Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội mới nhất 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội mới nhất 2021 là bao nhiêu?. Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Đối với chương trình chuẩn

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2021
Ngành học: Kỹ thuật cơ điện tử 23.25 25,4 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Cơ khí 21.3 23,86 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 21.55 24,06 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Ô tô 22.6 25,05 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2 23,7 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Hàng không 22 24,7 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Tàu thủy 20 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 21.35 24,23 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Nhiệt 20 22,3 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Vật liệu 20 21,4 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Khoa Học Kỹ Thuật Vật liệu 20 21,6 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 22 24,8 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông 21.7 24,6 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 21.7 24.10 Đang cập nhật
Ngành học: Khoa học Máy tính 25 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Máy tính 23.5 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ thông tin 25.35 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ thông tin Việt – Nhật 23.1 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ thông tin ICT 24 Đang cập nhật
Ngành học: Toán – Tin 22.3 25,2 Đang cập nhật
Ngành học: Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24,8 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Điện 21 24,28 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 23.9 26,5 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện 23 25,2 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Hóa học 20 22,3 Đang cập nhật
Ngành học: Hóa học 20 21,1 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật in 20 21,1 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược 23,1 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Sinh học 21.1 23,4 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Thực phẩm 21.7 24 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm 23 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Môi trường 20 20,2 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật Dệt 20 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ May 20.5 Đang cập nhật
Ngành học: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 20 Đang cập nhật
Ngành học: Vật lý kỹ thuật 20 22,1 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật hạt nhân 20 22 Đang cập nhật
Ngành học: Kinh tế công nghiệp 20 21,9 Đang cập nhật
Ngành học: Quản lý công nghiệp 20 22,3 Đang cập nhật
Ngành học: Quản trị kinh doanh 20.7 23.3 Đang cập nhật
Ngành học: Kế toán 20.5 22,6 Đang cập nhật
Ngành học: Tài chính-Ngân hàng 20 22.5 Đang cập nhật
Ngành học: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21 22,6 Đang cập nhật
Ngành học: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21 23,2 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ giáo dục 20,6 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh 22 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT 24,95 Đang cập nhật
Ngành học: CNTT: Khoa học máy tính 27,42 Đang cập nhật
Ngành học: CNTT: Kỹ thuật máy tính 26,85 Đang cập nhật
Ngành học: Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 27 Đang cập nhật
Ngành học: CNTT Việt Nhật 25,7 Đang cập nhật
Ngành học: CNTT Global ICT 26 Đang cập nhật
Ngành học: Kỹ thuật dệt – may 21,88 Đang cập nhật

Đối với chương trình quốc tế

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2021
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 20.35 22,15 Đang cập nhật
Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) 18 21,2 Đang cập nhật
Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 20,5 Đang cập nhật
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 18 20,3 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) 20.5 23,25 Đang cập nhật
Ngành học: Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) 19.6 22 Đang cập nhật
Ngành học: Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) 18.8 22 Đang cập nhật
Ngành học: Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) 18 20,9 Đang cập nhật
Ngành học: Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) 20 23 Đang cập nhật
Ngành học: Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,2 Đang cập nhật
Ngành học: Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,6 Đang cập nhật

Điểm chuẩn năm 2020 – 2021

Điểm chuẩn năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn năm 2020 – 2021
  Năm 2020  

