL chuỗi cung ứng (Logistics và QL chuỗi cung ứng) 23.4 26,5
Kiểm toán (Kiểm toán) 22.3 25,7
TC – Ngân hàng (TC-NH TM)-CLC 19,5 20.5 24
QT khách sạn (Chương trình đặc thù) 17,70   24,6
QT dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) 17,75   24,25
Hệ thống thông tin QL (QT hệ thống thông tin KT) – Chương trình đặc thù 18,55   24,25

*QT: Quản trị;  KT: kinh tế; TM: Thương mại; QL: Quản lý

Xem thêm:

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Ha Pham
Ha Pham
3 tháng trước

cho mình cin thong tin tuyen thẳng theo đề án của trường cụ thể hơn ạ

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

GIẢI TOÁN ONLINE SIÊU NHANH VÀ CHÍNH XÁC NHẤT

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/09/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.png
1
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x