Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Điểm chuẩn đại học khoa học Huế và ngành tuyển sinh hót nhất nên biết

Đại học khoa học Huế là một nhánh của đại học Huế, đây là ngôi trường được nhiều người yêu thích bởi chất lượng giảng dạy và tỷ lệ đảm bảo việc làm sau khi ra trường cao. Trong bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn điểm chuẩn đại học khoa học Huế và ngành tuyển sinh của trường trong năm 2021. 

1, Các ngành tuyển sinh năm 2020

điểm chuẩn đại học khoa học huế
Điểm chuẩn đại học khoa học Huế
NgànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPTXét theo học bạ THPT
Báo chí7320101C00; D01; D1510050
Kỹ thuật phần mềm 7480103A00; A01; D01; D0710050
Công nghệ thông tin7480201A00; A01; D01; D0725010
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00; A015525
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A00; B00; D073515
Kỹ thuật môi trường7520320A00; B00; D073010
Kỹ thuật sinh học7420202A00; B00; D07; D083010
Toán kinh tế7310108A00; A01; D073010
Quản lý nhà nước7310205A00; C14; C193515
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00; V01; V02 4020
Kiến trúc7580101V00; V01; V028535
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00; B00; D072010
Đông phương học7310608C00; C19; D144020
Công nghệ sinh học7420201A00; B00; D07; D085020
Công tác xã hội7760101C19; D01; D145020
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00; C04; D153015
Hán Nôm7220104C00; C19; D142010
Triết học7229001A08; C19; D663010
Lịch sử7229010C00; D14; C192510
Ngôn ngữ học7229020C00; D14; C192010
Văn học7229030C00; D14; C193515
Xã hội học7310301C00; D01; D143010
Hóa học7440112A00; B00; D073515
Khoa học môi trường7440301A00; B00; D073515
Kỹ thuật địa chất7520501A00; B00; D072010
Toán ứng dụng7460112A00; A01; D073010
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00; A01; D073010

2, Điểm chuẩn đại học khoa học Huế qua từng năm

điểm chuẩn đại học khoa học huế
Điểm chuẩn đại học khoa học Huế những năm gần đây

Điểm chuẩn đại học khoa học Huế như sau:

NgànhNăm 2018Năm 2019Năm 2020
Hán Nôm1313,2515,75
Triết học131416
Lịch sử1313,5015
Ngôn ngữ học1313,2515,75
Văn học1313,2515,75
Xã hội học1313,2515,75
Đông phương học131315
Báo chí13,7513,5016
Sinh học13 
Công nghệ sinh học131415
Vật lý học1314 
Hóa học1313,2516
Địa chất học13 
Địa lý tự nhiên13 
Khoa học môi trường131416
Toán học1314 
Toán ứng dụng1315
Công nghệ thông tin13,513,5017
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông131315
Kỹ thuật địa chất131415,5
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ13 
Kiến trúc131515
Công tác xã hội1313,2516
Quản lý tài nguyên và môi trường131315,5
Toán kinh tế13,2516
Quản lý nhà nước13,2516
Kỹ thuật sinh học1415
Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)13 
Công nghệ kỹ thuật hóa học13,2516
Kỹ thuật môi trường1416
Quy hoạch vùng và đô thị1515
Địa kỹ thuật xây dựng1315,5
Kỹ thuật phần mềm  16
Quản trị và phân tích dữ liệu  17

3, Điểm chuẩn đại học khoa học Huế năm 2020

Xét điểm thi THPT
Mã NgànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220104Hán Nôm15,75
7229001Triết học16
7229010Lịch sử15
7229020Ngôn ngữ học15,75
7229030Văn học15,75
7310108Toán kinh tế16
7310205Quản lý nhà nước16
7310301Xã hội học15,75
7310608Đông phương học15
7320101Báo chí16
7420201Công nghệ sinh học15
7420202Kỹ thuật sinh học15
7440112Hóa học16
7440301Kỹ thuật sinh học16
7460112Toán ứng dụng15
7480103Khoa học môi trường15
7480107Quản trị và phân tích dữ liệu16
7480201Công nghệ thông tin17
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông17
7510401Công nghệ kĩ thuật hóa học15
7525302Công nghệ kỹ thuật hóa học16
7510401kỹ thuật môi trường16
7520320Kiến trúc15.5
7520501kỹ thuật địa chất15
7580101Kiến trúc15
7580105Quy hoạch vùng và đô thị15
7580211Địa kỹ thuật xây dựng15.5
7760101Công tác xã hội16
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường15.5
Xét điểm học bạ
Mã NgànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn NV1
7220104Hán Nôm20
7229001Triết học19
7229010Lịch sử18,5
7229020Ngôn ngữ học20
7229030Văn học20
7310108Toán kinh tế18.5
7310205Quản lý nhà nước20
7310301Xã hội học19
7310608Đông phương học20
7320101Báo chí20
7420201Công nghệ sinh học20
7420202Kỹ thuật sinh học20
7440112Hóa học19
7440301Kỹ thuật sinh học18,5
7460112Toán ứng dụng20
7480103Khoa học môi trường20
7480107Quản trị và phân tích dữ liệu20
7480201Công nghệ thông tin20
7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông19
7510401Công nghệ kĩ thuật hóa học18,5
7525302Công nghệ kỹ thuật hóa học20
7510401kỹ thuật môi trường20
7520320Kiến trúc18
7520501kỹ thuật địa chất19
7580101Kiến trúc20
7580105Quy hoạch vùng và đô thị18,5
7580211Địa kỹ thuật xây dựng18,5
7760101Công tác xã hội19,5
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường18,5

4, Thông tin liên hệ

  • Tên trường: Đại học Khoa học – Đại học Huế
  • Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences
  • Mã trường: DHT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông
  • Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
  • SĐT: (0234)3823290
  • Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
  • Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn

Bài viết trên đã giúp mọi người biết được điểm chuẩn đại học khoa học Huế cùng những ngành tuyển sinh trong năm 2020 giúp mọi người biết được thêm con điểm chính xác để phấn đấu đạt được.

5 1 vote
Article Rating
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Khoa Y Dược Hà Nội tuyển sinh chính quy & liên thông vb2 các ngành Y Dược

Du học & XKLD Hướng tới 1 tương lai phát triển hơn

Top 15 phim anime hay nhất mọi thời đại không đọc hơi phí

Bài viết mới nhất

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x