Năm 2021

Mã ngành Tên ngành Môn chính Điểm chuẩn  
BF1 Ngành nghề: Kỹ thuật Sinh học Toán 26.2 Đang cập nhật
BF1x Ngành nghề: Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53 Đang cập nhật
BF2 Ngành nghề: Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.6 Đang cập nhật
BF2x Ngành nghề: Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07 Đang cập nhật
BF-E12 Ngành nghề: Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94 Đang cập nhật
BF-E12x Ngành nghề: Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04 Đang cập nhật
CH1 Ngành nghề: Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26 Đang cập nhật
CH1x Ngành nghề: Kỹ thuật Hoá học KTTD 19 Đang cập nhật
CH2 Ngành nghề: Hoá học Toán 24.16 Đang cập nhật
CH2x Ngành nghề: Hoá học KTTD 19 Đang cập nhật
CH3 Ngành nghề: Kỹ thuật in Toán 24.51 Đang cập nhật
CH3x Ngành nghề: Kỹ thuật in KTTD 19 Đang cập nhật
CH-E11 Ngành nghề: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.5 Đang cập nhật
CH-E11x Ngành nghề: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.5 Đang cập nhật
ED2 Ngành nghề: Công nghệ giáo dục 23.8 Đang cập nhật
ED2x Ngành nghề: Công nghệ giáo dục KTTD 19 Đang cập nhật
ΕΕ1 Ngành nghề: Kỹ thuật Điện Toán 27.01 Đang cập nhật
ΕΕ1x Ngành nghề: Kỹ thuật Điện KTTD 22.5 Đang cập nhật
EE2 Ngành nghề: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá Toán 28.16 Đang cập nhật
EE2x Ngành nghề: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá KTTD 24.41 Đang cập nhật
EE-E8 Ngành nghề: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43 Đang cập nhật
EE-E8x Ngành nghề: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) KTTD 23.43 Đang cập nhật
EE-EP Ngành nghề: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 25.68 Đang cập nhật
EE-Epx Ngành nghề: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 20.36 Đang cập nhật
EM1 Ngành nghề: Kinh tế công nghiệp 24.65 Đang cập nhật
EM1x Ngành nghề: Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54 Đang cập nhật
EM2 Ngành nghề: Quản lý công nghiệp 25.05 Đang cập nhật
EM2x Ngành nghề: Quản lý công nghiệp KTTD 19.13 Đang cập nhật
EM3 Ngành nghề phụ: Quản trị kinh doanh 25.75 Đang cập nhật
EM3x Ngành nghề: Quản trị kinh doanh KTTD 20.1 Đang cập nhật
EM4 Ngành nghề phụ: Kế toán 25.3 Đang cập nhật
EM4x Ngành nghề: Kế toán KTTD 19.29 Đang cập nhật
EM5 Ngành nghề: Tài chính – Ngân hàng 24.6 Đang cập nhật
EM5x Ngành nghề: Tài chính – Ngân hàng KTTD 19 Đang cập nhật
EM-E13 Ngành nghề :  Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) Toán 25.03 Đang cập nhật
EM-E13x Ngành nghề: Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09 Đang cập nhật
EM-E14 Ngành nghề: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85 Đang cập nhật
EM-E14x Ngành nghề: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19 Đang cập nhật
EM-VUW Ngành nghề: Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 22.7 Đang cập nhật
EM-VUWx Ngành nghề: Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) KTTD 19 Đang cập nhật
ET1 Ngành nghề: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Toán 27.3 Đang cập nhật
ET1x Ngành nghề: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông KTTD 23 Đang cập nhật
ET-E4 Ngành nghề: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15 Đang cập nhật
ET-E4x Ngành nghề: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.5 Đang cập nhật
ET-E5 Ngành nghề: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.5 Đang cập nhật
ET-E5x Ngành nghề: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.1 Đang cập nhật
ET-E9 Ngành nghề: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) Toán 27.51 Đang cập nhật
ET-E9x Ngành nghề: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) KTTD 23.3 Đang cập nhật
ET-LUH Ngành nghề: Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 23.85 Đang cập nhật
ET-LUHx Ngành nghề: Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) KTTD 19 Đang cập nhật
EV1 Ngành nghề: Kỹ thuật Môi trường Toán 23.85 Đang cập nhật
EV1x Ngành nghề: Kỹ thuật Môi trường KTTD 19 Đang cập nhật
FL1 Ngành nghề: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Tiếng Anh 24.1 Đang cập nhật
FL2 Ngành nghề: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Tiếng Anh 24.1 Đang cập nhật
HE1 Ngành nghề: Kỹ thuật Nhiệt Toán 25.8 Đang cập nhật
HE1x Ngành nghề: Kỹ thuật Nhiệt KTTD 19 Đang cập nhật
IT1 Ngành nghề: CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04 Đang cập nhật
IT1x Ngành nghề: CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27 Đang cập nhật
