Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn các ngành Đại học An Giang mới nhất 2021

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH TRƯỜNG CHUẨN VÀ CHÍNH XÁC NHẤT CÁC BẠN CHỈ CẦN XEM PHẦN BÊN DƯỚI ĐÂY CÓ GÌ THẮC MẮC CÁC BẠN HÃY BÌNH LUẬN

Điểm chuẩn các ngành Đại học An Giang chắc hẳn được rất nhiều các sĩ tử quan tâm. Dự kiến điểm chuẩn của Đại học An Giang năm 2021 sẽ không cao hơn nhiều so với những năm trước. Các sĩ tử có thể tham khảo bảng điểm dưới đây để xác định được mục tiêu của mình trong năm tới.

Điểm chuẩn các ngành Đại học An Giang

Điểm chuẩn Đại học An Giang 2018, 2019, 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2018 Điểm chuẩn 2019 Điểm chuẩn 2020
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18.75 19.25 18
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 22.75 20.25 18
3 7140205 Giáo dục Chính trị C19, D66 22.75 17 18
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 19.5 17 18
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 15.5 17 18
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16 17 18
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 15.75 17 18
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 16.25 17 18
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, D14, D15 16.25 17 18
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18 17 18
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C19, C20, D14 18 17.5 18
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18 17.5 18
13 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C04 18 17.5 18
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00 19.5 17.5 18
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 19.5 18 18
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19 16.75 18
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 19 16.75 16
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.75 16.75 16
19 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 18.75 14.5 14
20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 18.75 16.5 14
21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16.75 16.75 15.75
22 7310630 Việt Nam học A00; A01; D01 21 19 19
23 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5 14 19
24 7340115 Marketing A00; A01; D01 18.5 14.75 17.5
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 17.75 14.75 17
26 7340301 Kế toán A00; A01; D01 18.25 16.5 17.5
27 7380101 Luật A01, C01 18 17.5
28 7380101 Luật C00; D01 21.25 18 17.5
29 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 15.5 14 14
30 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 15.5 14 14
31 7440112 Hoá học A00, B00 15.5 14 14
32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 15.5 14 14
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15.5 15 14
34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17 16 15.5
35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 17 14 14
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.5 14 14
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 17 15.5 14
38 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5 14 14
39 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15.5 14 14
40 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17 15 14
41 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75 14 14
42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 15.5 14 14
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 15.75 14 14
44 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 16 18 26
45 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00; A01; C00; D01 17.25 17 16
46 51140206 Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 15.75 15 16
47 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00 18 15 16
48 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00 18.25 15 16
49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) D01 14 15 16
50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01 14 15 16
Bình Giảng Tuyên Ngôn Độc Lập của Hồ Chí Minh
Chỉ tiêu tuyển sinh và học phí KHOA QUỐC TẾ – DHQGHN
Có Nên Học Quản Trị Văn Phòng – Reviews Chi Tiết
Ngành Luật Là Gì? Học Ngành Luật Ở Đâu Tốt Nhất? – Reviews Chi Tiết
Từ A – Z Ngành Dược Học Cho Tân Sinh Viên – Reviews Chi Tiết
5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
1 Comment
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Hoàng Thị Thanh Thảo
Hoàng Thị Thanh Thảo
8 tháng trước

Bài viết hay và ý nghĩa ( Như Quỳnh)

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy

Bài viết mới nhất

Thi trắc nghiệm online
https://tintuctuyensinh.vn/wp-content/uploads/2021/06/Modern-Corporate-Business-Facebook-Cover-1.png
1
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x