Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân mới nhất 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn các ngành Đại học kinh tế quốc dân  luôn là đề tài hot đối với các bạn học sinh , sinh viên . Năm 2021 , Đại học kinh tế quốc dân điểm chuẩn các ngành năm 2021 dự kiến sẽ không cao hơn quá  nhiều so với năm 2018 , 2019, 2020 . Điểm sàn dự kiến đảm bảo chất lượng sẽ là 19 điểm . Các bạn có thể tham khảo bảng điểm trên để ra mục tiêu đỗ vào ngành bạn yêu thích .

Điểm chuẩn các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn các ngành trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân trong 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 để các bạn tham khảo và định hướng cho bản thân mình.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
2018 2019 2020
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 34.42 30.75 33.65
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.5 22.75 24.75
3 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; B00; D01 25.75 22.85 24.85
4 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 22.3 24.45
5 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27 24.35 26.15
6 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 24 21.65 23.75
7 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 23.25 21.45 24.15
8 7320108 Quan hệ công chúng A01; C03; C04; D01 24 25.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.25 23 25.25
10 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 26.5 23.6 25.6
11 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 24.25 21.5 23.85
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 26.75 24.25 26.15
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26 23.15 25.1
14 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 23.25 25.6
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26 22.85 25
16 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24 21.35 23.35
17 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27 23.6 25.35
18 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 21.25 23.6
19 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 20.75 23.35
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 22.85 24.9
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.25 22 24.3
22 7340409 Quản lý dự án A00; A01; B00; D01 22 24.4
23 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 22.35 24.5
24 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 21.5 23.7
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24.5 21.75 24.1
26 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.85 26
27 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00; D01 20.75 22.6
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25.25 22.75 24.85
29 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26 23.15 25.4
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 20.5 22.65
31 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 24.25 20.75 22.3
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 20.5 22.5
33 EBBA Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA) A00; A01; D01; D07 25.25 22.1 24.25
34 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 28 31
35 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh A00; A01; D01; D07 21.5 23.5
36 EPMP Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP) A00; A01; D01; D07 23.25 21 21.5
37 POHE Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 31 28.75 31.75
38 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 23.1
39 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 23
40 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 24.65
41 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 23.35
42 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 23.35
43 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 23.15
44 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 22.75
45 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D07; B00 22.75
46 EP10 Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 31.75
47 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 33.35
Sơ Đồ Tư Duy Vợ Nhặt của nhà văn Kim Lân
Sơ đồ tư duy Vợ chồng a phủ ngắn gọn dễ nhớ
Điểm chuẩn các ngành Trường Đại Học Y Hà Nội mới nhất 2021
Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Tp. Hồ Chí Minh mới nhất 2021
Điểm chuẩn các ngành Đại học Duy Tân mới nhất 2021
0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x