IT2 Ngành nghề: CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65 Đang cập nhật
IT2x Ngành nghề: CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63 Đang cập nhật
IT-E10 Ngành nghề: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65 Đang cập nhật
IT-E10x Ngành nghề: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28 Đang cập nhật
IT-E6 Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) Toán 27.98 Đang cập nhật
IT-E6x Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) KTTD 24.35 Đang cập nhật
IT-E7 Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38 Đang cập nhật
IT-E7x Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14 Đang cập nhật
IT-EP Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) Toán 27.24 Đang cập nhật
IT-Epx Ngành nghề: Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) KTTD 22.88 Đang cập nhật
IT-LTU Ngành nghề: Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) 26.5 Đang cập nhật
IT-LTUx Ngành nghề: Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) KTTD 22 Đang cập nhật
IT-VUW Ngành nghề: Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) 25.55 Đang cập nhật
IT-VUWx Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) KTTD 21.09 Đang cập nhật
ME1 Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48 Đang cập nhật
ME1x Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.6 Đang cập nhật
ME2 Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51 Đang cập nhật
ME2x Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.8 Đang cập nhật
ME-E1 Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Toán 26.75 Đang cập nhật
ME-E1x Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) KTTD 22.6 Đang cập nhật
ME-GU Ngành nghề: Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 23.9 Đang cập nhật
ME-GUx Ngành nghề: Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) KTTD 19 Đang cập nhật
ME-LUH Ngành nghề: Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.2 Đang cập nhật
ME-LUHx Ngành nghề: Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) kTTD 21.6 Đang cập nhật
ME-NUT Ngành nghề: Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 24.5 Đang cập nhật
ME-NUTx Ngành nghề: Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) KTTD 20.5 Đang cập nhật
MI1 Ngành nghề: Toán – Tin Toán 27.56 Đang cập nhật
MI1x Ngành nghề: Toán – Tin KTTD 23.9 Đang cập nhật
MI2 Ngành nghề: Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25 Đang cập nhật
MI2x Ngành nghề: Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15 Đang cập nhật
MS1 Ngành nghề: Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18 Đang cập nhật
MS1X Ngành nghề: Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27 Đang cập nhật
MS-E3 Ngành nghề: KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) Toán 23.18 Đang cập nhật
MS-E3x Ngành nghề: KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) KTTD 19.56 Đang cập nhật
PH1 Ngành nghề: Vật lý kỹ thuật Toán 26.18 Đang cập nhật
PH1x Ngành nghề: Vật lý kỹ thuật KTTD 21.5 Đang cập nhật
PH2 Ngành nghề: Kỹ thuật hạt nhân Toán 24.7 Đang cập nhật
PH2x Ngành nghề: Kỹ thuật hạt nhân KTTD 20 Đang cập nhật
TE1 Ngành nghề: Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33 Đang cập nhật
TE1x Ngành nghề: Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.4 Đang cập nhật
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46 Đang cập nhật
TE2x Ngành nghề: Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06 Đang cập nhật
TE3 Ngành nghề: Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94 Đang cập nhật
TE3x Ngành nghề: Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.5 Đang cập nhật
TE-E2 Ngành nghề: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Toán 26.75 Đang cập nhật
TE-E2x Ngành nghề: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) KTTD 22.5 Đang cập nhật
TE-EP Ngành nghề: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 23.88 Đang cập nhật
TE-EPx Ngành nghề: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 19 Đang cập nhật
TROY-BA Ngành nghề: Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 22.5 Đang cập nhật
TROY-BAx Ngành nghề: Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) KTTD 19 Đang cập nhật
TROY-IT Ngành nghề: Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) 25 Đang cập nhật
TROY-ITx Ngành nghề: Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) KTTD 19 Đang cập nhật
TX1 Ngành nghề: Kỹ thuật Dệt – May Toán 23.04 Đang cập nhật
TX1x Ngành nghề: Kỹ thuật Dệt – May KTTD 19.16 Đang cập nhật

Xem thêm:

0 0 votes
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x