Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Tìm hiểu về các từ nối trong tiếng anh dễ hiểu nhất

KHOA Y DƯỢC HÀ NỘI

Thẳng tiến vào đại học chỉ với: Điểm lớp 12 Từ 6,5 Điểm thi từ 18 năm 2021

Từ nối trong tiếng anh vô cùng cần thiết để câu văn cũng như câu nói trở nên hay hơn, nhiều hàm ý và nghĩa hơn. Cùng tintuctuyensinh tìm hiểu nhé !

1. Phần đa từ nối cần dùng để thêm thông tin

• and (và)
• also (cũng)
• besides (ngoài ra)
• first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…)
• in addition (thêm vào đó)
• in the first place, in the second place, in the third place (ở chỗ thứ nhất, ở vị trí thứ hai, ở nơi thứ ba)
• furthermore (xa hơn nữa)
• moreover (thêm vào đó)
• béo begin with, next, finally (bắt đầu mang, tiếp theo là, rút cuộc là)

2. Phần đông từ biểu thị chỉ căn nguyên, hệ quả

• Accordingly (Theo như)
•  so (và bởi thế)
• as a result (Kết quả là)
• consequently (Do đó)
• for this reason (Vì nguyên do này nên)
• hence, so, therefore, thus (Vì vậy)
• then (Sau đó)

3. Phần nhiều biểu hiện chỉ sự so sánh

• by the same token (bằng đa số bằng chứng cũng như thế)
• in like manner (theo bí quyết tương tự)
• in the same way (theo phương pháp có thể thế)
• in similar fashion (theo cách hao hao thế)
• likewise, similarly (tương tự thế)

4. Đa số biểu hiện chỉ sự đối lập

• but, yet (nhưng)
• however, nevertheless (tuy nhiên)
• in contrast, on the contrary (Đối lập với)
• instead (Thay vì)
• on the other hand (Mặt khác)
• still (vẫn)

5. Các từ bộc lộ chỉ kết luận hoặc tổng kết.

• and so (và vày thế)
• after all (sau tất cả)
• at last, finally (cuối cùng)
• in brief (nói chung)
• in closing (tóm lại là)
• in conclusion (kết luận lại thì)
• on the whole (nói chung)
• Khủng conclude (để kết luận)
• mập summarize (Tóm lại)

6. Từ biểu thị để chỉ rõ ràng

• as an example
• for example
• for instance
• specifically
• thus
• Khủng illustrate

7. Các từ bộc lộ chỉ sự cam kết

• in fact (thực tế là)
• indeed (Thật sự là)
• no (không)
• yes (có)
• especially (đặc biệt là)

8. Các từ bộc lộ chỉ dung tích

• above (phía trên)
• alongside (dọc)
• beneath (ngay bên dưới)
• beyond (phía ngoài)
• farther along (xa hơn dọc theo…)
• in back (phía sau)
• in front (phía trước)
• nearby (gần)
• on top of (trên đỉnh của)
• mập the left (về phía bên trái)
• mập the right (về phía bên phải)
• under (phía dưới)
• upon (phía trên)

9. Đa số từ bộc lộ chỉ sự nhắc lại

• in other words (nói phương pháp khác)
• in short (nói ngắn gọn lại thì)
• in simpler terms (nói theo 1 cách đơn giản hơn)
• that is (đó là)
• bự put it differently (nói khác đi thì)
• bự repeat (để nhắc lại)

10. Các từ chỉ biểu hiện thời gian

∙ afterward (về sau)
∙ at the same time (cùng thời điểm)
∙ currently (hiện tại)
∙ earlier (sớm hơn)
∙ formerly (trước đó)
∙ immediately (ngay lập tức)
∙ in the future (trong tương lai)
∙ in the meantime (trong khi hóng đợi)
∙ in the past (trong quá khứ)
∙ later (muộn hơn)
∙ meanwhile (trong khi đó)
∙ previously (trước đó)
∙ simultaneously (đồng thời)
∙ subsequently (sau đó)
∙ then (sau đó)
∙ until now (cho mang lại bây giờ)

Xem thêm :

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/11/Autumn-Sale-Facebook-Event-Cover-Template-1.jpg
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x