Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Thông tin tuyển sinh Đại Học Quy Nhơn năm 2020

I . Thông tin tuyển sinh :

1. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh đã tốt nghiệp THPT ( Học hết trình độ văn hóa phổ thông )

2. Phạm vi tuyển sinh : Cả nước

3. Phương thức xét tuyển

Theo kết quả thi :

+ Thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2020 để làm kết quả tuyển sinh trúng tuyển đại học .

  • Ngưỡng đảm đảm bảo chất lượng có thể được điều chỉnh ngay sau khi có điểm thi chính thức .

+ Xét tuyển thông qua học bạ THPT .

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển theo ngành tương ứng tổ hợp các môn thi .
  • Không giới hạn số ngành thi .
  • Thí sinh phải sắp xếp theo nguyện vọng mong muốn theo số thứ tự
  • Điểm số đàm bảo chất lượng đầu vào sẽ được Trường báo cáo sau khi có kết quả THPT .
  • Trường sẽ không xét bất kì điều kiện nào về điểm học bạ hay kết quả học tập THPT trước khi xét tuyển .
  • Điều kiện xét tuyển khác theo quy định chung của Bộ GD&ĐT .

4. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng :

Chứng Chỉ Ngoại Ngữ Bậc 2 Học ở đâu? Chuẩn Và Chính Xác Nhất
Ngành Bất Động Sản Học Trường Nào? Những Nhân Tố Cần Có Khi Học Ngành Này
Quản Lý Đất Đai Là Gì? Từ A – Z Cho Các Bạn Tân Sinh Viên Muốn Học
  • Trường thực hiện chính sách ưu tiên về đối tượng và khu vực theo Quy chế tuyển sinh Bộ GD&ĐT
  • Trường thực hiện tuyển thẳng , ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT .
  • Thông báo của Trường , không giới hạn chỉ tiêu (Trường có thông báo riêng);
  • Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố .

( đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức )

5. Chỉ tiêu : 4800 chỉ tiêu

TTKhốiMã ngànhTên ngànhChỉ tiêu đăng kýTổ hợp môn
Khối ngànhI: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 600 chỉ tiêu
1I7140205Giáo dục chính trị20C00, D01, C19
2I7140201Giáo dục mầm non120M00
3I7140206Giáo dục thể chất30T00, T02, T03, T05
4I7140202Giáo dục Tiểu học150A00, C00, D01
5I7140114Quản lý Giáo dục30A00, C00, D01,A01
6I7140219Sư phạm Địa lý15A00, C00, D15
7I7140212Sư phạm Hoá học15A00, B00, D07
8I7140218Sư phạm Lịch sử15C00, C19, D14
9I7140217Sư phạm Ngữ văn30C00, D14, D15
10I7140213Sư phạm Sinh học15B00, D08
11I7140231Sư phạm Tiếng Anh80D01
12I7140210Sư phạm Tin học20A00, A01, D01
13I7140209Sư phạm Toán học45A00, A01
14I7140211Sư phạm Vật lý15A00, A01
Khối ngành III: Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật: 970 CT
15III7340301Kế toán250A00, D01, A01
16III7340302Kiểm toán50A00, D01, A01
17III7380101Luật220C00, D01, C19, A00
18III7340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp; Marketing, Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (new); Thương mại quốc tế)350A00, D01, A01
19III7340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính – Kế toán; Tài chính công và quản lý thuế; Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ)100A00, D01, A01
Khối ngành IV: Khoa học tự nhiên: 200 chỉ tiêu
20IV7440112Hoá học (Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm) (new)100A00, D07, B00, D12
21IV7420203Sinh học ứng dụng (Chuyên ngành Khoa học y sinh, Công nghệ sinh học ứng dụng) (new)100B00, A02, D08, B03
Khối ngành V: Toán ứng dụng, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin: 1370 chỉ tiêu
22V7510401CN kỹ thuật hoá học (Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu)80A00, C02, B00, D07
23V7580201Kỹ thuật xây dựng100A00, A01, D07, A02
24V7480201Công nghệ thông tin (Trí tuệ nhân tạo (new); Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Mạng máy tính)320A00, A01, D01
25V7520201Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện và CNTT (new))300A00, A01, D07, A02
26V7520207KT điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng và IoT (new); Điện tử – Viễn thông)130A00, A01, D07, A02
27V7480103Kỹ thuật phần mềm200A00, A01
28V7620109Nông học80B00, D08, A02, B03
29V7460201Thống kê (chuyên ngành Thống kê công nghiệp (new))80A00, A01, D07, D08
30V7460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Khoa học dữ liệu (new))80A00, A01, D07, D08
Khối ngành VII: Khoa học xã hội, nhân văn, ngoại ngữ, du lịch và môi trường: 1390 chỉ tiêu
31VII7760101Công tác xã hội70C00, D01, D14,
32VII7310608Đông phương học (Nhật Bản học, Trung Quốc học)70C00, C19, D14, D15
33VII7310101Kinh tế (Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển)100A00, D01, A01,
34VII7220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Du lịch; Tiếng Anh Kinh tế; Tiếng Anh Biên – Phiên dịch)280D01, A01, D14, D15
35VII7850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản (new); Quản lý đất đai)80A00, D08, D07, C04
36VII7310205Quản lý Nhà nước200C00, D01, C19, A00
37VII7850101Quản lý tài nguyên và môi trường80A00, B00, D07, C04
38VII7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150A00, A01, D01, D14
39VII7810201Quản trị khách sạn200A00, A01, D01,
40VII7310403Tâm lý học giáo dục30A00, C00, D01, C19
41VII7229030Văn học (Báo chí) (new)50C00, D14, D15, C19
42VII7310630Việt Nam học (Văn hóa du lịch)80C00, D01, D15, C19
Các ngành mới: 370 chỉ tiêu
43V7540101Công nghệ thực phẩm50A00, B00, D07, C02
44IV7440122Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)50A00, A01, A02, C01
45V7520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa50A00, A01, A02, D07
46VII7220204Ngôn ngữ Trung Quốc60D04, D01, D15, A01
47I714024Sư phạm Khoa học tự nhiên80A00, B00
48I7140249Sư phạm Lịch sử Địa lý80C00, C19, C20
Tổng chỉ tiêu4800

 

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

STTTổ hợp môn
1A00Toán, Vật lí, Hóa học
2A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3A02Toán, Vật lí, Sinh học
4B00Toán, Hóa học, Sinh học
5B03Toán, Sinh học, Ngữ văn
6C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
8C02Ngữ văn, Toán, Hóa học
9C04Ngữ văn, Toán, Địa lí
10C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11C20Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13D04Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
14D07Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
16D12Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
17D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
18D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
19M00Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
20T00Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
21T02Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
22T03Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
23T05Ngữ văn, Giáo dục công dân, NK TDTT

6. Học phí :

Học phí của đại học quy nhơn  như sau:

–  Miễn học phí đối với sinh viên ngành Sư phạm

– Học phí cho khối ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật, Nông học: 8.900.000 đồng / năm .

–  khối ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ, Du lịch, Khách sạn: 10.600.000 đồng/ năm .

– Chế độ miễn giảm học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT .

0 0 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Khoa Y Dược Hà Nội chỉ xét tuyển học bạ THPT

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x